Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: V/v ban hành Quy định giá các loại đất
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức Đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2003, thay thế các Quyết định 85/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000; Quyết định số 21/2002/QĐ-UB ngày 21/02/2002; Quyết định số 68/2002/QĐ-UB ngày 24/5/2002 và các văn bản trước đây quy định về giá các loại đất của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006, Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2007 của UBND thành phố thành phố Đà Nẵng.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 21/2002/QĐ-UB ngày 21/02/2002
  • Quyết định số 68/2002/QĐ-UB ngày 24/5/2002 và các văn bản trước đây quy định về giá các loại đất của UBND thành phố Đà Nẵng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2003, thay thế các Quyết định 85/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000 Right: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006, Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2007 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính-nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN BÁ THANH Q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Minh ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính-nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ qua...
Rewritten clauses
  • Left: NGUYỄN BÁ THANH Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002) Right: (Ban hành kèm theo Quy ế t đị nh số 70/2007/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đ ất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất qui định tại Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1 đính kèm); 2. Loại đường phố: Là đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất ban hành tại Quy định này làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau:
  • Giá đ ất chuẩn:
  • Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất qui định tại Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1 đính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã qui hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau
  • Giá đất chuẩn:
  • Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, g...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã qui hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định th...
  • 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 2 (phụ lục số 1 đín...
  • 2. Hạng đất: Được áp dụng theo 1 trong 5 hạng đất sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: a / Đất hạng 1: Là đất có điều kiện rất thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; có giá đất thực tế cao nhất. Right: mức độ hoàn thiện cơ sở hạ tầng và điều kiện thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh
  • Left: có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình của đất hạng 4. Right: có giá đất thị trường trung bình cao nhất trong thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quí được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị 1. Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy định này. 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị
  • Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố).
  • Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường:
  • Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quí được xác định theo các yếu tố sau:
  • 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 3 (phụ lục số 1 đín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 4; 5 (phụ lục số 1 đính kèm). 2. Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá đất ở khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ. 2. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau: a) Khu vực: - Khu vực I: Đất ven các trục đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá đất ở khu dân cư nông thôn
  • 1. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ.
  • 2. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau:
  • 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 4; 5 (phụ lục số 1...
  • 2. Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành do UBND thành phố qui định phê duyệt cho từng địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được xác định tại phụ lục số 3, 4, 5 đính kèm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và 4 (Phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí
  • 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và 4 (Phụ lục số 1).
  • 2. Ngoài giá đất chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm các hệ số khác như quy định đối với đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được xác định tại phụ lục số 3, 4, 5 đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau: 1. Làm cơ sở tính thuế chuyên quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo qui định hiện hành của Nhà nước. 3. Thu tiền cho thuê đất đối vớ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hoà Châu, Hòa Tiến, Hòa Phước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất
  • 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau:
  • Vùng đồng bằng: gồm các xã Hoà Châu, Hòa Tiến, Hòa Phước, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương và một số khu vực của xã Hòa Sơn thuộc huyện Hoà Vang
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau:
  • 1. Làm cơ sở tính thuế chuyên quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ.
  • 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo qui định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: 1. Đối với các dự án Đầu tư xây dựng mới có thu hồi đất và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức để xây dựng nhà kinh doanh, xây dựng cơ sở hạ tầng, chuyển nhượng, cho thuê thi UBND thành phố sẽ xem xét tính chất, qui mô, điều kiện, địa bàn của từng dự án mà quyết định thực hiện theo qui định này hoặc có qui định riên...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì Hội đồng thẩm định giá đất và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi Sở Tài chính; b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt
  • a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi Sở Tài chính;
  • b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương mức giá quy định tại Bảng giá chuẩn và theo phương pháp xác định giá đất đối với đất có vị trí và cơ sở hạ tầng tương tự;
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án Đầu tư xây dựng mới có thu hồi đất và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức để xây dựng nhà kinh doanh, xây dựng cơ sở hạ tầng, chuyển nhượng, cho thuê thi UBND thành ph...
  • Đối với những dự án đang thực hiện dở dang việc giao đất thu tiền sử dụng đất, đền bù thiệt hại về đất phát sinh trước ngày có hiệu lực thi hành của qui định này thì tùy theo mức độ dở dang, Chủ dự...
  • Đối với các đường phố đang Đầu tư nâng cấp mở rộng dở dang, thì vẫn thực hiện giá đất theo Quyết định số 85/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng về giá các loại đất trên địa bàn thà...
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Tài chính-Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan nghiên cứu và tính toán, trình UBND thành phố quyết định cụ thể cho từng trường hợp. Right: 1. Các trường hợp sau đây Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì Hội đồng thẩm định giá đất và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Giao sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Qui định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những điểm chưa phù hợp, các tổ chức, cá nhân cần phản ánh về Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp củng các ngành và đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mới xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng 1. Giá đất tái định cư cụ thể cho từng dự án, giao cho Sở Tài chính chủ trì Hội đồng thẩm định giá đất đề xuất cho phù hợp và trình UBND thành phố xem xét quyết định. 2. Đất ở tại các khu dân cư đang đầu tư xây dựng hoặc đã đầu tư hoàn thành đưa v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mới xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng
  • 1. Giá đất tái định cư cụ thể cho từng dự án, giao cho Sở Tài chính chủ trì Hội đồng thẩm định giá đất đề xuất cho phù hợp và trình UBND thành phố xem xét quyết định.
  • Đất ở tại các khu dân cư đang đầu tư xây dựng hoặc đã đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng theo Quyết định phê duyệt của UBND thành phố, mà chưa được xác định giá tại Quy định này thì áp dụng theo giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Giao sở Tài chính
  • Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Qui định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những điểm chưa...
  • Vật giá thành phố để tổng hợp củng các ngành và địa phương liên quan nghiên cứu, đề xuất, trình UBND thành phố Đà Nẵng xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp kh...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính thành phố để tổng hợp và cùng các ngành,...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu 3 1.2 7,440 216
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 1 1.2 20,160 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê Đình Dương 1 1.1 18,480 - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Trưng Nữ Vương 1 1.0 16,800 217
Phan Bá Phiến Phan Bá Phiến 5 1.0 2,800 218
Phan Bôi Phan Bôi 4 0.9 3,330 219 Phan Đăng Lưu 2 0.9 9,360 220 Phan Đình Phùng 2 1.3 13,520 221
Phan Huy Chú Phan Huy Chú 4 0.8 2,960 222
Phan Huy Ích Phan Huy Ích 4 0.8 2,960 223