Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 (có chương trình kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - Bộ Thuỷ sản; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ KH & ĐT; - Bộ Tài chính; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2001-2005

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2001-2005 (Kèm theo Quyết định số: 09/2001/QĐ-UB ngày 18/4/2001 của UBND tỉnh Quảng Bình)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất:

Phần thứ nhất: HIỆN TRẠNG VỀ NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH I. HIỆN TRẠNG VỀ NUÔI THUỶ SẢN: Quảng Bình có diện tích tiềm năng mặt nước phát triển nuôi trồng thuỷ sản là 15.000 ha, trong đó có 4.000 ha mặt nước mặn lợ, 11.000 ha mặt nước ngọt. Nhờ chính sách phát triển nuôi thuỷ sản của Nhà nước, thông qua các chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH I. KHẢ NĂNG PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN TSXK 1. Các căn cứ để xây dựng chương trình. - Căn cứ Quyết định 251/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, về việc phê duyệt chương trình phát triển xuất khẩu thuỷ sản đến năm 2005. - Căn cứ Quyết định 224/1999/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thành lập Ban quản lý chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 của tỉnh do một đồng chí Phó Chủ tịch làm Trưởng ban, Giám đốc Sở Thuỷ sản làm phó ban thường trực, lãnh đạo các huyện, thị xã và các Ban, ngành liên quan làm Uỷ viên, cùng với các chuyên viên giúp việc để điều hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy định tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định tỉ lệ hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2001/QĐ-UB ngày 22/01/2001 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định tạm thời chính sách khoán bảo vệ khoanh nuôi rừng lồ ơ cho dân nghèo, đồng bào dân tộc ở địa phương và những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này.
Điều 3 Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban các Ban quản lý rừng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có h...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi là hộ gia đình) được Nhà nước giao rừng và đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15/01/1994 của Chính phủ, Nghị định số 202/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài...
Điều 2. Điều 2. Giá trị trích nộp: Trong Quy định này tỉ lệ sản phẩm hộ gia đình nộp cho UBND xã và bên giao khoán là tỉ lệ giá trị cây đứng theo quy định hiện hành, không bao gồm các khoản thuế và chi phí khai thác.
Điều 3. Điều 3. Bãi giao lâm sản: Bãi giao (hoặc kho) lâm sản là địa điểm tập trung lâm sản sau khi khai thác và vận xuất, nơi các phương tiện vận chuyển có thể vào để vận chuyển lâm sản. Căn cứ Quy định này, hộ gia đình thống nhất địa điểm bãi giao lâm sản với đơn vị giao khoán.