Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
135/2014/NQ-HĐND
Right document
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
89/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
- Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chế độ chi tiêu tài chính đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (HĐND tỉnh), Hội đồng nhân dân huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là HĐND cấp huyện), Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là HĐND cấp xã) bao gồm: a)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Kỳ Sơn như sau: TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh Tổng đất lâm nghiệp (ha) Trong đó Phòng hộ (ha) Sản xuất (ha) 1 2 3=4+5 4 5 1 Đoọc Mạy 8.520,20 6.240,70 2.279,50 2 Bảo Nam 4.746,50 1.948,50 2.798,00 3 Bảo Thắng 7.256,90 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Kỳ Sơn như sau:
- lâm nghiệp (ha)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này quy định một số chế độ chi tiêu tài chính đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (HĐND tỉnh), Hội đồng nhân dân huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là HĐND cấp huyện), Hội đồ...
- a) Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND);
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân phải có trong dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo kịp thời, thống nhất trong mức chi, mục chi, đối tượng chi trên cơ sở chế độ, định mức quy định tại nghị quyết này và các quy định khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân phải có trong dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo kịp thời, thống nhất trong mức chi, mục chi, đối tượng chi trê...
- 2. Sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt động của HĐND, thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Phòng chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- 3. Việc chi phục vụ cho các đoàn công tác (giám sát, khảo sát, kiểm tra) của Thường trực HĐND, các Ban HĐND và thành viên khác cùng tham gia đoàn công tác do HĐND cấp triệu tập đảm bảo.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc chung Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ, định mức chi cụ thể 1. Chi phục vụ kỳ họp HĐND a) Chi xây dựng báo cáo, văn bản: - Báo cáo tổng hợp chung kết quả thảo luận tại các tổ: + Cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/1 báo cáo; + Cấp huyện: 1.000.000 đồng/1 báo cáo. - Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri trước và sau kỳ họp: + Cấp tỉnh: 700.000 đồng/1 báo cáo; + Cấp h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
- 1. Chi phục vụ kỳ họp HĐND
- a) Chi xây dựng báo cáo, văn bản:
- - Báo cáo tổng hợp chung kết quả thảo luận tại các tổ:
- Left: Điều 3. Chế độ, định mức chi cụ thể Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Hội đồng nhân dân các cấp thực hiện các chế độ, định mức chi tiêu tài chính được quy định tại Nghị quyết này; 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, đảm bảo nguồn phân bổ trong dự toán chi ngân sách hàng năm để phục vụ hoạt động có tính đặc thù của H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014; bãi bỏ Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.