Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, các xã, thôn, bản và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu Vùng 1 Vùng 2 1 Việc làm Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên ≥ 90% ≥ 90% 2 Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người dân trong thôn/bản (triệu đồng/người) 2014: 15 2014: 18 2015: 18 2015: 20 2020: 35 2020: 40 3 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo < 7% < 5% 4 Nhà ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới
  • Tên tiêu chí
  • Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành tiêu chuẩn Right: Nội dung tiêu chí
left-only unmatched

chương trình viện trợ

chương trình viện trợ Quốc tế. 184 Quyết định 430/ TBXH-QĐ 01-11- 1984 Quy định về tổ chức và nguyên tắc hoạt động của tổ chức cơ sở sự nghiệp thương binh xã hội 135 Quyết định 438/ TBXH-QĐ 02-11- 1984 Phân cấp kế hoạch, vật tư, tài chính và tổ chức cán bộ cho các cơ sở trực thuộc Bộ. 136 Quyết định 488/ TBXH-QĐ 07-12- 1984 Về việc tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình "Khai thác

chương trình "Khai thác tiềm năng và sử dụng lao động vùng đồng bằng sông Hồng". 306 Quyết định 44/LĐ TBXH-QĐ 12-2- 1990 Thành lập Ban Điều tra tội ác chiến tranh xâm lược. 307 Quyết định 114/LĐ TBXH-QĐ 22-8- 1990 Thành lập Tổ chuyên viên giúp Thứ trưởng phụ trách công tác phía Nam. 308 Quyết định 124/LĐTBXH-QĐ 28/03/1990 Thành lập Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình hồi hương và

chương trình hồi hương và tái hoà nhập cho người Việt Nam. 341 Quyết định 310/LĐ TBXH-QĐ 6-9- 199/ Thành lập công ty cung ứng và dịch vụ lao đông ngoài nước phía Nam. 342 Quyết định 381/LĐ TBXH-QĐ 30-10- 1991 Thành lập trung tâm tư vấn và hỗ trơ an toàn lao động. 343 Thông tư 06/LĐ TBXH-TT 12-09- 1991 Hướng dẫn bổ sung đối tượng hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình mộ liệt sĩ,

chương trình mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ. 406 Quyết định 09/QĐ-LĐTBXH 4-1- 1995 Thành lập Trung tâm dạy nghề trường cán bộ lao động xã hội. 407 Quyết định 11/QĐ-LĐTBXH 4- 1 - 1995 Giải thể Văn phòng quản lý các chương trình bảo trợ trẻ em bị thiệt thòi. 408 Quyết định 161/LĐ TBXH-QĐ 14-2- 1995 Thành lập Ban chuẩn bị đề án tổ chức l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình nước sạch

chương trình nước sạch nông thôn. 410 Quyết định 573/LĐ TBXH-QĐ 5-4- 1995 Ban hành quy chế tlep công dân và giải quyết thư, đơn của công dân. 411 Quyết định 1021/LĐ TBXH-QĐ 24-7- 1995 Đổi tên Tổ tư vấn sửa chữa xe Ô tô cho cơ quan thành Tổ tư vấn mua sắm và sủa chữa xe Ô tô cho cơ quan. 412 Quyết định 1429/LĐTB XH-QĐ 3/9/1995 Thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.19 rewritten

chương trình quốc gia về

chương trình quốc gia về việc làm. 415 Quyết định 1608/LĐTB XH-QĐ 21-11- 1995 Thành lập Hội đồng xét duyệt danh mục kinh nhí về công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ. 416 Quyết định 1737/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập Ban chỉ đạo soạn thảo Pháp lệnh về người tàn tật. 417 Quyết định 1738/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập tổ chuyên viên so...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • chương trình quốc gia về
  • Thành lập Hội đồng xét
  • duyệt danh mục kinh nhí

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới”. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Các thôn, bản trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền công nhận, có tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật, thuộc xã thực hiện xây...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc thẩm định và xét công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới phải tuân thủ đúng quy định về tiêu chí “thôn, bản nông thôn mới, đảm bảo công khai dân chủ, minh bạch, tránh hình thức, chạy theo thành tích và đúng tiêu chuẩn trình tự, thủ tục quy định. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan,...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân TT TIÊU CHÍ TỶ LỆ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN TRONG THÔN, BẢN 1 Phát triển sản xuất ≥ 75% 2 Thu nhập ≥ 75% 3 Thông tin, tuyên truyền ≥ 75% 4 Giáo dục ≥ 75% 5 Y tế ≥ 75% 6 Văn hóa, thể thao ≥ 75% 7 Giao thông nông thôn ≥ 75% 8 Môi trường nông thôn ≥ 75% 9 Nước sinh hoạt ≥ 75% 10 Thực hiện quy...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT, CÔNG NHẬN
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục xét và công nhận 1. Từ ngày 01-10/12 hàng năm, căn cứ kết quả tự rà soát đánh giá tiêu chí NTM, Ban Phát triển thôn, bản có văn bản đề nghị BCĐ xã, UBND xã kiểm tra, đánh giá tiêu chí theo quy định. Từ ngày 11-20/12 hàng năm, Ban công tác mặt trận thôn, bản tổ chức lấy Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ Hồ sơ đề nghị của xã gửi UBND huyện gồm: - Tờ trình của UBND xã; - Biên bản kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện theo các tiêu chí nông thôn mới của BCĐ xây dựng nông thôn mới xã; - Báo cáo kết quả xây dựng nông thôn mới của thôn, bản theo Đề án (phương án) đã được phê duyệt, so sánh với yêu cầu của từng tiêu chí; - Tổng...