Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu loại phí và lệ phí
15/2007/NQ-HĐND
Right document
Về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015
43/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu loại phí và lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015
- Về mức thu loại phí và lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành, thông qua nội dung Đề án về mức thu; đối tượng miễn, giảm; tỷ lệ % để lại cho đơn vị thu, nộp ngân sách các loại Phí và Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. Bổ sung vào Nghị quyết số: 09/2007/NQ-HĐND, ngày 13/4/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Lăk khoá VII-Kỳ họp chuyên đề “về mức thu các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung sau: I. Mục tiêu: 1. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ từng bước đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Tập trung phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trong các ngành kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung sau:
- 1. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ từng bước đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Tập trung phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trong các ngành kinh tế trọng yếu. Phấn đấu đạt tỷ lệ 200 người có trình độ đào tạo từ cao đẳng trở lên trên một vạn dân vào năm 2015.
- Điều 1. Tán thành, thông qua nội dung Đề án về mức thu
- đối tượng miễn, giảm
- tỷ lệ % để lại cho đơn vị thu, nộp ngân sách các loại Phí và Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. Bổ sung vào Nghị quyết số: 09/2007/NQ-HĐND, ngày 13/4/2007 của Hội đồng n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí và lệ phí không đề cập tại Nghị quyết này, được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp luật về Phí và Lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện; Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện;
- Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí và lệ phí không đề cập tại Nghị quyết này, được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư...
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2003/NQ-HĐ6 ngày 02/10/2003 của Hội đồng nhân dân t...
- Kỳ họp bất thường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
- Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Lăk khoá VII- Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.