Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
07/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc tăng cường các biện pháp ngăn chặn phá rừng làm rẫy, khai thác rừng trái phép.
07/2006/CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tăng cường các biện pháp ngăn chặn phá rừng làm rẫy, khai thác rừng trái phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tăng cường các biện pháp ngăn chặn phá rừng làm rẫy, khai thác rừng trái phép.
- Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ
- phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư, dự toán chi tiết và tổ chức thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký )...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I DANH MỤC HỖ TRỢ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI STT DANH MỤC Ghi chú A CÂY TRỒNG: I Nhóm cây công nghiệp 1 Cây điều ghép dòng BO1,PN1,MH4/5,MH5/4 2 Cây giống điều lùn ĐD67-15,ĐDH 66-14 3 Cây ca cao giống TD1, TD3, TD5, TD6, TD8 và TD10 4 Cây cà phê chè giống Catimor, 5 Cây cà phê vối ghép dòng TR4, TR5, TR6, TR7, TR8, TR9, TS1, TS2, TS4 6 C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II DANH MỤC HỖ TRỢ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH STT DANH MỤC Ghi chú 1 Máy vò chè quy mô hộ. 2 Máy thu hoạch chè lá. 3 Máy xay sát cà phê theo phương pháp chế biến khô. 4 Máy xay xát cà phê theo phương pháp chế biến ướt. 5 Máy xay xát và đánh mịn cám gạo. 6 Máy sấy nông sản các loại. 7 Máy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI I. Cây trồng: 1. Nhóm cây công nghiệp: 1.1. Định mức cho 01 ha trồng cây điều ghép: STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng 1 Giống cây 7923 2 Đạm kg 25 3 Lân kg 7923 4 Kali kg 15 5 Vôi kg 7923 6 Thuốc BVTV kg 4 1.2. Định mức cho 01 ha trồng cây ca cao trồng xen: STT Loại vật tư Đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV
Phần IV MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH 1. Hỗ trợ giống, vật tư nông nghiệp - Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 4.000.000 đồng/hộ. - Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 20.000.000 đồng/nhóm hộ. 2. Hỗ trợ máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V
Phần V ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG HỖ TRỢ, CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN I. Đối tượng hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ gồm các hộ nghèo và nhóm hộ ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. - Hộ nghèo theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 8/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.