Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
7857/QĐ-CN -TACN
Right document
Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
186/QĐ-CN-TACN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định
- phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi Right: Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trưởng phòng Thanh tra Pháp chế, Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Hoàng Kim Giao QUY CHẾ ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 7857/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 186/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ
- Hoàng Kim Giao
- 1. Quy định chung
- 1. Quy chế này dùng để đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi (TACN) có khả năng kiểm tra, thử nghiệm đánh giá chất lượng TACN phục vụ công tác quản lý chất lượng trong lĩnh vực này.
- Left: Điều 3 . Trưởng phòng Thanh tra Pháp chế, Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI Right: NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 1
Điều 1 . Chỉ định ………… (tên phòng thử nghiệm), thuộc …............... (tên đơn vị chủ quản, nếu có) thực hiện việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm th...
- Điều 1 . Chỉ định ………… (tên phòng thử nghiệm), thuộc …............... (tên đơn vị chủ quản, nếu có) thực hiện việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này. 2. Phòng thử nghiệm phải: a) Có cán bộ quản lý đủ năng lực và cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn cần thiết để hoàn thành nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức
- 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này.
- 2. Phòng thử nghiệm phải:
- Điều 2 . Phạm vi các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống quản lý 1. PTN phải thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động và phải có văn bản hướng dẫn các thủ tục để đảm bảo chất lượng các kết qủa thử nghiệm. 2. Các chính sách chất lượng được thể hiện qua bản công bố và phải được trình bày trong sổ tay chất lượng. Bản công bố chính sách chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ thống quản lý
- 1. PTN phải thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động và phải có văn bản hướng dẫn các thủ tục để đảm bảo chất lượng các kết qủa thử nghiệm.
- 2. Các chính sách chất lượng được thể hiện qua bản công bố và phải được trình bày trong sổ tay chất lượng. Bản công bố chính sách chất lượng phải được ban hành theo thẩm quyền.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, TACN. CỤC TRƯỞNG
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ 1. Kiểm soát tài liệu a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng; b) PTN phải thiết lập danh mục gốc về các tài liệu trong hệ thống quản lý. Danh mục này phải rõ rà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ
- 1. Kiểm soát tài liệu
- a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng;
- Điều 4 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections