Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chương trình giảm nghèo của tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Chương trình giảm nghèo của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND thành phố.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND thành phố. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học và Công nghệ; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban điều hành Chương trình giảm nghèo tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngô Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban điều hành Chương trình giảm nghèo tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quy...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc Công an thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư
similar-content Similarity 0.7 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương trình135:

Chương trình135:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình135:
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Những nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề trong lĩnh vực tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, hoạt động về tài nguyên nước Mọi hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải tuân theo quy định của Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương trình257:

Chương trình257: Năm 2005 là năm đầu tiên thực hiện chương trình 257. Số công trình được phê duyệt trong năm: 25 công trình, của 22 xã, với tổng số vốn 15,993 tỷ đồng, trong đó có 8 công trình của 8 xã được phê duyệt đầu tư 2 năm (2005-2006) với số vốn 8,120 tỷ đồng, 17 công trình của 14 xã được thực hiện trong 1 năm với 7,873 tỷ đồng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình257:
  • Năm 2005 là năm đầu tiên thực hiện chương trình 257.
  • Số công trình được phê duyệt trong năm:
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước mặt 1. Nước mặt là sông, suối - Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) lên thượng nguồn ≥ 200 mét. - Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) xuống hạ nguồn ≥ 100 mét. 2. Nước mặt là hồ chứa, đập nước - Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) ra hai phía ≥ 300m. 3. Trong kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khu vực hạn chế và cấm khai thác nước dưới đất 1. Khu vực hạn chế khai thác nước bao gồm: - Khu vực có các tầng chứa nước mặn, nhạt xen kẽ diện tích 40 km 2 , bao gồm một phần địa bàn phường Hoà Quý, phường Hoà Xuân, xã Hoà Phước, xã Hoà Châu, xã Hoà Tiến. - Khu vực cách biển, bờ sông Hàn 250 mét vào đất liền và khu vực quận Li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn chấm dứt việc cấp phép và khai thác nước tại một số quận, huyện 1. Khu vực quận Hải Châu, Thanh Khê và quận Cẩm Lệ: Đến ngày 01/01/2015 dừng cấp mới giấy phép khai thác nước dưới đất; đến năm 2020 các đơn vị được cấp giấy phép khai thác nước dưới đất phải ngừng khai thác và trám lấp tất cả các công trình khai thác nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trám lấp giếng Tất cả các lỗ khoan, giếng thuộc diện phải trám lấp thực hiện theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng. Điều 8. Hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước 1. Các đơn vị thực hiện khoan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Theo dõi lưu lượng khai thác nước dưới đất Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước thuộc đối tượng phải xin cấp giấy phép, có trách nhiệm lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước khai thác, ống quan trắc mực nước. Thường xuyên theo dõi lượng nước khai thác và đo độ sâu mực nước hạ thấp trong giếng khoan 1 lần/tháng. Ghi chép số liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký công trình khai thác nước dưới đất Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác nước dưới đất quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước phải thực hiện việc đăng ký khai thác nước tại UBND quận, huyện theo địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công tác báo cáo 1. Báo cáo định kỳ: a) Định kỳ vào ngày 30 tháng 11 hàng năm, các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước tổng hợp số liệu; các vướng mắc, kiến nghị báo cáo cơ quan có thẩm quyền. Cụ thể: - Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt, nước dưới đất hoặc giấy đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường Tham mưu UBND thành phố thực hiện trách nhiệm về quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn thành phố theo quy định tại khoản 1, Điều 71 của Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 và các công việc cụ thể bao gồm: 1. Tổ chức điều tra cơ bản, lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, tuyên truyền, hướng dẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng 1. Giám sát hoạt động khoan khảo sát địa chất công trình, không để các hoạt động này gây ô nhiễm nguồn nước. 2. Giám sát và yêu cầu các đơn vị thực hiện khoan, khảo sát địa chất công trình trám lấp các lỗ khoan theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành. 3. Giám sát việc thi công công trình xây dựng có vật liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Sở, ngành liên quan và chính quyền địa phương trong việc khắc phục các tác hại do nước gây ra. 2. Báo cáo UBND thành phố và Sở Tài nguyên và Môi trường về các công trình nước sạch nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Y tế 1. Chỉ đạo, đôn đốc, nhắc nhở và giám sát các cơ sở y tế trong việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải theo quy định hiện hành. 2. Không cấp giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị khai thác, sử dụng tài nguyên nước để sản xuất nước uống đóng chai, đóng bình nếu chưa có giấy phép hoặc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hằng năm, cân đối vốn đầu tư xây dựng cơ bản để đầu tư các công trình liên quan đến bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước từ nguồn vốn ngân sách, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành phố xem xét, quyết định. 2. Khi tiếp nhận, thẩm định các dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước và x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Tài chính 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổng hợp kế hoạch đầu tư kinh phí cho các dự án về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Trên cơ sở đề nghị của các cơ quan, đơn vị, Sở T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Công thương Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ thủy điện, thương mại, công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Giáo dục và Đào tạo Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về tài nguyên nước cho học sinh, sinh viên trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Khoa học và Công nghệ Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện xây dựng và tổ chức triển khai các chương trình, kế hoạch nghiên cứu khoa học, công nghệ nhằm đưa ra các biện pháp sử dụng tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên nước; xử lý, cải tạo, khôi phục nguồn nước bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cục Thuế thành phố 1. Tổ chức thu thuế tài nguyên nước đối với các đơn vị được UBND thành phố cấp giấy phép khai thác. 2. Có văn bản về việc chấp hành nghĩa vụ thuế, tài chính với Nhà nước của các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước khi Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xác nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Công an thành phố Đà Nẵng Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp, các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các quận, huyện tăng cường kiểm tra việc chấp hành quy định Luật Tài nguyên nước và các văn bản hướng dẫn thi hành của các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. UBND các quận, huyện; UBND các xã, phường 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 71; khoản 1, khoản 2 Điều 76 Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 và các quy định khác có liên quan đến quản lý, hoạt động tài nguyên nước và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên địa bàn hành chính của đơn vị mình theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng Chịu trách nhiệm trong việc thường xuyên tổ chức tuyên truyền các văn bản, quy định của Trung ương và của thành phố quy định về hoạt động tài nguyên nước để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện đúng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, bảo vệ tài nguyên nước được xem xét, khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vướng mắc, phát sinh Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở; ban; ngành; UBND các quận, huyện; UBND các xã, phường; tổ chức và cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢM NGHÈO CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢM NGHÈO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số:852/2007 /QĐ-UBND ngày 02 /04 /2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần thứ nhất Phần thứ nhất ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2001-2005.
Chương trình xóa đói giảm nghèo là một chương trình tổng hợp được vận hành theo cơ chế liên ngành, dưới sự lãnh đạo của cấp ủy, sự chỉ đạo, điều hành trực tiếp của UBND các cấp, chương trình sớm đi vào cuộc sống. Có thể nói, chương trình xóa đói giảm nghèo chủ yếu thực hiện ở mức độ xóa đói (trước năm 2000); đây là vấn đề khó khăn nhưng tương đối đơn giản hơn việc thực hiện giảm nghèo, bởi vì xóa đói trước tiên giải quyết vấn đề cơ bản là lo ăn, còn giảm nghèo, không những bao hàm cả lo ăn mà còn là vấn đề nhà ở, học hành, chăm sóc sức khỏe, các phương tiện sinh hoạt, hạ tầng cơ sở như: điện, đường, trường học, trạm y tế, nước sạch, môi trường sinh sống và cả thủy lợi nhỏ phục vụ sản xuất kinh doanh, phát triển kinh tế gia đình ... Chương trình xóa đói giảm nghèo là một chương trình tổng hợp được vận hành theo cơ chế liên ngành, dưới sự lãnh đạo của cấp ủy, sự chỉ đạo, điều hành trực tiếp của UBND các cấp, chương trình sớm đi vào cuộc sống. Có thể nói, chương trình xóa đói giảm nghèo chủ yếu thực hiện ở mức độ xóa đói (trước năm 2000); đây là vấn đề khó khăn nhưn...
Chương trình 135 được Chính phủ phê duyệt năm 1998, năm 1999 năm đầu tiên triển khai chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, trong đó tỉnh Thừa Thiên Huế được Chính phủ đầu tư hỗ trợ tại 32 xã thuộc 5 huyện. Sau 5 năm thực hiện, đến nay có thể khẳng định Chương trình 135 đã đạt được những kết quả khả quan; các cấp, ngành và các địa phương đã chuyển biến mạnh mẽ, năng động trong quản lý, chỉ đạo thực hiện; chương trình đã nhanh chóng đi vào cuộc sống, đầu tư đúng đối tượng và có hiệu quả; góp phần phát triển kinh tế xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn, tỷ lệ hộ nghèo giảm nhanh, tạo ra phong trào lao động sản xuất sôi động, phấn khởi và tin tưởng vào chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước. Đã có 152/182 công trình được đưa vào sử dụng với tổng vốn thực hiện (1999-2005) là 82,9 tỷ đồng (vốn 135: 81,3 tỷ đồng và vốn khác 1,53 tỷ đồng), Trong đó, 104 công trình giao thông, 26 công trình thủy lợi, 12 công trình điện sinh hoạt, 10 công trình nước sinh hoạt, 26 công trình trường học, 3 công trình trạm y tế, 01 công trình chợ và khai hoang 81 ha. Nhìn chung những xã được thụ hưởng công trình cho thấy dự án đã có tác động tích cực đến đời sống sinh hoạt của đại đa số người nghèo tại đây. Cơ sở vật chất văn hoá, giáo dục, y tế được nâng lên; đã có sự gắn kết trách nhiệm, nghĩa vụ, tình cảm của nhân dân địa phương với quá trình đầu tư xây dựng và sử dụng công trình. Tính đến nay đã có 13 xã vươn lên, thoát ra khỏi xã đặc biệt khó khăn. Chương trình 135 được Chính phủ phê duyệt năm 1998, năm 1999 năm đầu tiên triển khai chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, trong đó tỉnh Thừa Thiên Huế được Chính phủ đầu tư hỗ trợ tại 32 xã thuộc 5 huyện. Sau 5 năm thực hiện, đến nay có thể khẳng định Chương trình 135 đã đạt đượ...
Phần thứ hai Phần thứ hai
MỤC TIÊU CÁC GIẢI PHÁP GIẢM NGHÈO MỤC TIÊU CÁC GIẢI PHÁP GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 A. CĂN CỨ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH: I. Quan điểm của Đảng và Nhà nước về xóa đói giảm nghèo : Trong thập kỷ qua cùng với chiến lược phát triển kinh tế, Đảng, Nhà nước ta rất quan tâm đến xóa đói, giảm nghèo. Mục tiêu xóa đói, giảm nghèo đã được thực hiện trong nhiều văn kiện Đại hội...
Phần thứ ba Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, quản lý điều hành của chính quyền các cấp, các ngành phối hợp với tổ chức đoàn thể chính trị tập trung thực hiện theo chức năng nhiệm vụ được phân công dưới đây: I. Đối với các sở, ban, ngành: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: - Là cơ quan thường trực của B...