Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với nội dung sau: 1. Tên dự án: Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. 2. Chủ dự án: Sở Công thương tỉnh Yên Bái. 3. Đơn vị lập dự án quy hoạch: Sở C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với nội dung sau:
  • 1. Tên dự án: Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
  • 2. Chủ dự án: Sở Công thương tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể của dự án quy hoạch, có trách nhiệm xây dựng các chương trình cụ thể hoá bằng các chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm. - Các Sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công thương và Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Việc bố trí kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện hỗ trợ theo Quy chế này bắt đầu từ năm ngân sách 2010. Bãi bỏ: Quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu; Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Việc bố trí kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện hỗ trợ theo Quy chế này bắt đầu từ năm ngân sách 2010.
  • Bãi bỏ: Quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể của dự án quy hoạch, có trách nhiệm xây dựng các chương trình cụ thể hoá bằng các chỉ tiêu kế hoạch hàng...
  • - Các Sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố trong việc xây dựng các chương trình, dự án và nghiên cứu đề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tình, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Công thương; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành, phố; các ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 97 /2009 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 97 /2009 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Giang).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tình, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Công thương
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang 1. Xúc tiến thương mại là hoạt động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội mua, bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ thương mại; là hoạt động trao đổi và hỗ trợ thông tin giữa người bán và người mua hoặc khâu trung gian qua đó thúc đẩy việc mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ nhằm mở rộng v...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (dưới đây gọi tắt là Chương trình).
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại của Sở Công Thương, các Hiệp hội, Hội Doanh nghiệp, Liên minh HTX tỉnh và các đơn vị được giao nhiệm vụ xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được...
Điều 4. Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy chế này. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có...
Điều 5. Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này. 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Bắ...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do đơn vị tham gia đóng góp; Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì và tham gia Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí hỗ trợ của Nhà nước tiết kiệm, có hiệu quả và phải chịu trách nhiệm v...
Chương II Chương II XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH