Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định một số cơ chế, chính sách tài chính chủ yếu phục vụ chương trình phát triển văn hoá xã hội giai đoạn 2003 -2005”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định một số cơ chế, chính sách tài chính chủ yếu phục vụ chương trình phát triển văn hoá xã hội giai đoạn 2003 -2005”
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
same-label Similarity 1.0 unchanged

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cớ trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính- Vật giá, Văn hoá - Thông tin, Lao động - Thương binh - Xã hội, Khoa học - Công nghệ, Giáo dục - Đào tạo, Y tế, Thể dục - Thể thao, Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể có liên quan chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vật giá, Văn hoá
  • Thông tin, Lao động
  • Xã hội, Khoa học
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
  • Nguyễn Văn Mễ
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh Right: Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cớ trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Right: Gia đình & Trẻ em, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
  • Left: TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ Right: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN: 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất) 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN: a. Đầ...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quy định này không bao gồm những cơ chế, chính sách chung của Nhà nước quy định hiện hành, các chính sách về thu hút đối với cán bộ công chức và sinh viên về công tác tại Quảng Bình, chính sách trợ cấp cán bộ của tỉnh theo học các lớp đào tạo sau đại học; chính sách trợ cấp một lần cho cô giáo mầm non ngoài biên chế không thuộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quy định này không bao gồm những cơ chế, chính sách chung của Nhà nước quy định hiện hành, các chính sách về thu hút đối với cán bộ công chức và sinh viên về công tác tại Quảng Bình, chính...
  • chính sách trợ cấp một lần cho cô giáo mầm non ngoài biên chế không thuộc diện đóng BHXH khi thôi việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN:
  • 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất)
  • 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau: a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp - TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án; hoặc chuyển uỷ quyền chi cho các phòng Công Thương (Kinh tế) huyện, thành phố. Sở Công...

Open section

Điều 10

Điều 10 :Nâng mức học bỏng cho học sinh dân tộc nội trú và hỗ trợ cho học sinh dân tộc các lớp bán trú dân nuôi theo tỷ lệ tăng của mức lương tối thiểu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 :Nâng mức học bỏng cho học sinh dân tộc nội trú và hỗ trợ cho học sinh dân tộc các lớp bán trú dân nuôi theo tỷ lệ tăng của mức lương tối thiểu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau:
  • a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp
  • TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế, chính sách tài chính chủ yếu phục vụ Chương trình phát triển văn hoá xã hội giai đoạn2003 - 2005”
Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy định áp dụng đối với lĩnh vực Văn hoá - xã hội giai đoạn 2003-2005 bao gồm; Giáo dục - Đào tạo; Khoa học công nghệ; Y tế; Văn hoá thông tin; Thể dục - thể thao; Dân số GĐ-TE; Lao động, việc làm, việc làm xoá đối giảm nghèo.
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng áp dụng là các cơ quan hành chính sự nghiệp thuộc lĩnh vực Văn hoá- xã hội từ cấp tỉnh đến cấp huyện, xã, phường, thị trấn( gọi tắt là xã) các tổ chức cá nhân có hoạt động văn hoá xã hội.
Điều 4 Điều 4 : Hàng năm, các chính sách tài chính chủ yếu phục vụ chương trình phát triển văn hoá - xã hội được bố trí trong dự toán ngân sách của các cấp ngân sách từ tỉnh, huyện đến xã.
Chương II: Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I - ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Điều 5 Điều 5: Xây dựng cơ sở vật chất trường học 1- Hàng năm Ngân sánh tỉnh sẽ tăng cường đầu tư cho hệ thống các trường công lập, theo quy hoạch được duyệt. Trong đó sắp xếp theo thứ tự ưu tiên cho những trường trọng điểm, trường đạt chuẩn quốc gia, trường mới thành lập, trường ở những vùng đặc biệt khó khăn. 2- Tạo điều kiện để các tổ chức...
Điều 6 Điều 6 : Thành lập quỹ hỗ trợ phát triển Giáo dục - đào tạo 1- Nguồn hình thành quỹ bao gồm: - Ngân sách Nhà nước hỗ trợ một phần khi cần thiết - Huy động đóng góp hàng năm của các Doanh nghiệp. - Các nguồn đóng góp tự nguyện của cá nhân, các tổ chức kinh tế, chính trị, xã hội - xã hội nghề nghiệp trong và ngoài nước. - Các khoản tiền...