Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 20
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định tỉ lệ hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2001/QĐ-UB ngày 22/01/2001 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định tạm thời chính sách khoán bảo vệ khoanh nuôi rừng lồ ơ cho dân nghèo, đồng bào dân tộc ở địa phương và những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2001/QĐ-UB ngày 22/01/2001 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định tạm thời chính sách khoán bảo vệ khoanh nuôi rừng lồ ơ cho dân nghèo, đồng bào...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2001/QĐ-UB ngày 22/01/2001 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định tạm thời chính sách khoán bảo vệ khoanh nuôi rừng lồ ơ cho dân nghèo, đồng bào...
Target excerpt

Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban các Ban quản lý rừng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi là hộ gia đình) được Nhà nước giao rừng và đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15/01/1994 của Chính phủ, Nghị định số 202/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá trị trích nộp: Trong Quy định này tỉ lệ sản phẩm hộ gia đình nộp cho UBND xã và bên giao khoán là tỉ lệ giá trị cây đứng theo quy định hiện hành, không bao gồm các khoản thuế và chi phí khai thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bãi giao lâm sản: Bãi giao (hoặc kho) lâm sản là địa điểm tập trung lâm sản sau khi khai thác và vận xuất, nơi các phương tiện vận chuyển có thể vào để vận chuyển lâm sản. Căn cứ Quy định này, hộ gia đình thống nhất địa điểm bãi giao lâm sản với đơn vị giao khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định lâm phần theo khu vực: 1/ Lâm phần khu vực I: Là khu vực khó khăn trong việc tiêu thụ sản phẩm, có hệ số phụ cấp khu vực chủ yếu từ 0,4 trở lên. Gồm lâm phần thuộc các huyện Bù Đốp, Bù Đăng, Phước Long (tại huyện Phước Long gồm các xã Bù Gia Mập, Đắk Ơ, Phú Nghĩa, Đức Hạnh). 2/ Lâm phần khu vực II: Là khu vực thuận lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH TỈ LỆ HƯỞNG LỢI CHO HỘ GIA ĐÌNH I/ Hộ gia đình được Nhà nước giao rừng, giao đất lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hộ gia đình được giao rừng phòng hộ để quản lý bảo vệ khoanh nuôi tái sinh: 1/ (Khoản 4, điều 05 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Được khai thác tre, nứa, lồ ơ với cường độ tối đa 30% khi rừng đạt độ che phủ 80% trên diện tích đất được giao theo quy chế khai thác lâm sản hiện hành; được hưởng toàn bộ giá trị lâm sản thu được sau kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hộ gia đình được Nhà nước giao đất lâm nghiệp chưa có rừng để trồng rừng thuộc quy hoạch phòng hộ: 1/ (Cụ thể hoá khảon 2, điều 6 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Được sử dụg cây nông nghiệp lâu năm làm cây trồng chính rừng phòng hộ hoặc trồng xen với cây rừng bản địa lâu năm theo thiết kế trồng rừng được Sở Nông nghiệp & PTNT phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hộ gia đình, cá nhân được giao rừng tự nhiên quy hoạch rừng sản xuất: 1/ (Cụ thể mục a, khoản 4, điều 7 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Đối với rừng gỗ phục hồi sau nương rẫy hoặc sau khai thác với cây gỗ có đường kính phổ biến dưới 20cm, giá trị sản phẩm gỗ khai thác được các cơ quan chức năng cho phép khai thác phân chia theo tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hộ gia đình được giao rừng sản xuất là rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước để tự đầu tư bảo vệ. (Cụ thể hoá khoản 2, điều 8 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Giá trị gỗ khai thác sau khi nộp thuế được phân chia cho mỗi năm được giao rừng như sau: 1/ Lâm phần khu vực I: - Hộ gia đình được hưởng 2,5%/năm. - Phần còn lại nộp ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên ở những vùng phòng hộ đầu nguồn: 1/ (Cụ thể hoá khoản 4, điều 14 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg) Được khai thác tre, nứa, lồ ơ, mum với cường độ tối đa 30% khi rừng đảm bảo độ che phủ trên 80% diện tích nhận khoán, theo sự hướng dẫn và giám sát của bên giao khoán. Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hộ gia đình, cá nhân nhận khoán trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng ở vùng phòng hộ đầu nguồn. (Cụ thể hoá mục a, khoản 6, điều 15 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg) Hộ gia đình nhận kinh phí hỗ trợ của nhà nước để trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng thì được khai thác chọn khi cây trồng chính của rừng được phép khai thác với cường độ không quá 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tỉ lệ hưởng lợi sản phẩm chính là hoa, quả, nhựa: Hộ gia đình được giao, nhận khoán trồng, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng có nguồn thu sản phẩm hàng năm như: hoa, quả, nhựa thuộc quy hoạch rừng phòng hộ thì hộ gia đình được quyền thu hái và hưởng 100% sản phẩm là hoa, quả, nhựa. Đối với gỗ, củi thu được khi khai thác, hộ gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hộ gia đình nhận khoán phục hồi rừng tự nhiên là rừng sản xuất bằng biện pháp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng theo quy định hiện hành. (Cụ thể hoá khoản 4, điều 19, Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Giá trị sản phẩm sau nộp thuế được phân chia như sau: 1/ Bên giao khoán cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh: a) Lâm phần khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hộ gia đình nhận khoán trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng sản xuất: (Cụ thể hoá khoản 4, điều 20 Quyết định 178/2001/QĐ-TTg). Khi rừng đạt tiêu chuẩn khai thác, hộ gia đình nhận khoán thống nhất với bên giao khoán thời điểm và phương thức khai thác. Giá trị lâm sản khai thác sau khi nộp thuế được phân chia như sau: 1/ Được bên giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện: 1/ Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính có trách nhiệm giúp UBND tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. 2/ Quy định này thực hiện ở địa bàn các huyện, thị xã trong phạm vi tỉnh Bình Phước. 3/ Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc cần kịp thời có văn bản báo cáo UBND tỉnh xem xét giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
Điều 1 Điều 1: Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 (có chương trình kèm theo).
Điều 3 Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - Bộ Thuỷ sản; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ KH & ĐT; - Bộ Tài chính; -...
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2001-2005 CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2001-2005 (Kèm theo Quyết định số: 09/2001/QĐ-UB ngày 18/4/2001 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Phần thứ nhất: Phần thứ nhất: HIỆN TRẠNG VỀ NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH I. HIỆN TRẠNG VỀ NUÔI THUỶ SẢN: Quảng Bình có diện tích tiềm năng mặt nước phát triển nuôi trồng thuỷ sản là 15.000 ha, trong đó có 4.000 ha mặt nước mặn lợ, 11.000 ha mặt nước ngọt. Nhờ chính sách phát triển nuôi thuỷ sản của Nhà nước, thông qua các chương...
PHẦN THỨ HAI PHẦN THỨ HAI PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH I. KHẢ NĂNG PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN TSXK 1. Các căn cứ để xây dựng chương trình. - Căn cứ Quyết định 251/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, về việc phê duyệt chương trình phát triển xuất khẩu thuỷ sản đến năm 2005. - Căn cứ Quyết định 224/1999/QĐ...
Phần thứ ba Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thành lập Ban quản lý chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 của tỉnh do một đồng chí Phó Chủ tịch làm Trưởng ban, Giám đốc Sở Thuỷ sản làm phó ban thường trực, lãnh đạo các huyện, thị xã và các Ban, ngành liên quan làm Uỷ viên, cùng với các chuyên viên giúp việc để điều hà...