Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y

Open section

Tiêu đề

Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
Removed / left-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển Chăn nuôi - Thú y"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển Chăn nuôi - Thú y" Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001; Quyết định số: 117/2001/QĐ-UB ngày 15/12/2001; Quyết định số: 67/2002/QĐ-UB ngày 15/7/2002; Quyết định số: 90/2000/QĐ-UB ngày 14/11/2000; Quyết định số: 108/1999/QĐ-UB ngày 15/11/1999.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số: 117/2001/QĐ-UB ngày 15/12/2001
  • Quyết định số: 67/2002/QĐ-UB ngày 15/7/2002
  • Quyết định số: 90/2000/QĐ-UB ngày 14/11/2000
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001 Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT; Ban Dân tộc và miền núi; Khoa học Công nghệ & Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Trung tâm giống Chăn nuôi, Chi cục Thú y Nghệ An; Công ty Thức ăn gia súc và chăn nuôi Nghệ An; Cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) NGUYỄN THẾ TRUNG CƠ CHẾ Quản lý và điểu hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004 (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý và điểu hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 107/2003/ QĐ.UB ngày 15/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Sở Tài chính
  • Nông nghiệp & PTNT
  • Ban Dân tộc và miền núi
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư Right: Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I CƠ CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là hộ) đầu tư phát triển chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc trong vùng quy hoạch được hưởng các chính sách tại Quy định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cơ chế quản lý quy hoạch 1. Phân loại quy hoach: a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. b) Quy hoạch ngành và lĩnh vực. c) Quy hoạch tổng thể xây dựng và kiến trúc đô thị, nông thôn. 2. Phân công thẩm định và trình duyệt quy hoạch: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm chủ trì thẩm định quy hoạch tổng thể phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cơ chế quản lý quy hoạch
  • 1. Phân loại quy hoach:
  • a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là hộ) đầu tư phát triển chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc trong vùng quy hoạch được hưởng các chính sách tại Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi áp dụng: 1. Chăn nuôi lợn giống ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn, nuôi trâu xuất khẩu, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi lợn sữa được áp dụng theo quy hoạch ngành. 2. Phối giống tinh bò Sind, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh. 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho tất cả khu vực miền núi. 4. Phụ cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế quản lý kế hoạch 1. Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2004. a) Chỉ tiêu pháp lệnh: - Thu ngân sách, gồm: + Các khoản thuế và thu nội địa; + Thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu, phụ thu. + Các quỹ (quỹ ANQP, phòng chống thiên tai, bảo trợ trẻ em, quỹ công ích, quỹ đền ơn đáp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ chế quản lý kế hoạch
  • 1. Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2004.
  • a) Chỉ tiêu pháp lệnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Phạm vi áp dụng:
  • 1. Chăn nuôi lợn giống ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn, nuôi trâu xuất khẩu, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi lợn sữa được áp dụng theo quy hoạch ngành.
  • 2. Phối giống tinh bò Sind, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách đầu tư phát triển chăn nuôi

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Removed / left-side focus
  • NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ
  • I - Chính sách đầu tư phát triển chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hộ gia đình chăn nuôi nái hậu bị để phát triển giống ngoại hướng nạc của các huyện, thành phố, thị xã trong quy hoạch theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình chăn nuôi lợn nái hậu bị giống ngoại có quy mô từ 20 con lợn nái sinh sản trở lên (hoặc 5 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 5...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện 1. Chỉ đao phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư: a) Sản phẩm chủ yếu bao gồm: - Sản phẩm có suất thuế cao (Bia; thuốc lá; bột đá siêu mịn; lắp ráp các loại xe, máy; Xi măng; mía đường). - Sản phẩm thu ngoại tệ cao (Đá trắng, dứa, dệt may, bột sắn xuất khẩu, thủy s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện
  • 1. Chỉ đao phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư:
  • a) Sản phẩm chủ yếu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hộ gia đình chăn nuôi nái hậu bị để phát triển giống ngoại hướng nạc của các huyện, thành phố, thị xã trong quy hoạch theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau:
  • 1. Hộ gia đình chăn nuôi lợn nái hậu bị giống ngoại có quy mô từ 20 con lợn nái sinh sản trở lên (hoặc 5 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 5 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn choai xuất khẩu) đư...
  • - Hỗ trợ phần chếnh lệch giữa giá nhập lợn cái hậu bị giống ngoại với lợn con nuôi thịt (trọng lượng con giống ngoại nhập đàn cấp ông bà từ 50 - 60kg/con và cấp bố mẹ từ 30 - 40kg/con);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hộ gia đình Chăn nuôi bò cái sinh sản cho phối giống tinh bò Sind phát triển đàn bò lai Sind (Sind hóa đàn bò) hoặc phối giống bò sữa để tạo bê hướng sữa thuộc huyện, thành phố, thị xã được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Vùng đồng bằng, và những nơi có điều kiện phối giống bằng thụ tinh nhân tạo để tạo giống bò sữa, bò...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế quản lý đầu tư 1. Phân cấp ủy quyền, quyết định đầu tư: Thực hiện theo Quyết định 105 QĐ/UB ngày 17 - 12-2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Riêng đối với các phường, xã, trong năm 2004 chỉ được ủy quyền quyết định đầu tư với các dự án dưới 500 triệu đồng tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế quản lý đầu tư
  • 1. Phân cấp ủy quyền, quyết định đầu tư: Thực hiện theo Quyết định 105 QĐ/UB ngày 17
  • 12-2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Riêng đối với các phường, xã, trong năm 2004 chỉ được ủy quyền quyết định đầu tư với các dự án...
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình Chăn nuôi bò cái sinh sản cho phối giống tinh bò Sind phát triển đàn bò lai Sind (Sind hóa đàn bò) hoặc phối giống bò sữa để tạo bê hướng sữa thuộc huyện, thành phố, thị xã được hưởng c...
  • 1. Vùng đồng bằng, và những nơi có điều kiện phối giống bằng thụ tinh nhân tạo để tạo giống bò sữa, bò lai Sind được Ngân sách:
  • - Cấp 100% chi phí tinh bò và vật tư phối giống có chửa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hộ gia đình trong vùng quy hoạch chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa thuộc các huyện, thành phố, thị xã theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Được Ngân sách hỗ trợ cho bê F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng cho 1 bê đực và 150.000 đồng cho 1 bê cái. 2. Hộ chăn nuôi: -...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý một số vấn đề xã hội bức xúc 1. Tập trung giải quyết đơn thư, khiếu nại tố cáo, các tranh chấp về địa giới hành chính theo quy định của pháp luật phân cấp xử lý ngay tại xã, phường, cơ sở không để đơn thư vượt cấp. Chủ động phối hợp trong việc tổ chức giao ban khối nội chính 1 quý 1 lần. 2. Tập trung thực hiện tốt quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý một số vấn đề xã hội bức xúc
  • Tập trung giải quyết đơn thư, khiếu nại tố cáo, các tranh chấp về địa giới hành chính theo quy định của pháp luật phân cấp xử lý ngay tại xã, phường, cơ sở không để đơn thư vượt cấp.
  • Chủ động phối hợp trong việc tổ chức giao ban khối nội chính 1 quý 1 lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hộ gia đình trong vùng quy hoạch chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa thuộc các huyện, thành phố, thị xã theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau:
  • 1. Được Ngân sách hỗ trợ cho bê F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng cho 1 bê đực và 150.000 đồng cho 1 bê cái.
  • 2. Hộ chăn nuôi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hộ gia đình chăn nuôi trong vùng quy hoạch chăn nuôi trâu để xuất khẩu trâu sống được hưởng các chính sách cụ thể: Vùng nuôi trâu sinh sản, cứ 40 con cái được bố trí một con trâu đực giống đủ tiêu chuẩn mua từ vùng khác về để phối giống. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% giá trị trâu đực giống đến tại chủ hộ nuôi.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Một số giải pháp chính 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung: Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công. Trong đó tập trung chỉ đạo trong năm 2004 một số nội dung chính sau: a) Thực hiện Quyết định 181/2003/QĐ- TTg: Năm 2004...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Một số giải pháp chính
  • 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung:
  • Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công.
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình chăn nuôi trong vùng quy hoạch chăn nuôi trâu để xuất khẩu trâu sống được hưởng các chính sách cụ thể:
  • Vùng nuôi trâu sinh sản, cứ 40 con cái được bố trí một con trâu đực giống đủ tiêu chuẩn mua từ vùng khác về để phối giống.
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% giá trị trâu đực giống đến tại chủ hộ nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Hộ gia đình chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong vùng quy hoạch để sản xuất nguyên liệu xuất khẩu của các huyện theo dự án được duyệt nhưng phải nuôi từ 10 con trở lên được hưởng các chính sách: 1. Khi mua bò cái nền lai Sind được trợ giá 10% giá giống bò nhập đàn, số còn lại (90%) được vay không phải trả lãi suất trong 36 t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nội dung của cơ chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc thì phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xé...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nội dung của cơ chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc thì phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Hộ gia đình chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong vùng quy hoạch để sản xuất nguyên liệu xuất khẩu của các huyện theo dự án được duyệt nhưng phải nuôi từ 10 con trở lên được hưởng các chí...
  • 1. Khi mua bò cái nền lai Sind được trợ giá 10% giá giống bò nhập đàn, số còn lại (90%) được vay không phải trả lãi suất trong 36 tháng, Ngân sách chịu lãi suất tiền vay.
  • 2. Được trợ giá 30% giá cỏ giống (cỏ voi) Định mức giống: 150kg/1 con bò
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9

Điều 9: Giao cho Trung tâm Giống chăn nuôi Nghệ An là chủ đầu tư của nguồn kinh phí đầu tư hỗ trợ tại Điều 3 (trừ phần cho vay thức ăn gia súc), 4, 5, 6 và 7 của Quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Xây dựng kế hoạch phát triển đàn nái hậu bị ngoại thuần, đàn bò lai Sind, nhiệm vụ và quy mô phát triển đàn bò sữa, lập kế hoạch chi tiết...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Một số giải pháp chính 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung: Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công. Trong đó tập trung chỉ đạo trong năm 2004 một số nội dung chính sau: a) Thực hiện Quyết định 181/2003/QĐ- TTg: Năm 2004...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Một số giải pháp chính
  • 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung:
  • Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Giao cho Trung tâm Giống chăn nuôi Nghệ An là chủ đầu tư của nguồn kinh phí đầu tư hỗ trợ tại Điều 3 (trừ phần cho vay thức ăn gia súc), 4, 5, 6 và 7 của Quy định này và chịu trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng kế hoạch phát triển đàn nái hậu bị ngoại thuần, đàn bò lai Sind, nhiệm vụ và quy mô phát triển đàn bò sữa, lập kế hoạch chi tiết nhu cầu kinh phí cho từng hạng mục và tổng hợp gửi Sở Nô...
  • 2. Quản lý sử dụng nguồn kinh phí đầu tư có hiệu quả và thanh toán phần hỗ trợ cho các đối tượng được thụ hưởng.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã: 1. Là chủ tài khoản nguồn kinh phí vay ứng về thức ăn gia súc tại Điều 3 quy định này. 2. Quyết định chọn đối tác cung ứng thức ăn, trực tiếp ký hợp đồng vay ứng thức ăn gia súc đối với các đơn vị ngành hàng và chịu trách nhiệm thanh toán đủ giá trị vật tư đã vay ứng cho ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao cho Công ty CBXKSS Nghệ An làm chủ đầu tư của nguồn kinh phí tại Điều 8 của quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Thông qua Trung tâm Giống chăn nuôi Nghệ An tổ chức ký hợp đồng với hộ chăn nuôi sản xuất nguyên liệu lợn sữa, lợn choai theo giá thị trường tại thời điểm. Công ty CBXKSS tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp & PTNT. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT và các Ngân hàng thương mại căn cứ diện tích đất đã giao, tài sản (chuồng trại, con giống hoặc sản phẩm...) của hộ chăn nuôi để hộ thế chấp vay vốn đầu tư phát triển chăn nuôi theo các nội dung quy định tại quyết định này. II - Chính sách đối với công tác thú y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Thực hiện hỗ trợ công tác thú y miền núi. 1. Các tổ chức kinh tế (HTX, Nông, lâm trường, trạm, trại và các đơn vị kinh tế...), hộ gia đình nông dân; hộ gia đình công nhân nông, lâm trường... thuộc địa bàn miền núi chăn nuôi gia súc khi được tiêm vac xin phòng bệnh theo chỉ tiêu đã được phân bổ trong dự toán ngân sách hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Thực hiện hỗ trợ phụ cấp cho Trưởng Ban Thú y phường, xã. Hàng năm trích ngân sách tỉnh để trả chế độ phụ cấp cho Trưởng Ban Thú y xã được thành lập theo Quyết định số 957/QĐ-UB ngày 13/8/1994 của UBND tỉnh với mức: 90.000/người/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Chính sách giết mổ gia súc tập trung. Thực hiện chính sách hỗ trợ giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Khi dự án xây dựng lò giết mổ gia súc đã được UBND huyện, thành phố, thị xã phê duyệt; Chủ lò mổ được ngân sách cấp 100% lãi suất tiền vay (thông qua Chi cục Thú y Nghệ An) của 50% giá trị lò giết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Giao Chi cục trưởng Chi cục Thú y là chủ tài khoản và Trưởng phòng Kế toán Chi cục Thú y là Kế toán trưởng của nguồn kinh phí tại Điều 13,14,15 của quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ tiêm phòng gia súc - gia cầm, dụng cụ thú y cho từng huyện miền núi, phụ cấp cho trưởng ban thú y p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Giao cho UBND các huyện và UBND các xã: 1. Phối hợp với Chi cục thú y triển khai thực hiện kế hoạch tiêm phòng gia súc và kiểm tra kết quả tiêm phòng cho gia sức, gia cầm theo vụ tiêm; hàng năm sơ kết, tổng kết, đánh giá rút kinh nghiệm trên từng địa bàn huyện. 2. Tiếp nhận các chương trình đầu tư hỗ trợ phát triển chăn nuôi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH VÀ CÁC CHỦ ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH VÀ CÁC CHỦ ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các ngành: 1. Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ phát triển chăn nuôi được UBND tỉnh giao và chỉ tiêu kế hoạch đối với từng loại gia súc, gia cầm ở từng huyện, từng đơn vị; Sở Nông nghiệp & PTNT: - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Ban Dân tộc & Miền núi lập và phân bổ dự toán kinh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Trách nhiệm của các chủ đầu tư: Tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện đối với từng hạng mục tại quy định này và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu đó. Đồng thời quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ theo chế độ tài chính hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Hàng năm ngân sách tỉnh sẽ bố trí một phần kinh phí để các ngành, các đơn vị tổ chức thực hiện việc triển khai, chỉ đạo, nghiệm thu và thanh quyết toán chính sách này. Kinh phí được phân bổ căn cứ vào khối lượng nghiệp vụ của các ngành, đơn vị trong việc thực hiện chức năng của mình. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III Chương III GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH