Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về chương trình khuyến công và phát triển làng nghề giai đoạn 2006 – 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 tỉnh Vĩnh Phúc Right: Về chương trình khuyến công và phát triển làng nghề giai đoạn 2006 – 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 và đề án tổ chức cán bộ khuyến công cấp huyện, xã với nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung: Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công. Nâng cao năng lực cạnh tranh của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, đối tượng, nhiệm vụ và giải pháp chương trình khuyến công và phát triển làng nghề tỉnh giai đoạn 2006-2010 1. Mục tiêu: a) Mục tiêu chung: - Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công. Nâng cao năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu, đối tượng, nhiệm vụ và giải pháp chương trình khuyến công và phát triển làng nghề tỉnh giai đoạn 2006-2010
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 và đề án tổ chức cán bộ khuyến công cấp huyện, xã với nội dung chủ yếu như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công. Right: - Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công.
  • Left: Nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm, thực hiện có hiệu quả việc hội nhập kinh tế, quốc tế. Right: Nâng cao năng lực cạnh tranh, đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế.
  • Left: Đào tạo nghề, giải quyết việc làm cho người lao động ở khu vực nông nghiệp, nông thôn, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, khôi phục... Right: - Đào tạo nghề, giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động ở khu vực nông nghiệp, nông thôn, góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp nông thôn, khôi phục các làng ngh...
left-only unmatched

Chương trình tổ chức bồi dưỡng kiến thức về quản trị kinh doanh ngắn hạn: Mỗi năm bồi dưỡng kiến thức quản trị kinh doanh cho 130 – 200 người.

Chương trình tổ chức bồi dưỡng kiến thức về quản trị kinh doanh ngắn hạn: Mỗi năm bồi dưỡng kiến thức quản trị kinh doanh cho 130 – 200 người. c) Hướng dẫn, hỗ trợ đổi mới và ứng dụng khoa học công nghệ, quản lý chất lượng sản phẩm và bảo vệ môi trường Mỗi năm hỗ trợ ứng dụng khoảng 15-20 tiến bộ KHKT vào sản xuất, tập trung vào các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình hỗ trợ đào tạo, truyền nghề trực tiếp mỗi năm cho khoảng từ 1200 đến 1400 người; chú trọng các nghề: mây tre đan xuất khẩu, nghề mộc, nghề khảm trai, nghề rèn, nghề cơ khí, nghề gốm, nghề đá mỹ nghệ, nghề thêu ren, nghề ươm tơ xe tơ, dệt lụa, nghề chế biến nông sản thực phẩm.

Chương trình hỗ trợ đào tạo, truyền nghề trực tiếp mỗi năm cho khoảng từ 1200 đến 1400 người; chú trọng các nghề: mây tre đan xuất khẩu, nghề mộc, nghề khảm trai, nghề rèn, nghề cơ khí, nghề gốm, nghề đá mỹ nghệ, nghề thêu ren, nghề ươm tơ xe tơ, dệt lụa, nghề chế biến nông sản thực phẩm. Tổ chức chương trình đào tạo nâng cao do các ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những giải pháp chủ yếu và kinh phí của chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 1. Những giải pháp chủ yếu: a) Về quy hoạch phát triển ngành nghề và quy hoạch mặt bằng sản xuất: - Xây dựng quy hoạch phát triển TTCN và ngành nghề nông thôn Vĩnh Phúc đến năm 2015. - Rà soát việc triển khai quy hoạch cụm CN làng nghề TTCN tỉn...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tổ chức thực hiện - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh. - Thường trực, các Ban và Đại biểu HĐND tỉnh theo dõi, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khoá XIV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 11/4/2006./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Tổ chức thực hiện
  • - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.
  • - Thường trực, các Ban và Đại biểu HĐND tỉnh theo dõi, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Những giải pháp chủ yếu và kinh phí của chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010
  • 1. Những giải pháp chủ yếu:
  • a) Về quy hoạch phát triển ngành nghề và quy hoạch mặt bằng sản xuất:
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Công nghiệp - Giúp UBND tỉnh tổ chức thực hiện chương trình này. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí để thực hiện chương trình khuyến công hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Đề xuất các cơ chế chính sách phù hợp, kiến nghị những biệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quyết định có hiệu lực từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.