Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
18/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định việc lập, giao kế hoạch thu chi, thanh toán và quyết toán quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Thuận
46/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thành viên Ban chỉ đạo di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; các doanh nghiệp nằm trong danh sách phải di dời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ để xem xét các chính sách hỗ trợ các cơ sở sản xuất nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương và buộc phải di dời theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, công nghiệp, xây dựng, tài chính và các cơ quan khác có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn. 2. Các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 có hiệu lực, nằm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐỂ XÉT HỖ TRỢ CHO CÁC CƠ SỞ DI DỜI ĐẾN ĐỊA ĐIỂM MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới: 1. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng di dời đến địa điểm mới. 2. Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời: Các cơ sở sản xuất nằm trong danh sách di d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới:
- 1. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng di dời đến địa điểm mới.
- Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới:
- 1. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng di dời đến địa điểm mới.
- Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc di dời:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục để xét chính sách hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới: 1. Cơ sở lập 03 bộ hồ sơ xin được hưởng chính sách hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới và được người đại diện pháp luật của cơ sở sản xuất trực tiếp nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong trường hợp người đại diện ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thành phần hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ cho việc di dời đến địa điểm mới: 1. Đơn đề nghị hỗ trợ để cơ sở di dời đến địa điểm mới theo mẫu tại Phụ lục 1; 2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư tại vị trí mới của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (bản sao có chứng thực); 3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐỂ XÉT HỖ TRỢ CHO CÁC CƠ SỞ PHẢI DI DỜI NHƯNG TỰ CHUYỂN ĐỔI NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: 1. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng chuyển đổi ngành nghề sản xuất. 2. Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục để xét chính sách hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: 1. Cơ sở lập 03 bộ hồ sơ xin được hưởng chính sách hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất và được người đại diện pháp luật của cơ sở sản xuất trực tiếp nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong trường hợp ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành phần hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ cho việc chuyển đổi ngành nghề sản xuất: 1. Đơn đề nghị hỗ trợ để cơ sở chuyển đổi ngành nghề sản xuất theo mẫu Phụ lục 2; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại địa điểm cũ (bản sao có chứng thực); 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình tại địa điểm cũ (bản sao có chứng thực). Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐỂ XÉT HỖ TRỢ CHO CÁC CƠ SỞ PHẢI DI DỜI NHƯNG TỰ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: 1. Điều kiện và thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: Các cơ sở sản xuất nêu tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này thuộc đối tượng tự chấm dứt hoạt động sản xuất. 2. Thời điểm để được xem xét hỗ trợ cho việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục để xét chính sách hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: 1. Cơ sở lập 03 bộ hồ sơ xin được hưởng chính sách hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất và được người đại diện pháp luật của cơ sở sản xuất trực nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong trường hợp người đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành phần hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ cho việc tự chấm dứt hoạt động sản xuất: 1. Đơn đề nghị hỗ trợ cơ sở tự chấm dứt hoạt động sản xuất theo mẫu tại Phụ lục 3; 2. Báo cáo tài chính của cơ sở đã được kiểm toán hay được cơ quan thuế quyết toán của năm trước liền kề năm tự chấm dứt hoạt động (bản sao có chứng thực); 3. Danh sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Các thành viên Ban chỉ đạo di dời; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; các cơ sở nằm trong danh sách phải di dời ra khỏi khu dân cư, khu đô thị trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung của Quy định này. Trong quá trình thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections