Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c) - Các đ/c Phó Chủ tịch UBND TP (để biết) - Như điều 3 (để thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh (theo Danh mục các dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. “Xuất khẩu dịch vụ” là các loại hình dịch vụ được hiểu như sau: + Cung ứng dịch vụ qua biên giới: dịch vụ được cung cấp từ Việt Nam sang lãnh thổ một nước khác. + Tiêu dùng dịch vụ ngoài lãnh thổ: người tiêu dùng của một nước đến Việt Nam tiêu dùng các dịch vụ tại Việt Nam (Việt Nam xuất khẩu dịch vụ tại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các nguyên tắc cơ bản trong khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh: 1. Việc khuyến khích chỉ thực hiện đối với tổ chức, cá nhân chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư phát triển cũng như tổ chức hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. 2. Các cơ chế khuyến khích được thực hiện m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Điều kiện được hưởng cơ chế khuyến khích. 1. Được thành lập và đang hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật (đối với tổ chức), có đủ quyền công dân được đăng ký hoạt động theo pháp luật hiện hành (đối với cá nhân). 2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật và có đủ năng lực về tài chính đảm bảo thực hiện hoàn chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh. Căn cứ vào quy định này, Sở Thương mại chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, các hội, hiệp hội đề xuất danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt. Hàng năm vào tháng 11, căn cứ vào danh mục dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP PHÁT TRIỂN XUẤT KHẨU DỊCH VỤ CÓ LỢI THẾ CẠNH TRANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Các hình thức khuyến khích. 1. Về thông tin, quảng bá thương hiệu doanh nghiệp. - Được cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về quy hoạch phát triển, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố, các thông tin dự báo về luật pháp quốc tế, thị trường, khách hàng có liên quan đến các dự án đầu tư, phát triển hoặc các hoạt động xuất khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 : Cách thức xét duyệt và nguồn kinh phí khuyến khích. 1. Đối với các hình thức khuyến khích được quy định tại Mục 1 Điều 6 giao Sở Thương mại chủ trì tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt và phối hợp với các ngành tổ chức thực hiện chương trình trên cơ sở đề xuất của các Sở, các Hội, Hiệp hội và các doanh nghiệp. Cá...

Open section

Điều 6

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30/12/2005 của UBND Thành phố.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 : Cách thức xét duyệt và nguồn kinh phí khuyến khích.
  • Đối với các hình thức khuyến khích được quy định tại Mục 1 Điều 6 giao Sở Thương mại chủ trì tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt và phối hợp với các ngành tổ chức thực hiện chương tr...
  • Các Sở quản lý chuyên ngành có trách nhiệm xem xét xác nhận doanh nghiệp có đủ điều kiện được hưởng khuyến khích do ngành mình quản lý và đề xuất theo đúng các quy định tại quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30/12/2005 của UBND Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Cách thức xét duyệt và nguồn kinh phí khuyến khích.
  • Đối với các hình thức khuyến khích được quy định tại Mục 1 Điều 6 giao Sở Thương mại chủ trì tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt và phối hợp với các ngành tổ chức thực hiện chương tr...
  • Các Sở quản lý chuyên ngành có trách nhiệm xem xét xác nhận doanh nghiệp có đủ điều kiện được hưởng khuyến khích do ngành mình quản lý và đề xuất theo đúng các quy định tại quy định này.
Target excerpt

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30/12/2005 của UBND Thành phố.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các Quận, huyện và doanh nghiệp. 1. Sở Thương mại có trách nhiệm làm đầu mối tổng hợp các chương trình hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. Quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình được giao. Tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành ph...

Open section

Điều 5

Điều 5: Phân công trách nhiệm: - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm: + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các Quận, huyện và doanh nghiệp.
  • Sở Thương mại có trách nhiệm làm đầu mối tổng hợp các chương trình hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh.
  • Quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình được giao.
Added / right-side focus
  • Điều 5: Phân công trách nhiệm:
  • - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm:
  • + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các Quận, huyện và doanh nghiệp.
  • Sở Thương mại có trách nhiệm làm đầu mối tổng hợp các chương trình hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh.
  • Quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình được giao.
Target excerpt

Điều 5: Phân công trách nhiệm: - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm: + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9

Điều 9: Sửa đổi bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn, căn cứ vào các đề xuất của các Sở, Ban, Ngành giao Sở Thương mại tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP; (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để b/c) - Các đ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ: - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào. - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Sửa đổi bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn, căn cứ vào các đề xuất của các Sở, Ban, Ngành giao Sở Thương mại tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân...
  • - TT Thành uỷ, TT HĐND TP; (để b/c)
Added / right-side focus
  • Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ:
  • - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào.
  • - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở lên hoạt động trên các tuyến đường, phố thuộc địa phận Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Sửa đổi bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn, căn cứ vào các đề xuất của các Sở, Ban, Ngành giao Sở Thương mại tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân...
  • - TT Thành uỷ, TT HĐND TP; (để b/c)
Target excerpt

Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ: - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến...

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1 Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số điều tại Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2005 như sau:
Điều 2 Điều 2: Thời gian hoạt động của các phương tiện trong khu vực hạn chế: - Khoản 3: đối với các loại xe ô tô vận tải có tải trọng trên 2,5 tấn và các loại xe máy thi công: + Cấm hoạt động từ 6h00’ đến 21h00’ hàng ngày. - Khoản 7 - đối với các loại xe ô tô chuyên dùng: + Điểm b: Các loại xe cắt sửa cây, xe tưới nước rửa đường, xe hút bụi,...
Điều 4 Điều 4: Xử lý vi phạm: - Khoản 1: Tất cả các phương tiện giao thông vi phạm quy định tại quyết định này bị xử lý theo các quy định tại các Nghị định của Chính Phủ và Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ hiện hành. - Khoản 2: Các phương tiện giao thông vi phạm bị tạm giữ trước ngày Quyết định 240/2005/...
Điều 7 Điều 7: Chánh Văn phòng Uỷ Ban nhân dân Thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Giám đốc Công an Thành Phố; Giám đốc Sở Giao thông công chính và Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan và mọi người tham gia giao thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.