Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020

Open section

Tiêu đề

Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 Right: Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 – 2020, như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng a. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định các nội dung hỗ trợ tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b. Đối...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về ứng dụng và phát triển CNTT tỉnh giai đoạn 2011 - 2015, gồm các nội dung sau: I. Mục tiêu tổng quát: 1. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đạt tiêu chuẩn quốc tế; thiết lập hạ tầng viễn thông băng rộng trên phạm vi toàn tỉnh; ứng dụng hiệu quả CNTT trong mọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đạt tiêu chuẩn quốc tế; thiết lập hạ tầng viễn thông băng rộng trên phạm vi toàn tỉnh; ứng dụng hiệu quả CNTT trong mọi lĩnh vực kinh tế - xã hội, q...
  • Xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng thông tin, tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử.
  • Ứng dụng rộng rãi CNTT trong hoạt động nội bộ của các cơ quan nhà nước, hướng tới nâng cao năng suất lao động, giảm chi phí hoạt động.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • a. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định các nội dung hỗ trợ tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 – 2020, như sau: Right: Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về ứng dụng và phát triển CNTT tỉnh giai đoạn 2011 - 2015, gồm các nội dung sau:
  • Left: 2. Mục tiêu của đề án Right: II. Mục tiêu cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp; Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp theo quy định; Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp; Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp theo quy định;
  • Left: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết. Right: Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Cục KTVB – Bộ Tư pháp; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Công thương;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • - UBTV Quốc hội;
  • - Cục KTVB – Bộ Tư pháp;
  • - Ban Công tác đại biểu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.