Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (k) năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (k) năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Về việc ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (K) (sau đây gọi tắt là hệ số (K)) để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Hệ số (K) là tỷ lệ giữa giá đất chuyển nhượng thực tế (mang tính phổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về quản lý và điều hành Chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về quản lý và điều hành Chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (K) (sau đây gọi tắt là hệ số (K)) để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường,...
  • Hệ số (K) là tỷ lệ giữa giá đất chuyển nhượng thực tế (mang tính phổ biến) trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm xác định so với giá đất do Ủy ban nhân dân (sau đây gọi tắt là U...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng hệ số (K) 1. Xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân. 2. Xác định đơn giá cho thuê đất mới của các tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân. 3. Xác định lại đơn giá thuê đất của các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng hệ số (K)
  • 1. Xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân.
  • 2. Xác định đơn giá cho thuê đất mới của các tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không áp dụng hệ số (K) 1. Các trường hợp đất do cơ quan nhà nước quản lý; đất do nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng nay giao lại cho tổ chức, cá nhân mà không thông qua hình thức đấu giá. 2. Đất thuộc các doanh nghiệp nhà nước quản lý nay tiến hành cổ phần hóa mà lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY ĐỊNH Về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Hoàng Sơn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không áp dụng hệ số (K)
  • 1. Các trường hợp đất do cơ quan nhà nước quản lý; đất do nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng nay giao lại cho tổ chức, cá nhân mà không thông qua hình thức đấu giá.
  • 2. Đất thuộc các doanh nghiệp nhà nước quản lý nay tiến hành cổ phần hóa mà lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hệ số (K) 1. Hệ số (K) đối với đất nông nghiệp. 2. Hệ số (K) đối với đất ở tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị. (Chi tiết hệ số (K) được quy định tại phụ lục I, II và III đính kèm theo Quyết định này).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh Các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh thực hiện tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh phải được Sở Bưu chính, Viễn thông thẩm định về sự phù hợp với: a) Quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh
  • Các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh thực hiện tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh phải được Sở Bưu chính, Viễn thông thẩm đ...
  • a) Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin của tỉnh trong từng thời kỳ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hệ số (K)
  • 1. Hệ số (K) đối với đất nông nghiệp.
  • 2. Hệ số (K) đối với đất ở tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số (K) Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất do UBND tỉnh Bình Dương quy định và công bố hàng năm (đã nhân với hệ số đi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực 1. Tùy theo tính chất và trình độ của từng đối tượng, kiến thức về tin học, Chương trình công nghệ thông tin phải xây dựng các chương trình đào tạo phù hợp và phổ cập cho các đối tượng: a) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã; b) Cán bộ chuyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
  • 1. Tùy theo tính chất và trình độ của từng đối tượng, kiến thức về tin học, Chương trình công nghệ thông tin phải xây dựng các chương trình đào tạo phù hợp và phổ cập cho các đối tượng:
  • a) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số (K)
  • Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loạ...
  • Giá đất tính theo hệ số K
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Căn cứ phạm vi, đối tượng thực hiện và các quy định của pháp luật liên quan, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm: 1. Sở Tài chính: xác định giá đất để tính đơn giá thuê đất, theo dõi việc xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ về đất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin 1. Trang bị và đưa vào khai thác, sử dụng rộng rãi, thuận tiện hệ thống mạng máy tính phục vụ hoạt động lãnh đạo và công tác quản lý, điều hành của các cơ quan, đơn vị của tỉnh. 2. Xây dựng hệ thống viễn thông và kết nối Internet phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin
  • 1. Trang bị và đưa vào khai thác, sử dụng rộng rãi, thuận tiện hệ thống mạng máy tính phục vụ hoạt động lãnh đạo và công tác quản lý, điều hành của các cơ quan, đơn vị của tỉnh.
  • 2. Xây dựng hệ thống viễn thông và kết nối Internet phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Căn cứ phạm vi, đối tượng thực hiện và các quy định của pháp luật liên quan, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
  • 1. Sở Tài chính: xác định giá đất để tính đơn giá thuê đất, theo dõi việc xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ về đất cho từng dự án cụ thể thuộc phạm vi quản lý theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc trong lĩ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước 1. Trang bị một cách đồng bộ và có hiệu quả thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh nhằm đẩy nhanh ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động quản lý nhà nước và dịch vụ hành chính công, nâng cao chất lượng phục vụ nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước
  • Trang bị một cách đồng bộ và có hiệu quả thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh nhằm đẩy nhanh ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động quản lý nhà...
  • Xây dựng và duy trì hoạt động của một số hệ thống thông tin để tiến tới tích hợp được các cơ sở dữ liệu của tỉnh với các cơ quan Trung ương và các địa phương khác, tạo ra sự liên kết xử lý, khai th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm...
  • 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc trong lĩnh vực nào thì Giám đốc các sở, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh 1. Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý, điều hành sản xuất của các doanh nghiệp, tích hợp với hệ thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Mở rộng ứng dụng tiếp thị giao dịch thương mại trên mạng, từng bước phát triển thương mại điện tử. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
  • 1. Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý, điều hành sản xuất của các doanh nghiệp, tích hợp với hệ thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội của tỉnh.
  • 2. Mở rộng ứng dụng tiếp thị giao dịch thương mại trên mạng, từng bước phát triển thương mại điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định việc quản lý, điều hành Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của tỉnh Bình Dương (sau đây viết tắt là Chương trình công nghệ thông tin) nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Chương trình công nghệ thông tin tỉnh 1. Chương trình công nghệ thông tin tỉnh là tổng thể các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Dương có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, kể cả các dự án thành phần và dự án được ngân sách hỗ trợ do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền...
Điều 3. Điều 3. Quản lý nhà nước Giao Sở Bưu chính, Viễn thông là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý thống nhất Chương trình công nghệ thông tin tỉnh; phối hợp với các sở, ngành, huyện, thị liên quan xây dựng chiến lược phát triển, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn về Chương trình công nghệ thông tin tỉnh; quản lý và đi...
Chương II Chương II NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 9. Điều 9. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dịch vụ - đời sống 1. Xây dựng và phát triển các hệ thống mạng thông tin công cộng; tạo diễn đàn trao đổi thông tin giữa các cơ quan và chính quyền tỉnh với nhân dân qua mạng Internet và Intranet. 2. Xây dựng các điểm truy nhập Internet và Intranet ở các huyện, thị theo hướng phát triển thành...
Điều 10. Điều 10. Phát triển công nghiệp và dịch vụ công nghệ thông tin 1. Phát triển công nghiệp phần mềm, tập trung vào các lĩnh vực sau: a) Phần mềm phục vụ cho công tác quản lý nhà nước, quản lý doanh nghiệp và hoạt động xã hội; b) Phần mềm phục vụ cho các hoạt động tài chính, ngân hàng, dịch vụ; c) Phần mềm gia công và phần mềm đóng gói th...
Chương III Chương III QUY TRÌNH LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN