Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang
97/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
410/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
- Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với nội dung sau: 1. Tên dự án: Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. 2. Chủ dự án: Sở Công thương tỉnh Yên Bái. 3. Đơn vị lập dự án quy hoạch: Sở C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với nội dung sau:
- 1. Tên dự án: Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
- 2. Chủ dự án: Sở Công thương tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Việc bố trí kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện hỗ trợ theo Quy chế này bắt đầu từ năm ngân sách 2010. Bãi bỏ: Quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu; Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể của dự án quy hoạch, có trách nhiệm xây dựng các chương trình cụ thể hoá bằng các chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm. - Các Sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công thương và Ủy ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể của dự án quy hoạch, có trách nhiệm xây dựng các chương trình cụ thể hoá bằng các chỉ tiêu kế hoạch hàng...
- - Các Sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố trong việc xây dựng các chương trình, dự án và nghiên cứu đề...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Việc bố trí kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện hỗ trợ theo Quy chế này bắt đầu từ năm ngân sách 2010.
- Bãi bỏ: Quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 97 /2009 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tình, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Công thương; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành, phố; các ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tình, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Công thương
- Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Sở Tài chính
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 97 /2009 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Giang).
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang 1. Xúc tiến thương mại là hoạt động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội mua, bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ thương mại; là hoạt động trao đổi và hỗ trợ thông tin giữa người bán và người mua hoặc khâu trung gian qua đó thúc đẩy việc mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ nhằm mở rộng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (dưới đây gọi tắt là Chương trình).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại của Sở Công Thương, các Hiệp hội, Hội Doanh nghiệp, Liên minh HTX tỉnh và các đơn vị được giao nhiệm vụ xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy chế này. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này. 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Bắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do đơn vị tham gia đóng góp; Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì và tham gia Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí hỗ trợ của Nhà nước tiết kiệm, có hiệu quả và phải chịu trách nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đề xuất Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình đến Sở Công Thương (Trung tâm Xúc tiến thương mại).. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Sở Công Thương có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chương trình đến đơn vị chủ trì. 3. Chươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định, phê duyệt Chương trình 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định và các tiêu chí để làm căn cứ phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình. Hội đồng thẩm định có nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung được hỗ trợ 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền để tiêu thụ hàng hóa ở trong nước, nước ngoài. 2. Tham gia hội chợ, triển lãm hàng hóa ở trong nước, nước ngoài. 3. Tổ chức đoàn doanh nghiệp khảo sát thị trường, giao dịch thương mại ở trong nước, nước ngoài. 4. Bồi dưỡng nâng cao năng lực và kỹ năng kinh doanh ở tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức hỗ trợ 1. Nội dung qui định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 9, mức hỗ trợ là 100% chi phí . 2. Nội dung qui định tại khoản 2 Điều 9, mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Gian hàng trưng bày, triển lãm của tỉnh: mức hỗ trợ là 100% chi phí tổ chức thực hiện; b) Gian hàng tham dự hội chợ của các doanh nghiệp: mức hỗ trợ là 100%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục, trình tự cấp kinh phí hỗ trợ 1. Hàng năm, trên cơ sở kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại do UBND tỉnh giao, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Chương trình của tỉnh. 2. Căn cứ vào Quyết định phê duyệt Chương trình của Chủ tịch UBND tỉnh, công văn đề nghị của các đơn vị chủ trì Chương trình, Sở Tài chính thông báo dự toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kế toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng qui định của chế độ kế toán hiện hành. 2. Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh Chương trình Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế, tiến độ thực hiện, khả năng hoàn thành Chương trình hoặc theo đề nghị của các đơn vị tham gia Chương trình, đơn vị chủ trì Chương trình xem xét, tổng hợp và báo cáo Hội đồng thẩm định Chương trình xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Giao cho Sở Công Thương chủ trì triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình đảm bảo Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ, hiệu quả và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Chủ trì đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Báo cáo việc thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi báo cáo kết quả thực hiện về Sở Công Thương, Sở Tài chính chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc mỗi nội dung của Chương trình; báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Chương trình hàng năm trước ngày 15 tháng 01 năm sau; đồng thời thông báo cho các đơn vị th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Chương trình được xem xét khen thưởng theo chế độ hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm, gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ Chương trình tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo Quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.