Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
717/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
449/1999/QĐ-BLĐTB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
- Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, các xã, thôn, bản và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới”. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Các thôn, bản trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền công nhận, có tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật, thuộc xã thực hiện xây...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới”.
- 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc thẩm định và xét công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới phải tuân thủ đúng quy định về tiêu chí “thôn, bản nông thôn mới, đảm bảo công khai dân chủ, minh bạch, tránh hình thức, chạy theo thành tích và đúng tiêu chuẩn trình tự, thủ tục quy định. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu Vùng 1 Vùng 2 1 Việc làm Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên ≥ 90% ≥ 90% 2 Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người dân trong thôn/bản (triệu đồng/người) 2014: 15 2014: 18 2015: 18 2015: 20 2020: 35 2020: 40 3 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo < 7% < 5% 4 Nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân TT TIÊU CHÍ TỶ LỆ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN TRONG THÔN, BẢN 1 Phát triển sản xuất ≥ 75% 2 Thu nhập ≥ 75% 3 Thông tin, tuyên truyền ≥ 75% 4 Giáo dục ≥ 75% 5 Y tế ≥ 75% 6 Văn hóa, thể thao ≥ 75% 7 Giao thông nông thôn ≥ 75% 8 Môi trường nông thôn ≥ 75% 9 Nước sinh hoạt ≥ 75% 10 Thực hiện quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT, CÔNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục xét và công nhận 1. Từ ngày 01-10/12 hàng năm, căn cứ kết quả tự rà soát đánh giá tiêu chí NTM, Ban Phát triển thôn, bản có văn bản đề nghị BCĐ xã, UBND xã kiểm tra, đánh giá tiêu chí theo quy định. Từ ngày 11-20/12 hàng năm, Ban công tác mặt trận thôn, bản tổ chức lấy Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ Hồ sơ đề nghị của xã gửi UBND huyện gồm: - Tờ trình của UBND xã; - Biên bản kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện theo các tiêu chí nông thôn mới của BCĐ xây dựng nông thôn mới xã; - Báo cáo kết quả xây dựng nông thôn mới của thôn, bản theo Đề án (phương án) đã được phê duyệt, so sánh với yêu cầu của từng tiêu chí; - Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền, thời hạn công nhận 1. Thẩm quyền công nhận: “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định công nhận. 2. Thời hạn công nhận: Có hiệu lực 03 năm đối với thôn, bản công nhận lần đầu và 05 năm đối với thôn, bản công nhận lại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức công bố 1. Trách nhiệm tổ chức: Do thôn, bản được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới tổ chức 2. Trách nhiệm công bố: UBND xã 3. Thời gian công bố: Sau khi có Quyết định công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. 4. Địa điểm: Tại thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới. 5. Hình thức: Tổ chức lễ công bố bảo đảm trang trọng, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . T ổ chức thực hiện 1. Trên cơ sở tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” đã được quy định, Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh phối hợp với UBND các huyện và các xã hướng dẫn tổ chức triển khai, thực hiện. 2. UBND các huyện chỉ đạo xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections