Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương
94/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (k) năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
47/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (k) năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương Right: Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (k) năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về quản lý và điều hành Chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (K) (sau đây gọi tắt là hệ số (K)) để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Hệ số (K) là tỷ lệ giữa giá đất chuyển nhượng thực tế (mang tính phổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (K) (sau đây gọi tắt là hệ số (K)) để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường,...
- Hệ số (K) là tỷ lệ giữa giá đất chuyển nhượng thực tế (mang tính phổ biến) trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm xác định so với giá đất do Ủy ban nhân dân (sau đây gọi tắt là U...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về quản lý và điều hành Chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng hệ số (K) 1. Xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân. 2. Xác định đơn giá cho thuê đất mới của các tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân. 3. Xác định lại đơn giá thuê đất của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng hệ số (K)
- 1. Xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân.
- 2. Xác định đơn giá cho thuê đất mới của các tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY ĐỊNH Về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bì...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không áp dụng hệ số (K) 1. Các trường hợp đất do cơ quan nhà nước quản lý; đất do nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng nay giao lại cho tổ chức, cá nhân mà không thông qua hình thức đấu giá. 2. Đất thuộc các doanh nghiệp nhà nước quản lý nay tiến hành cổ phần hóa mà lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không áp dụng hệ số (K)
- 1. Các trường hợp đất do cơ quan nhà nước quản lý; đất do nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng nay giao lại cho tổ chức, cá nhân mà không thông qua hình thức đấu giá.
- 2. Đất thuộc các doanh nghiệp nhà nước quản lý nay tiến hành cổ phần hóa mà lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Hoàng Sơn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định việc quản lý, điều hành Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của tỉnh Bình Dương (sau đây viết tắt là Chương trình công nghệ thông tin) nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hệ số (K) 1. Hệ số (K) đối với đất nông nghiệp. 2. Hệ số (K) đối với đất ở tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị. (Chi tiết hệ số (K) được quy định tại phụ lục I, II và III đính kèm theo Quyết định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hệ số (K)
- 1. Hệ số (K) đối với đất nông nghiệp.
- 2. Hệ số (K) đối với đất ở tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Bản Quy định này quy định việc quản lý, điều hành Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của tỉnh Bình Dương (sau đây viết tắt là Chương trình công nghệ thông tin) nhằm đảm bảo thự...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chương trình công nghệ thông tin tỉnh 1. Chương trình công nghệ thông tin tỉnh là tổng thể các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Dương có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, kể cả các dự án thành phần và dự án được ngân sách hỗ trợ do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số (K) Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất do UBND tỉnh Bình Dương quy định và công bố hàng năm (đã nhân với hệ số đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số (K)
- Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loạ...
- Giá đất tính theo hệ số K
- Điều 2. Chương trình công nghệ thông tin tỉnh
- Chương trình công nghệ thông tin tỉnh là tổng thể các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Dương có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, kể cả cá...
- 2. Các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các lĩnh vực:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý nhà nước Giao Sở Bưu chính, Viễn thông là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý thống nhất Chương trình công nghệ thông tin tỉnh; phối hợp với các sở, ngành, huyện, thị liên quan xây dựng chiến lược phát triển, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn về Chương trình công nghệ thông tin tỉnh; quản lý và đi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Căn cứ phạm vi, đối tượng thực hiện và các quy định của pháp luật liên quan, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm: 1. Sở Tài chính: xác định giá đất để tính đơn giá thuê đất, theo dõi việc xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ về đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Căn cứ phạm vi, đối tượng thực hiện và các quy định của pháp luật liên quan, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
- 1. Sở Tài chính: xác định giá đất để tính đơn giá thuê đất, theo dõi việc xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ về đất cho từng dự án cụ thể thuộc phạm vi quản lý theo quy định.
- Điều 3. Quản lý nhà nước
- Giao Sở Bưu chính, Viễn thông là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý thống nhất Chương trình công nghệ thông tin tỉnh
- phối hợp với các sở, ngành, huyện, thị liên quan xây dựng chiến lược phát triển, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn về Chương trình công nghệ thông tin tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh Các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh thực hiện tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh phải được Sở Bưu chính, Viễn thông thẩm định về sự phù hợp với: a) Quy h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc trong lĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm...
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc trong lĩnh vực nào thì Giám đốc các sở, ngành
- Điều 4. Quản lý các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh
- Các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh thực hiện tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh phải được Sở Bưu chính, Viễn thông thẩm đ...
- a) Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin của tỉnh trong từng thời kỳ;
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực 1. Tùy theo tính chất và trình độ của từng đối tượng, kiến thức về tin học, Chương trình công nghệ thông tin phải xây dựng các chương trình đào tạo phù hợp và phổ cập cho các đối tượng: a) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã; b) Cán bộ chuyê...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
- 1. Tùy theo tính chất và trình độ của từng đối tượng, kiến thức về tin học, Chương trình công nghệ thông tin phải xây dựng các chương trình đào tạo phù hợp và phổ cập cho các đối tượng:
- a) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã;
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin 1. Trang bị và đưa vào khai thác, sử dụng rộng rãi, thuận tiện hệ thống mạng máy tính phục vụ hoạt động lãnh đạo và công tác quản lý, điều hành của các cơ quan, đơn vị của tỉnh. 2. Xây dựng hệ thống viễn thông và kết nối Internet phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước 1. Trang bị một cách đồng bộ và có hiệu quả thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh nhằm đẩy nhanh ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động quản lý nhà nước và dịch vụ hành chính công, nâng cao chất lượng phục vụ nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh 1. Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý, điều hành sản xuất của các doanh nghiệp, tích hợp với hệ thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Mở rộng ứng dụng tiếp thị giao dịch thương mại trên mạng, từng bước phát triển thương mại điện tử. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dịch vụ - đời sống 1. Xây dựng và phát triển các hệ thống mạng thông tin công cộng; tạo diễn đàn trao đổi thông tin giữa các cơ quan và chính quyền tỉnh với nhân dân qua mạng Internet và Intranet. 2. Xây dựng các điểm truy nhập Internet và Intranet ở các huyện, thị theo hướng phát triển thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phát triển công nghiệp và dịch vụ công nghệ thông tin 1. Phát triển công nghiệp phần mềm, tập trung vào các lĩnh vực sau: a) Phần mềm phục vụ cho công tác quản lý nhà nước, quản lý doanh nghiệp và hoạt động xã hội; b) Phần mềm phục vụ cho các hoạt động tài chính, ngân hàng, dịch vụ; c) Phần mềm gia công và phần mềm đóng gói th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch thực hiện 1. Căn cứ vào các Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy định này, căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin tỉnh và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin từng thời kỳ, Sở Bưu chính, Viễn thông có nhiệm vụ dự thảo phương hướng, mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp phát kinh phí thực hiện Chương trình 1. Đối với các đề án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn sự nghiệp của Chương trình công nghệ thông tin, việc cấp phát kinh phí thực hiện như sau: a) Đối với các sở, ngành: Trên cơ sở quyết định phân bổ giao kế hoạch Chương trình công nghệ thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng kinh phí cho các nội dung của Chương trình 1. Các đề án, hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin liên quan đến việc mua sắm vật tư, trang thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm đóng gói, phần mềm hệ thống, bao gồm cả mua sắm từ các nguồn vốn khác, xây dựng các phần mềm ứng dụng không thuộc dự án đầu tư phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra 1. Các cơ quan được giao thực hiện các nội dung của chương trình công nghệ thông tin phải lập báo cáo tiến độ thực hiện bằng văn bản theo mẫu của Sở Bưu chính, Viễn thông, bao gồm các loại báo cáo sau: a) Báo cáo tiến độ thực hiện theo định kỳ 6 tháng, làm cơ sở để đánh giá, điều chỉnh Chương trình gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá nghiệm thu 1. Công tác đánh giá nghiệm thu các nội dung trong Chương trình công nghệ thông tin thực hiện thống nhất theo hướng dẫn của Sở Bưu chính, Viễn thông. 2. Sau khi hoàn tất việc triển khai thực hiện các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, công tác đánh giá nghiệm thu sẽ tiến hành ở hai cấp: N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hoàn trả kinh phí Trường hợp các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ở khoản 2 Điều 15 có kết quả nghiệm thu cấp tỉnh không đạt, cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phải hoàn trả lại phần kinh phí đã được cấp. Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc hoàn trả kinh phí đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bảo quản lưu trữ tài liệu Sau khi các nhiệm vụ, các dự án được tổ chức nghiệm thu, các hồ sơ, tài liệu liên quan (báo cáo tổng kết nhiệm vụ, biên bản họp Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh và các tài liệu có liên quan khác tùy theo từng nội dung đầu tư) được nộp lưu trữ tại: Đơn vị thực hiện, Sở Bưu chính, Viễn thông và Trung tâm Lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sử dụng kết quả nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị thụ hưởng kết quả ứng dụng công nghệ thông tin được sử dụng kết quả ứng dụng tại cơ quan, đơn vị của mình. 2. Bản quyền các kết quả ứng dụng công nghệ thông tin từ ngân sách tỉnh thuộc về Uỷ ban nhân dân tỉnh. Sở Bưu chính, Viễn thông là đơn vị thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Bưu chính, Viễn thông 1. Chủ trì xây dựng, tổng hợp kế hoạch và mục tiêu Chương trình công nghệ thông tin, báo cáo xin ý kiến và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn quy trình lập, thẩm định và trình phê duyệt các dự án công nghệ thông tin của tỉnh: a) Hướng dẫn lập các dự án ứng dụng và phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp uỷ quyền được giao. 2. Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Bưu chính, Viễn thông tổng hợp và xác định các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình công nghệ thông tin. 3. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Bưu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Bưu chính, Viễn thông cân đối mức vốn sự nghiệp từ ngân sách tỉnh dành cho Chương trình công nghệ thông tin để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm. 2. Hướng dẫn lập dự toán và thẩm tra phương án phân bổ dự toán chi ngân sách; thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị được giao kế hoạch thực hiện Chương trình 1. Căn cứ vào hướng dẫn của cơ quan chủ trì Chương trình công nghệ thông tin (Sở Bưu chính, Viễn thông), các sở, ngành, huyện, thị chủ động xây dựng kế hoạch thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ về công nghệ thông tin của ngành mình, cấp mình gửi các Sở:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một và các đơn vị chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng đầu tư có trách nhiệm thi hành Quy định này và các văn bản có liên quan của Nhà nước và của tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, báo cáo về Sở Bưu chính, Viễn thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.