Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Chương VI (từ Điều 18 đến Điều 23) của Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 274/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đổi tên Chi cục Quản lý nước - Phòng chống lụt bão - Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 274/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đổi tên Chi cục Quản lý nước
  • Phòng chống lụt bão
  • Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Chương VI (từ Điều 18 đến Điều 23) của Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Trưởng Chi cục Thủy lợi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Trưởng Chi cục Thủy lợi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện...
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
  • của Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa h...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.
  • Left: Nguyễn Văn Hiệp Right: Nguyễn Hoàng Sơn
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) Right: ngày 11/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Dự án khoa học và công nghệ có mục đích ứng dụng, phát triển công nghệ; áp dụng, thử nghiệm các giải pháp, phương pháp khoa học và c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chi cục) là cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đồng thời chịu sự hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Cục Thủy lợi; Cục Quản lý đê điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chi cục) là cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • đồng thời chịu sự hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Cục Thủy lợi
Removed / left-side focus
  • 1. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
  • 2. Dự án khoa học và công nghệ có mục đích ứng dụng, phát triển công nghệ
  • áp dụng, thử nghiệm các giải pháp, phương pháp khoa học và công nghệ, mô hình quản lý với nội dung định hướng chủ yếu vào giải quyết một yêu cầu kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Giải thích từ ngữ Right: Điều 1. Vị trí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ. 2. Các Hội đồng Tư vấn khoa học và công nghệ do các Sở, ban, ngành, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là ngành) thành lập. 3. Các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký, thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Chi cục có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước chuyên ngành và thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi, gồm: quản lý, khai thác, sử dụng các hệ thống thủy lợi, các dòng sông, suối, đê điều; phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai về hạn hán,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chức năng
  • Chi cục có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước chuyên ngành và thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi, gồm: quản lý, khai t...
  • phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai về hạn hán, bão, lũ, úng, lụt, chua phèn, mặn, sạt, lở
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.
  • 2. Các Hội đồng Tư vấn khoa học và công nghệ do các Sở, ban, ngành, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là ngành) thành lập.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP NGÀNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP NGÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chức năng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp ngành Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp ngành (sau đây gọi tắt là Hội đồng) thực hiện chức năng tư vấn giúp Thủ trưởng ngành về các vấn đề phát triển khoa học và công nghệ, các biện pháp thúc đẩy việc ứng dụng kỹ thuật tiến bộ vào sản xuất và đời sống thuộc phạm vi quản lý của n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ 1. Nhiệm vụ chung a) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, chương trình, dự án, quy định, chính sách, chế độ, tiêu chuẩn, thể lệ, quy trình kỹ thuật về những vấn đề có liên quan đến công tác thủy lợi, quản lý bảo vệ đê điều; công tác phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ
  • 1. Nhiệm vụ chung
  • a) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chức năng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp ngành
  • Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp ngành (sau đây gọi tắt là Hội đồng) thực hiện chức năng tư vấn giúp Thủ trưởng ngành về các vấn đề phát triển khoa học và công nghệ, các biện pháp thúc đẩy việc ứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của Hội đồng Hội đồng có nhiệm vụ tham gia đóng góp ý kiến về các vấn đề: 1. Các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về khoa học và công nghệ do ngành tham mưu hoặc ban hành. 2. Phương hướng phát triển khoa học và công nghệ; nhiệm vụ, nội dung chủ yếu của kế hoạch khoa học và công nghệ của ngành. 3....

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quyền hạn 1. Chi cục có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước để hoạt động và mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. 2. Được quản lý và sử dụng các nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp, các nguồn tài trợ và hợp tác quốc tế cho các dự án đã được phê duyệt thuộc lĩnh vực quản lý của Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Quyền hạn
  • 1. Chi cục có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước để hoạt động và mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
  • 2. Được quản lý và sử dụng các nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp, các nguồn tài trợ và hợp tác quốc tế cho các dự án đã được phê duyệt thuộc lĩnh vực quản lý của Chi cục theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ của Hội đồng
  • Hội đồng có nhiệm vụ tham gia đóng góp ý kiến về các vấn đề:
  • 1. Các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về khoa học và công nghệ do ngành tham mưu hoặc ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng 1. Được tham dự các cuộc họp thảo luận về phương hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, hoạt động của ngành. 2. Được cung cấp tài liệu và đến các cơ quan, đơn vị, địa phương trong và ngoài ngành để nghiên cứu tình hình thực tế có liên quan đến các nhiệm vụ của Hội đồng. 3. Được đảm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo: Chi cục có 01 Chi cục Trưởng và không quá 02 Phó Chi cục Trưởng. - Chức vụ Chi cục Trưởng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Nội vụ. - Chức vụ Phó Chi cục Trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức bộ máy
  • 1. Lãnh đạo: Chi cục có 01 Chi cục Trưởng và không quá 02 Phó Chi cục Trưởng.
  • - Chức vụ Chi cục Trưởng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Nội vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng
  • 1. Được tham dự các cuộc họp thảo luận về phương hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, hoạt động của ngành.
  • 2. Được cung cấp tài liệu và đến các cơ quan, đơn vị, địa phương trong và ngoài ngành để nghiên cứu tình hình thực tế có liên quan đến các nhiệm vụ của Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thành phần Hội đồng gồm có: 1. Chủ tịch Hội đồng. 2. Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng. 3. Thư ký Hội đồng. 4. Các ủy viên.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Biên chế 1. Biên chế của Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Biên chế của Trung tâm trực thuộc Chi cục là biên chế sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế của Chi cục. 3. Chi cục Trưởng bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị phù hợp với chức danh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Biên chế
  • 1. Biên chế của Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
  • 2. Biên chế của Trung tâm trực thuộc Chi cục là biên chế sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế của Chi cục.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thành phần Hội đồng gồm có:
  • 1. Chủ tịch Hội đồng.
  • 2. Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chủ tịch Hội đồng Thủ trưởng ngành hoặc một Lãnh đạo của ngành phụ trách công tác có liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng có các nhiệm vụ: 1. Lãnh đạo Hội đồng hoạt động theo quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và Quy chế làm việc của Hội đồng. 2. Lãnh đạo thực hiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ làm việc 1. Chi cục hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm và đột xuất được Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong bản Quy định này. 2. Chi cục làm việc theo chế độ thủ trưởng. 3. Chi cục Trưởng là người đứng đầu, quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chế độ làm việc
  • Chi cục hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm và đột xuất được Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy đị...
  • 2. Chi cục làm việc theo chế độ thủ trưởng.
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng ngành hoặc một Lãnh đạo của ngành phụ trách công tác có liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng có các nhiệm vụ:
  • 1. Lãnh đạo Hội đồng hoạt động theo quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và Quy chế làm việc của Hội đồng.
  • 2. Lãnh đạo thực hiện các chế độ quy định và đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chủ tịch Hội đồng Right: 7. Chế độ hội họp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Lãnh đạo ngành hoặc Lãnh đạo một phòng, ban chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu giúp việc Hội đồng (sau đây gọi tắt là cơ quan thường trực) giữ chức vụ Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng. Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng có nhiệm vụ: 1. Duyệt chương trình làm việc và báo cáo đưa ra thảo luận...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Cục Thủy lợi; Cục Quản lý đê điều và phòng, chống lụt, bão; Trung tâm Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Chi cục chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn, kỹ thuật nghiệp vụ của Cục Thủy lợi; Cục Quản lý đê điều và phòng, chống lụt, bão; Trung tâm Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mối quan hệ công tác
  • 1. Đối với Cục Thủy lợi; Cục Quản lý đê điều và phòng, chống lụt, bão; Trung tâm Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
  • Chi cục chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn, kỹ thuật nghiệp vụ của Cục Thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng
  • Lãnh đạo ngành hoặc Lãnh đạo một phòng, ban chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu giúp việc Hội đồng (sau đây gọi tắt là cơ quan thường trực) giữ chức vụ Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng.
  • Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng có nhiệm vụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thư ký Hội đồng Một cán bộ của cơ quan thường trực được cử làm thư ký của Hội đồng. Thư ký Hội đồng có các nhiệm vụ: 1. Sắp xếp, hệ thống hóa các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý khoa học và công nghệ và thông tin có liên quan khác đến kỳ họp của Hội đồng để cung cấp cho thành viên Hội đồng. 2. Dự thảo n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Chi cục Trưởng đề nghị, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Chi cục Trưởng đề nghị, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Nộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thư ký Hội đồng
  • Một cán bộ của cơ quan thường trực được cử làm thư ký của Hội đồng. Thư ký Hội đồng có các nhiệm vụ:
  • 1. Sắp xếp, hệ thống hóa các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý khoa học và công nghệ và thông tin có liên quan khác đến kỳ họp của Hội đồng để cung cấp cho thành viên Hội đồng.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chuẩn và quy trình lựa chọn Ủy viên Hội đồng Ủy viên Hội đồng gồm các cán bộ công tác ở phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ chủ yếu của ngành. 1. Tiêu chuẩn của Ủy viên Hội đồng a) Có kinh nghiệm và năng lực trong công tác quản lý khoa học và công nghệ, quản lý kinh tế, nghiên cứu khoa học hoặc chỉ đạo kỹ thuật sản xuất. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng 1. Nhiệm vụ của thành viên Hội đồng: a) Tham gia đầy đủ các kỳ họp và hoạt động của Hội đồng. b) Nghiên cứu tài liệu để đóng góp ý kiến vào các nội dung làm việc của Hội đồng. c) Giữ gìn tài liệu và số liệu theo quy định về chế độ bảo mật của nhà nước. 2. Quyền hạn của thành viên H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm kỳ công tác của Hội đồng 1. Đối với huyện, thị xã, nhiệm kỳ công tác của Hội đồng theo nhiệm kỳ công tác của Ủy ban nhân dân. Đối với các Sở, ban, ngành, nhiệm kỳ công tác của Hội đồng theo quyết định của Thủ trưởng đơn vị. 2. Trong nhiệm kỳ công tác của Hội đồng, nếu có sự thay đổi thành viên, Hội đồng đề nghị Thủ trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hoạt động của thành viên Hội đồng Các thành viên Hội đồng hoạt động mang tính cá nhân nhà khoa học, không đại diện cho tổ chức, cơ quan nơi mình công tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các phiên họp của Hội đồng Tùy tình hình cụ thể của ngành, Hội đồng họp định kỳ 2 lần/năm. Khi cần thiết, Hội đồng có thể họp bất thường. Hội đồng được sử dụng thời gian chính quyền để tổ chức các kỳ họp của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chuẩn bị tài liệu cho các phiên họp Hội đồng Cơ quan thường trực có nhiệm vụ chuẩn bị tài liệu về những vấn đề sẽ đưa ra thảo luận ở Hội đồng và chuyển đến các thành viên Hội đồng trước khi họp từ 7 – 10 ngày. Tài liệu của các kỳ họp bất thường phải chuyển đến các thành viên Hội đồng chậm nhất là 2 ngày trước khi họp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức họp Hội đồng 1. Các kỳ họp của Hội đồng phải có ít nhất 2/3 thành viên của Hội đồng tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng. 2. Khi cần thiết, Chủ tịch Hội đồng có thể tổ chức họp mở rộng với sự tham gia của khách mời gồm đại diện chính quyền, đại diện của một số cơ quan, đơn vị trong và ngoài ngành và doanh nghiệp thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phương thức hoạt động của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc dân chủ, thảo luận công khai và quyết định theo đa số bằng biểu quyết giơ tay hoặc bỏ phiếu. Trường hợp kết quả biểu quyết hoặc bỏ phiếu ngang nhau, thì ý kiến của Hội đồng do người chủ trì phiên họp quyết định. 2. Biên bản họp Hội đồng được gửi cho Thủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kinh phí hoạt động của Hội đồng 1. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng được đảm bảo từ nguồn kinh phí hoạt động khoa học và công nghệ của ngành. 2. Nội dung chi cho hoạt động của Hội đồng gồm: chi thù lao cho các buổi họp của Hội đồng, chi cho việc chuẩn bị tài liệu, tư liệu và các điều kiện làm việc của Hội đồng, chi phí đi l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương III

Chương III XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN CẤP CƠ SỞ

Open section

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN CẤP CƠ SỞ
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Yêu cầu chung của đề tài, dự án cấp cơ sở 1. Đề tài, dự án của các Sở, ban, ngành, huyện, thị xã (sau đây được gọi chung là đề tài cấp cơ sở hoặc đề tài) chủ yếu tập trung giải quyết những nhiệm vụ chuyên môn trọng tâm của ngành, cần có sự tác động, hỗ trợ tích cực của khoa học và công nghệ, trong đó ưu tiên ứng dụng tiến bộ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy trình xác định đề tài cấp cơ sở 1. Vào quý một hàng năm, cơ quan thường trực thông báo tới các phòng ban, đơn vị sản xuất - kinh doanh trực thuộc ngành hoặc đóng trên địa bàn do ngành quản lý, các tổ chức nghiên cứu và phát triển, nhà khoa học, quản lý trong và ngoài ngành về việc đề xuất và đăng ký thực hiện đề tài cấp cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục xét chọn nội dung, thẩm định kinh phí, phê duyệt thực hiện và đánh giá nghiệm thu đề tài cấp cơ sở 1. Trên cơ sở danh mục đề tài được Sở Khoa học và Công nghệ thỏa thuận thực hiện, cơ quan thường trực hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng, hoàn chỉnh thuyết minh đề cương nghiên cứu và dự toán kinh phí thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức và hoạt động của Tổ thẩm định 1. Thành lập Tổ thẩm định. a) Thủ trưởng ngành giao cơ quan thường trực thành lập hoặc tham mưu cho Thủ trưởng ngành thành lập Tổ thẩm định, để thẩm định nội dung khoa học và công nghệ và thẩm định dự toán kinh phí đối với từng đề tài; b) Thành viên Tổ thẩm định có từ 5 - 7 người, gồm đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức và hoạt động của Tổ nghiệm thu 1. Thành lập Tổ nghiệm thu. a) Thủ trưởng ngành giao cơ quan thường trực thành lập hoặc tham mưu cho Thủ trưởng ngành thành lập Tổ nghiệm thu, để đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đối với từng đề tài; b) Thành viên Tổ nghiệm thu có từ 5 - 7 người, gồm đại diện cơ quan thường trực, đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG XÉT CHỌN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG XÉT CHỌN
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức của Hội đồng xét chọn 1. Hội đồng xét chọn có nhiệm vụ tư vấn giúp Thủ trưởng ngành thẩm định nội dung khoa học và công nghệ của đề tài, thẩm định và thống nhất kinh phí cần thiết để thực hiện đề tài, trên nguyên tắc bảo đảm dự toán kinh phí phù hợp với nội dung, quy mô nghiên cứu; bố trí đủ kinh phí thực hiện có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tiêu chí đánh giá xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài cấp cơ sở. 1. Tiêu chí đánh giá: TT Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa 1 Đánh giá chung về mục tiêu của đề tài: mức độ phù hợp, rõ ràng và cụ thể của mục tiêu đề tài so với yêu cầu đặt ra (định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có). 10 2 Tổng quan về tình hình ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng xét chọn 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó có Chủ tịch và thành viên phản biện. 2. Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp Hội đồng. Thư ký Hội đồng có trách nhiệm ghi chép ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên và kết luận của Hội đồng tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trình tự làm việc của Hội đồng xét chọn 1. Thư ký Hội đồng công bố quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần đại biểu tham dự và mời Chủ tịch Hội đồng điều khiển phiên họp. 2. Tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài báo cáo tóm tắt thuyết minh đề cương đề tài. 3. Ủy viên phản biện trình bày ý kiến nhận xét. 4. Hội đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức của Hội đồng nghiệm thu 1. Hội đồng nghiệm thu có nhiệm vụ tư vấn giúp Thủ trưởng ngành đánh giá nghiệm thu kết quả khoa học thực hiện đề tài, trên cơ sở thuyết minh đề cương đề tài được duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ký kết giữa ngành và tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và các tài liệu kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tiêu chí đánh giá nghiệm thu đề tài 1. Tiêu chí đánh giá: TT Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa 1 Mức độ hoàn thành khối lượng, kết quả nghiên cứu của đề tài so với đề cương nghiên cứu được duyệt và hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 40 1.1 Tính đầy đủ về số lượng, chủng loại, khối lượng của các sản phẩm của đề tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng nghiệm thu 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó có Chủ tịch và phải có mặt ít nhất một thành viên phản biện. 2. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Thư ký Hội đồng có trách nhiệm ghi chép ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự làm việc của Hội đồng nghiệm thu 1. Thư ký công bố quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu, giới thiệu đại biểu tham dự phiên họp và mời Chủ tịch Hội đồng điều khiển phiên họp. 2. Chủ nhiệm đề tài trình bày quá trình tổ chức thực hiện đề tài và kết quả thực hiện đề tài. 3. Các thành viên phản biện trình bày ý kiến nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quản lý tài chính đề tài cấp cơ sở 1. Lập và phân bổ dự toán: a) Hàng năm theo thời gian quy định, các ngành có nhu cầu thực hiện đề tài cấp cơ sở, lập dự toán kinh phí thực hiện đề tài (nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học) gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, tổng hợp và thống nhất với Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Kiểm tra, thanh tra và chế độ báo cáo thực hiện đề tài 1. Công tác kiểm tra. a) Các ngành có đề tài được phân cấp quản lý, có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung khoa học, tiến độ và sử dụng kinh phí của đề tài thuộc thẩm quyền quản lý. Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng ngành thành lập. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quy chế, để các Sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các Sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh với Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.