Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
1301/2002/QĐ-UB
Right document
về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
739/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
Left
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai áp dụng Quy chế này, Sở Văn hoá Thông tin chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động cung cấp và sử dụng Internet theo quy định của Pháp luật, Công an Tỉnh chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với việc đảm bảo an ninh thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai áp dụng Quy chế này, Sở Văn hoá Thông tin chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động cung cấp v...
- Các nhà cung cấp dịch vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về Internet, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có trách nhiệm hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet.
- ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cớ trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
Left
Điều 3
Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN: 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất) 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN: a. Đầ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Việc phát triển Internet được phát triển theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức thuần phong mỹ tục; 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Việc phát triển Internet được phát triển theo các nguyên tắc:
- 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức thuầ...
- 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN:
- 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất)
- 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN:
Left
Điều 10
Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau: a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp - TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án; hoặc chuyển uỷ quyền chi cho các phòng Công Thương (Kinh tế) huyện, thành phố. Sở Công...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Nội dung quản lý nhà nước về Internet bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet; 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet; 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet; 4. Quản lý tiêu chuẩn kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Nội dung quản lý nhà nước về Internet bao gồm:
- 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet;
- 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet;
- Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau:
- a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp
- TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án
Unmatched right-side sections