Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 14
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 110/QĐ-UB ngày 15/4/2004 của UBND lâm thời tỉnh Hậu Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊC H PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Sầm Trung Việt QUY ĐỊNH Về thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. Phạm vi áp dụng của bản Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư bổ sung dây chuyền sản xuất CN-TTCN, mở rộng quy mô sản xuất và đổi mới công nghệ như: đầu tư thành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam; 3. Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài cùng...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành. 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyế...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật;
  • 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam;
Added / right-side focus
  • 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
  • 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
  • 3.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, nếu đáp ứngthêm điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, mà nhà đầu tư có hồ sơđăng ký điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật;
  • 2. Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam mua cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp Việt Nam;
Rewritten clauses
  • Left: §iÒu 3. Điều kiện và địa bàn ưu đãi đầu tư. Right: Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
Target excerpt

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh nà...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CN-TTCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và NĐ 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung danh mục A, B, C ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất: 2. Nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất (nếu đất đó không phải chuyển mục đích sử dụng đất). 3. Đối với nhà đầu...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
  • 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất:
  • Nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất (nếu đất đó không...
Added / right-side focus
  • Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
  • 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất:
  • Nhà đầu tư tự chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phát triển CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Hậu Giang phù hợp với quy hoạch thì sẽ được miễn nộp tiền sử dụng đất (nếu đất đó không...
Target excerpt

Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chính sách đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN. 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN: Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Khu, Côm CN-TTCN. 2. Chính sách đối với các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và kinh do...

Open section

Điều 5

Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chính sách đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN.
  • 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN:
  • Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Khu, Côm CN-TTCN.
Added / right-side focus
  • Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chính sách đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN.
  • 1. Quy hoạch đầu tư xây dựng các Khu, Côm CN-TTCN:
  • Hàng năm, ngân sách Nhà nước đầu tư quy hoạch mở rộng, đền bù, giải phóng mặt bằng, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, điện, nước chủ yếu ở các Khu, Côm CN-TTCN.
Target excerpt

Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề. 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP và danh mục đính kèm quy định này, nếu có nhu cầu đào tạo nghề cho người lao động (có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hậu Giang) phục vụ cho dự án đã được xem xét, hỗ trợ chi phí đào tạo nghề từ 300.000 đến 1.000.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Trong quỏ trỡnh thực hiện dự ỏn, nếu chớnh sỏch ưu đói của Trung ương bổ sung mà chủ đầu tư được hưởng ưu đói mức cao hơn thỡ sẽ điều chỉnh lại cho chủ đầu tư theo các quy định mới của Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện kịp thời, đúng pháp luật. 1. Sở Công nghiệp, Ban Quản lý Khu, Cụm CN-TTCN, Phòng Công thương - Khoa học thị xã và các huyện: Thực hi...

Open section

Điều 6

Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện k...
  • 1. Sở Công nghiệp, Ban Quản lý Khu, Cụm CN-TTCN, Phòng Công thương - Khoa học thị xã và các huyện:
  • Thực hiện nhiệm vụ đầu mối tập trung, phối hợp với các ngành chức năng để tư vấn hỗ trợ, giải quyết thủ tục và chính sách Khuyến công cho các cơ sở sản xuất CN-TTCN, kịp thời phản ánh, báo cáo UBND...
Added / right-side focus
  • Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản...
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày29/3/2002 của Chính phủ
  • về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghịđịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước sau đây, theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thực hiện các trình tự thủ tục về đầu tư sản xuất CN-TTCN và các chính sách Khuyến công một cách thuận tiện k...
  • 1. Sở Công nghiệp, Ban Quản lý Khu, Cụm CN-TTCN, Phòng Công thương - Khoa học thị xã và các huyện:
  • Thực hiện nhiệm vụ đầu mối tập trung, phối hợp với các ngành chức năng để tư vấn hỗ trợ, giải quyết thủ tục và chính sách Khuyến công cho các cơ sở sản xuất CN-TTCN, kịp thời phản ánh, báo cáo UBND...
Target excerpt

Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật c...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp xét ưu đãi đầu tư và tổ chức thực hiện quyết định ưu đãi đầu tư. 1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 2 của Quy định này gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, hồ sơ gồm: a. Đơn đăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định. b. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c. Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNgh...
Điều 4 Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.