Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Qui chế tạm thời xét thưởng khuyến khích xuất khẩu
104/2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về công tác thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
05/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Qui chế tạm thời xét thưởng khuyến khích xuất khẩu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2002.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Giám đốc Sở Thương mại và Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính - Vật giá, kế hoạch - Đầu tư; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các doanh nghiệp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HUỲNH NĂM QUY CHẾ TẠM THỜI Xét thư ởn g khuyến khích xuất khẩu (Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy chế này quy định việc xét thưởng thành tích xuất khẩu từ năm 2002 cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Hàng năm UBND thành phố Quyết định thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp đạt các tiêu chuẩn quy định trong quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Những mặt hàng xuất khẩu đề nghị xét thưởng xuất khẩu là những mặt hàng nhà nước không cấm xuất khẩu (trừ mặt hàng dầu thô, hàng xuất khẩu theo hạn ngạch, chỉ tiêu được phân giao theo các hợp đồng Chính phủ). Kim ngạch xuất khẩu tính theo trị giá FOB chính ngạch và tiểu ngạch, không tính giá trị hàng tạm nhập, tái xuất, hàng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT THƯ Ở NG VÀ MỨC THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) đạt tiêu chuẩn theo Điều 5, Điều 6 quy chế tạm thời này đều được xét thưởng. - Các doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn xét thưởng theo Quy chế xét thưởng xuất khẩu của Bộ Thương mại (kèm theo Quyết định 02/2002/QĐ-BTM ngày 02...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Đơn khiếu nại, tố cáo có liên quan đến việc thực hiện chính sách, pháp luật và hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được xử lý giải quyết theo trình tự quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. Không xem xét, giải quyết đơn tố cáo nặc danh, mạo danh hoặc chữ ký của người viết đơn tố cáo được sao chụp lại.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) đạt tiêu chuẩn theo Điều 5, Điều 6 quy chế tạm thời này đều được xét thưởng.
- - Các doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn xét thưởng theo Quy chế xét thưởng xuất khẩu của Bộ Thương mại (kèm theo Quyết định 02/2002/QĐ-BTM ngày 02 tháng 1 năm 2002 của Bộ Thương mại) vẫn được xét thưởng...
- Điều 5: Đơn khiếu nại, tố cáo có liên quan đến việc thực hiện chính sách, pháp luật và hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được xử lý giải quyết theo trình tự quy định của Luật Khiếu nại...
- Không xem xét, giải quyết đơn tố cáo nặc danh, mạo danh hoặc chữ ký của người viết đơn tố cáo được sao chụp lại.
- Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) đạt tiêu chuẩn theo Điều 5, Điều 6 quy chế tạm thời này đều được xét thưởng.
- - Các doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn xét thưởng theo Quy chế xét thưởng xuất khẩu của Bộ Thương mại (kèm theo Quyết định 02/2002/QĐ-BTM ngày 02 tháng 1 năm 2002 của Bộ Thương mại) vẫn được xét thưởng...
Điều 5: Đơn khiếu nại, tố cáo có liên quan đến việc thực hiện chính sách, pháp luật và hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được xử lý giải quyết theo trình tự quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. Không xem...
Left
Điều 5
Điều 5: Tiêu chuẩn xét khen thưởng và mức thưởng: Tiêu chuẩn 5.1: Các doanh nghiệp xuất khẩu có hiệu quả, với tổng kim ngạch xuất khẩu thực thu năm sau cao hơn năm trước từ 15% trở lên và mức tăng tuyệt đối phải đạt từ 200.000 USD trở lên. Mức khen thưởng là 0,5% trên số kim ngạch xuất khẩu tăng thêm (tính bằng tiền Việt Nam trên trị g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Kim ngạch để tính toán xét thưởng là số ngoại tệ thực tế đã vào tài khoản công ty (hoặc quỹ tiền mặt) được tính từ 1/1 đến 31/12 hằng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III :
Chương III : THỦ TỤC XÉT THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Căn cứ vào các tiêu chuẩn quy định tại Quy chế tạm thời này, các doanh nghiệp gửi đến Sở Thương mại Đà Nẵng: Công văn đề nghị thưởng xuất khẩu của doanh nghiệp kèm theo 1 bản thống kê các chỉ tiêu có liên quan đến kim ngạch xuất khẩu và được các cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá xem xét có văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố quyết định khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: NGUỒN KINH PHÍ CHI THƯ Ở NG XU Ấ T KH Ẩ U
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Nguồn kinh phí chi thưởng xuất khẩu được sử dụng từ Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp, thành lập theo Quyết định số 119/2000/QĐ-UB ngày 5/11/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: ĐIỀU KHO Ả N THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Sở Tài chính - Vật giá, Sở Thương mại, Văn phòng HĐND và UBND thành phố và các đơn vị có liên quan phối hợp hướng dẫn thực hiện quy chế này. Trong quá trình thực hiện, đề nghị phản ánh những vướng mắc cho Hội đồng xét thưởng để báo cáo UBND thành phố sửa đổi, bổ sung quy chế cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections