Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2015
46/2011/NQ-HĐND
Right document
Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
154/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2015 Right: Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1
Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về ứng dụng và phát triển CNTT tỉnh giai đoạn 2011 - 2015, gồm các nội dung sau: I. Mục tiêu tổng quát: 1. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đạt tiêu chuẩn quốc tế; thiết lập hạ tầng viễn thông băng rộng trên phạm vi toàn tỉnh; ứng dụng hiệu quả CNTT trong mọ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 – 2020, như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng a. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định các nội dung hỗ trợ tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- a. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định các nội dung hỗ trợ tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- 1. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đạt tiêu chuẩn quốc tế; thiết lập hạ tầng viễn thông băng rộng trên phạm vi toàn tỉnh; ứng dụng hiệu quả CNTT trong mọi lĩnh vực kinh tế - xã hội, q...
- Xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng thông tin, tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử.
- Ứng dụng rộng rãi CNTT trong hoạt động nội bộ của các cơ quan nhà nước, hướng tới nâng cao năng suất lao động, giảm chi phí hoạt động.
- Left: Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về ứng dụng và phát triển CNTT tỉnh giai đoạn 2011 - 2015, gồm các nội dung sau: Right: Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 – 2020, như sau:
- Left: II. Mục tiêu cụ thể: Right: 2. Mục tiêu của đề án
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp theo quy định; Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp; Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp theo quy định; Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp;
- Left: Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Cục KTVB – Bộ Tư pháp; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Công thương;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - UBTV Quốc hội;
- - Cục KTVB – Bộ Tư pháp;
- - Ban Công tác đại biểu;
- Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Left: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./.