Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
103/2006/QĐ-UB
Right document
Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
240/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số điều tại Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2005 như sau:
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số điều tại Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2005 như sau:
- Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.
- Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số điều tại Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2005 như sau:
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.
Left
Điều 2
Điều 2: Thời gian hoạt động của các phương tiện trong khu vực hạn chế: - Khoản 3: đối với các loại xe ô tô vận tải có tải trọng trên 2,5 tấn và các loại xe máy thi công: + Cấm hoạt động từ 6h00’ đến 21h00’ hàng ngày. - Khoản 7 - đối với các loại xe ô tô chuyên dùng: + Điểm b: Các loại xe cắt sửa cây, xe tưới nước rửa đường, xe hút bụi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ: - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào. - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh (theo Danh mục các dịch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ:
- - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào.
- - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở lên hoạt động trên các tuyến đường, phố thuộc địa phận Hà Nội.
- Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh.
- 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Phạm vi áp dụng:
- Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ:
- - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào.
- - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở lên hoạt động trên các tuyến đường, phố thuộc địa phận Hà Nội.
Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạ...
Left
Điều 4
Điều 4: Xử lý vi phạm: - Khoản 1: Tất cả các phương tiện giao thông vi phạm quy định tại quyết định này bị xử lý theo các quy định tại các Nghị định của Chính Phủ và Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ hiện hành. - Khoản 2: Các phương tiện giao thông vi phạm bị tạm giữ trước ngày Quyết định 240/2005/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Phân công trách nhiệm: - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm: + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30/12/2005 của UBND Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Chánh Văn phòng Uỷ Ban nhân dân Thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Giám đốc Công an Thành Phố; Giám đốc Sở Giao thông công chính và Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan và mọi người tham gia giao thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections