Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Về việc Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau: 1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số đất biến động được đo đạc chỉnh lý): TT Tê...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số đất biến động được đo đạc chỉnh lý):
  • Tên công việc
  • Đơn giá (đồng/thửa)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Right: Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 379/1998/QĐ-TCĐC ngày 17 tháng 6 năm 1998 của Tổng cục Địa chính (trước đây) ban hành Định mức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế các Quyết định số: 62/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 về ban hành đơn giá chi cho công tác đo vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh; 26/2000/Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế các Quyết định số: 62/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 về ban hành đơn giá chi cho công tác đo vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ đ...
  • 26/2000/QĐ-UB ngày 29/3/2000 của UBND tỉnh nghệ An ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu, đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 379/1998/QĐ-TCĐC ngày 17 tháng 6 năm 1998 của Tổng cục Địa chính (trước đây) ban hành Định mức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đặng Hùng Võ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. (B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trờng, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. /.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN
  • VÀ MÔI TRƯỜNG
  • Đặng Hùng Võ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trờng, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. /.
left-only unmatched

Phần một

Phần một QUY ĐỊNH CHUNG 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất biên soạn cho 2 khối công việc sau: 1.1. Đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ đăng ký đất đai; 1.2. Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chỉnh và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hai

Phần hai ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ I. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ 1. Nội dung công việc : A. Ngoại nghiệp 1.1. Do vẽ chi tiết + Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, bản đồ, thiết kế kỹ thuật cho thi công. Chuẩn bị vật tư, thiết bị (nếu cần). Xác định phạm vi biến động; + Đo vẽ chi tiết: Xác định, xác nhận ranh giới, đo vẽ chi tiết nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ba

Phần ba ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ I. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ CÔNG TÁC ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ 1. Dụng cụ và thiết bị - Mức dụng cụ cho đo chi tiết tính theo mục 1.1.1.2 trang 213 (loại khó khăn 3) ĐM406 và mức thiết bị cho đo chi tiết tính theo mục 1.1.2 trang 214 (loại khó khăn 3). - Mức dụng cụ cho lập bản vẽ tính theo mục 1.2.1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.