Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2005/QĐ-UB ngày 21/02/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Các trường hợp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu chưa được giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc: a) Xây dựng bảng giá các loại đất để công bố vào ngày 01/01 hàng năm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; b) Tính thuế đối với việc sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất và thuế Thu nhập cá nhân đối với các hoạt động có liên quan đến giao dịch về đất theo quy định của pháp luật; c) Tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Giá đất ở trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc và các huyện trong quyết định “giá các loại đất” do UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành là mức giá chuẩn chưa bao gồm các hệ số điều chỉnh của thửa đất, lô đất có một mặt tiếp giáp với đường phố hoặc đường giao thông (vị trí 1). 2. Giá đất của các vị trí khác đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại đường hẻm và xác định vị trí lô đất 1. Phân loại đường hẻm: a) Hẻm mặt đường bằng phẳng: - Hẻm cấp A: là các hẻm có trải nhựa, bê tông, xi măng, đá chẻ. - Hẻm cấp B: là các loại đường hẻm còn lại. b) Hẻm bậc cấp: là các hẻm có từ 02 bậc cấp trở lên. 2. Xác định vị trí: a) Vị trí 1: là những thửa đất có mặt tiếp giáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định giá đất theo vị trí 1. Vị trí 1: mức giá quy định tại bảng giá các loại đất ban hành theo quyết định của UBND tỉnh là mức giá chuẩn của vị trí 1 (chưa bao gồm các hệ số điều chỉnh về địa hình, giáp ranh...) được tính từ mép lộ giới vào sâu đến 20 mét. a) Trường hợp thửa đất của một chủ sử dụng đất có chiều sâu trên 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá cho các lô đất có địa hình cao hoặc thấp hơn so với mặt đường 1. Đối với những lô đất (trên đất đã có hoặc chưa có công trình xây dựng như: nhà ở, công trình kiến trúc...) có địa hình không bằng phẳng (cao hoặc thấp hơn so với mặt đường) và nhà chưa có một tầng sàn nào ngang bằng mặt đường (kể cả sàn bê-tông và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá đất cho các lô đất có vị trí thuận lợi Đối với những lô đất có vị trí thuận lợi (có từ 2 đến 3 mặt tiền, gần các trung tâm thương mại...) thì áp dụng hệ số thuận lợi sử dụng (K TL ) từ 1,05 đến 1,20 để điều chỉnh giá của lô đất cho phù hợp với thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá đất tại khu vực giáp ranh Đối với các lô đất ở khu vực giáp ranh giữa các loại đường, đoạn đường phố khác nhau, lô đất nằm trên đường có giá đất cao được giữ nguyên mức giá, còn các lô đất giáp ranh thuộc đường, đoạn đường có mức giá thấp hơn (trong phạm vi đến 100 mét tính từ điểm giáp ranh) phải điều chỉnh giá tă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Giá đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được xác định theo khu vực và theo vị trí; cụ thể như sau: 1. Phân theo khu vực: KHU VỰC Hệ số - Khu vực I: gồm các phường, thị trấn và các xã có điều kiện canh tác, điều kiện gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn, đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong đô thị không được quy hoạch là đất ở Đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn, đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong đô thị không được quy hoạch là đất ở thì giá đất được xác định như sau: LOẠI ĐẤT Hệ số điều chỉnh giá so vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất rừng cảnh quan 1. Giá đất rừng sản xuất: được xác định theo vị trí, cụ thể như sau: VỊ TRÍ Hệ số - Vị trí I: là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ. Bằng 1,0 - Vị trí II: là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường liên huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Đất phi nông nghiệp Giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được xác định theo từng mục đích sử dụng, cụ thể: Mục đích sử dụng Tỷ lệ 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Đất phi nông nghiệp
  • Giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được xác định theo từng mục đích sử dụng, cụ thể:
  • Mục đích sử dụng
Added / right-side focus
  • Điều 6. Khung giá các loại đất
  • 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
  • - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
Removed / left-side focus
  • Giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được xác định theo từng mục đích sử dụng, cụ thể:
  • Mục đích sử dụng
  • 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Đất phi nông nghiệp Right: b) Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
  • Left: 2. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. Right: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Target excerpt

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hà...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giá đất sau khi điều chỉnh theo các quy định trên đây, phải đảm bảo nguyên tắc không được thấp hơn mức giá tối thiểu, không cao hơn mức giá tối đa quy định trong khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khi xác định giá đất để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, các cơ quan chức năng phải căn cứ vào hiện trạng thực tế của từng lô đất, khu đất để áp dụng các quy định trên đây cho phù hợp. Nghiêm cấm các trường hợp tuỳ tiện đặt ra các nguyên tắc, phương pháp tính làm tăng hoặc giảm hệ số điều chỉnh giá đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...