Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tăng cường các biện pháp ngăn chặn phá rừng làm rẫy, khai thác rừng trái phép.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ
  • phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
Removed / left-side focus
  • Về việc tăng cường các biện pháp ngăn chặn phá rừng làm rẫy, khai thác rừng trái phép.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư, dự toán chi tiết và tổ chức thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký )...
Phần I Phần I DANH MỤC HỖ TRỢ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI STT DANH MỤC Ghi chú A CÂY TRỒNG: I Nhóm cây công nghiệp 1 Cây điều ghép dòng BO1,PN1,MH4/5,MH5/4 2 Cây giống điều lùn ĐD67-15,ĐDH 66-14 3 Cây ca cao giống TD1, TD3, TD5, TD6, TD8 và TD10 4 Cây cà phê chè giống Catimor, 5 Cây cà phê vối ghép dòng TR4, TR5, TR6, TR7, TR8, TR9, TS1, TS2, TS4 6 C...
Phần II Phần II DANH MỤC HỖ TRỢ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH STT DANH MỤC Ghi chú 1 Máy vò chè quy mô hộ. 2 Máy thu hoạch chè lá. 3 Máy xay sát cà phê theo phương pháp chế biến khô. 4 Máy xay xát cà phê theo phương pháp chế biến ướt. 5 Máy xay xát và đánh mịn cám gạo. 6 Máy sấy nông sản các loại. 7 Máy t...
Phần III Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI I. Cây trồng: 1. Nhóm cây công nghiệp: 1.1. Định mức cho 01 ha trồng cây điều ghép: STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng 1 Giống cây 7923 2 Đạm kg 25 3 Lân kg 7923 4 Kali kg 15 5 Vôi kg 7923 6 Thuốc BVTV kg 4 1.2. Định mức cho 01 ha trồng cây ca cao trồng xen: STT Loại vật tư Đơn v...
Phần IV Phần IV MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH 1. Hỗ trợ giống, vật tư nông nghiệp - Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 4.000.000 đồng/hộ. - Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 20.000.000 đồng/nhóm hộ. 2. Hỗ trợ máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản...