Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuộc dự án nhóm C

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuộc dự án nhóm C
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành được UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt TKKT và DT các công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C (được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư của nhà nước và vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh) theo lĩnh vực, gồm: I. Sở Xây dựng : Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh Long”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh Long”.
Removed / left-side focus
  • Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành được UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt TKKT và DT các công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C (được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầ...
  • I. Sở Xây dựng : Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán các công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C:
  • 1. Các công trình xây dựng dân dụng: Phần kiến trúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật (TKKT) và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cơ quan thẩm định và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt TKKT và tổng dự toán gồm: 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt TKKT và tổng dự toán (theo mẫu ở phụ lục của Quy định quản lý CLCTXD kèm theo Quyế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 3034/2000/QĐ-UB ngày 13/11/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành qui định quản lý, sử dụng mạng công nghệ thông tin tỉnh Vĩnh Long, Quyết định số: 2924/2003/QĐ-UB ngày 03/09/2003 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc sửa đổi, bổ sung qui định về quản lý, sử dụng mạng tin học diện rộng của UBND tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số:
  • 3034/2000/QĐ-UB ngày 13/11/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành qui định quản lý, sử dụng mạng công nghệ thông tin tỉnh Vĩnh Long, Quyết định số:
  • 2924/2003/QĐ-UB ngày 03/09/2003 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc sửa đổi, bổ sung qui định về quản lý, sử dụng mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán.
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật (TKKT) và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cơ quan thẩm định và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt TKKT và tổng dự toán gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt TKKT và tổng dự toán (theo mẫu ở phụ lục của Quy định quản lý CLCTXD kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02/8/2000 của Bộ Xây dựng);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quy trình, nội dung thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT 1. Quy trình thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT - Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành là cơ quan thẩm định TKKT và TDT các công trình thuộc dự án nhóm C, theo các lĩnh vực được ủy quyền phê duyệt tại điều 1; - Trình tự tiếp nhận, thụ lý hồ sơ, tiến hành thẩm định, lập báo cáo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Văn Đấu QUY ĐỊNH Về việc quản lý và vận hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quy trình, nội dung thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT
  • 1. Quy trình thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT
  • - Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành là cơ quan thẩm định TKKT và TDT các công trình thuộc dự án nhóm C, theo các lĩnh vực được ủy quyền phê duyệt tại điều 1;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện dự án, nếu có phát sinh điều chỉnh bổ sung thiết kế hợp lý làm thay đổi quy mô, tổng mức đầu tư; Các Sở có xây dựng chuyên ngành được UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt TKKT - DT, không được phép phê duyệt bổ sung điều chỉnh vượt quá tổng mức đầu tư đã được phê duyệt khi chưa có chủ trương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khai thác, sử dụng mạng. 1. Các đơn vị mạng thành viên, cán bộ, công chức, viên chức cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp các cấp (gọi tắt là tổ chức và cá nhân) tỉnh Vĩnh Long được phép tham gia sử dụng mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh; 2. Các tổ chức và cá nhân tùy theo chức năng, nhiệm vụ được phân công tham gia sử dụng mạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Khai thác, sử dụng mạng.
  • 1. Các đơn vị mạng thành viên, cán bộ, công chức, viên chức cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp các cấp (gọi tắt là tổ chức và cá nhân) tỉnh Vĩnh Long được phép tham gia sử dụng mạng tin học diện rộ...
  • Các tổ chức và cá nhân tùy theo chức năng, nhiệm vụ được phân công tham gia sử dụng mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh được quyền truy cập trực tuyến, được quyền khai thác các cơ sở dữ liệu tại T...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện dự án, nếu có phát sinh điều chỉnh bổ sung thiết kế hợp lý làm thay đổi quy mô, tổng mức đầu tư
  • Các Sở có xây dựng chuyên ngành được UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt TKKT
  • DT, không được phép phê duyệt bổ sung điều chỉnh vượt quá tổng mức đầu tư đã được phê duyệt khi chưa có chủ trương hoặc ý kiến thống nhất của cấp quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Công trình xây dựng của các tổ chức tôn giáo, việc phê duyệt TKKT - cấp giấy phép xây dựng, thực hiện theo Nghị định số 26/1999/NĐ-CP ngày 19/4 /1999 của Chính phủ về các hoạt động tôn giáo và quy định cụ thể của UBND tỉnh. Đối với các dự án đối ngoại (vốn ODA, NGO, hợp tác phi tập trung) phải có ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh về...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc sử dụng 1. Các tổ chức và cá nhân khi tham gia vào mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh phải tuân thủ mọi quy định, quy trình đã được UBND tỉnh ban hành; phải thường xuyên cập nhật, khai thác và sử dụng trao đổi thông tin trên mạng. 2. Tuân thủ quy định về phân quyền sử dụng, bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc sử dụng
  • 1. Các tổ chức và cá nhân khi tham gia vào mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh phải tuân thủ mọi quy định, quy trình đã được UBND tỉnh ban hành
  • phải thường xuyên cập nhật, khai thác và sử dụng trao đổi thông tin trên mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Công trình xây dựng của các tổ chức tôn giáo, việc phê duyệt TKKT
  • cấp giấy phép xây dựng, thực hiện theo Nghị định số 26/1999/NĐ-CP ngày 19/4 /1999 của Chính phủ về các hoạt động tôn giáo và quy định cụ thể của UBND tỉnh. Đối với các dự án đối ngoại (vốn ODA, NGO...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C do UBND tỉnh quyết định đầu tư, đã ủy quyền cho các sở có xây dựng chuyên ngành phê duyệt TKKT-DT, nếu có trường hợp đặc biệt - không thuộc phạm vi điều chỉnh theo các nội dung của Quy định này thì Chủ đầu tư phải báo cáo xin ý kiến của UBND tỉnh chỉ định cơ quan thẩm định, phê duyệt.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các dịch vụ của mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh gồm: 1. Cung cấp, khai thác trực tuyến các kho dữ liệu, tài nguyên tính toán tại Trung tâm tích hợp dữ liệu; 2. Cung cấp các dịch vụ công và nội dung thông tin,dữ liệu theo yêu cầu; 3. Truyền, nhận tập tin, thông tin văn bản, dữ liệu, đa phương tiện...; 4. Thư tín điện tử. 5....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các dịch vụ của mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh gồm:
  • 1. Cung cấp, khai thác trực tuyến các kho dữ liệu, tài nguyên tính toán tại Trung tâm tích hợp dữ liệu;
  • 2. Cung cấp các dịch vụ công và nội dung thông tin,dữ liệu theo yêu cầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C do UBND tỉnh quyết định đầu tư, đã ủy quyền cho các sở có xây dựng chuyên ngành phê duyệt TKKT-DT, nếu có trường hợp đặc biệt
  • không thuộc phạm vi điều chỉnh theo các nội dung của Quy định này thì Chủ đầu tư phải báo cáo xin ý kiến của UBND tỉnh chỉ định cơ quan thẩm định, phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Giám đốc các Sở có xây dựng chuyên ngành tự chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với tất cả các quyết định được ủy quyền phê duyệt TKKT-DT

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các tổ chức và cá nhân tham gia vào mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh phải tuân theo các quy định sau: 1. Chịu trách nhiệm quản lý các trang thiết bị vi tính được giao và được quyền sử dụng các trang thiết bị theo đúng quy định. Trong quá trình sử dụng nếu xảy ra sự cố gây hư hỏng trang thiết bị, đường truyền thì phải ghi lạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các tổ chức và cá nhân tham gia vào mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh phải tuân theo các quy định sau:
  • Chịu trách nhiệm quản lý các trang thiết bị vi tính được giao và được quyền sử dụng các trang thiết bị theo đúng quy định.
  • Trong quá trình sử dụng nếu xảy ra sự cố gây hư hỏng trang thiết bị, đường truyền thì phải ghi lại nguyên nhân và báo cáo cho bộ phận quản trị hệ thống của đơn vị biết để tìm biện pháp xử lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • Giám đốc các Sở có xây dựng chuyên ngành tự chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với tất cả các quyết định được ủy quyền phê duyệt TKKT-DT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Giám đốc các Sở có xây dựng chuyên ngành, Giám đốc các Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng, Chủ đầu tư các công trình và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần báo cáo ngay cho UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, chính lý phù...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị. Thủ trưởng đơn vị phải xây dựng quy chế quản lý, vận hành mạng của cơ quan, bảo đảm an toàn thông tin; áp dụng, hướng dẫn và kiểm tra định kỳ việc thực hiện các biện pháp bảo đảm cho hệ thống thông tin trên mạng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin; bố trí b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị.
  • Thủ trưởng đơn vị phải xây dựng quy chế quản lý, vận hành mạng của cơ quan, bảo đảm an toàn thông tin
  • áp dụng, hướng dẫn và kiểm tra định kỳ việc thực hiện các biện pháp bảo đảm cho hệ thống thông tin trên mạng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở có xây dựng chuyên ngành, Giám đốc các Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng, Chủ đầu tư các công trình và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần báo cáo ngay cho UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, chính lý phù hợp./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định quyền hạn và nghĩa vụ của cơ quan, đơn vị, cán bộ công chức, viên chức cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp các cấp (tỉnh; huyện, thành phố; xã, phường, thị trấn) tỉnh Vĩnh Long trong việc quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ an toàn, an ninh thông tin trên mạng tin học h...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. Mạng tin học diện rộng (mạng WAN) của UBND tỉnh Vĩnh Long là một bộ phận của hệ thống mạng tin học diện rộng Chính phủ (CPNet) được kết nối với nhau thông qua các thiết bị truyền dẫn thông tin nhằm ứng dụng CNTT trong công tác quản lý hành chính nhà nước, gồm: Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh (gọi tắt là T...
Điều 3. Điều 3. Quản lý mạng 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức vận hành Trung tâm tích hợp dữ liệu và hệ thống mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh theo sự chỉ đạo, điều hành của Chủ tịch UBND tỉnh, đảm bảo hệ thống hoạt động thông suốt 24/24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (24/7). - Quản lý, vận hành các ứng dụn...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của bộ phận quản trị mạng tại các cơ quan Bộ phận quản trị mạng của cơ quan có các chức năng, nhiệm vụ sau: 1. Đảm bảo cho mạng của cơ quan hoạt động thông suốt; 2. Đảm bảo sự kết nối thông suốt mạng của cơ quan với mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh; nếu xảy ra sự cố phải báo ngay cho cơ quan chuyên trách CNTT để...
Điều 10. Điều 10. Cơ quan chuyên trách CNTT - đơn vị đầu mối làm nhiệm vụ quản trị hệ thống mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh có các nhiệm vụ sau: Quản trị kỹ thuật và vận hành toàn hệ thống mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh. Phối hợp với Công ty Viễn thông tỉnh Vĩnh Long khắc phục sự cố hư hỏng tại các nút mạng đấu nối giữa Sở – ban – ng...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG