Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005 Right: V/v ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 (có chương trình kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu tại Quảng Bình thời kỳ 2001-2005”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 (có chương trình kèm theo). Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu tại Quảng Bình thời kỳ 2001-2005”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn và tổ chức thực hiện đảm bảo hiệu quả chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001-2005.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này. Right: Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn và tổ chức thực hiện đảm bảo hiệu quả chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - Bộ Thuỷ sản; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ KH & ĐT; - Bộ Tài chính; -...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
  • Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2001-2005

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2001-2005 (Kèm theo Quyết định số: 09/2001/QĐ-UB ngày 18/4/2001 của UBND tỉnh Quảng Bình)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất:

Phần thứ nhất: HIỆN TRẠNG VỀ NUÔI & CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU TỈNH QUẢNG BÌNH I. HIỆN TRẠNG VỀ NUÔI THUỶ SẢN: Quảng Bình có diện tích tiềm năng mặt nước phát triển nuôi trồng thuỷ sản là 15.000 ha, trong đó có 4.000 ha mặt nước mặn lợ, 11.000 ha mặt nước ngọt. Nhờ chính sách phát triển nuôi thuỷ sản của Nhà nước, thông qua các chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH I. KHẢ NĂNG PHÁT TRIỂN NUÔI & CHẾ BIẾN TSXK 1. Các căn cứ để xây dựng chương trình. - Căn cứ Quyết định 251/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, về việc phê duyệt chương trình phát triển xuất khẩu thuỷ sản đến năm 2005. - Căn cứ Quyết định 224/1999/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thành lập Ban quản lý chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 của tỉnh do một đồng chí Phó Chủ tịch làm Trưởng ban, Giám đốc Sở Thuỷ sản làm phó ban thường trực, lãnh đạo các huyện, thị xã và các Ban, ngành liên quan làm Uỷ viên, cùng với các chuyên viên giúp việc để điều hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT/ CHỦ TỊCH Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH - VP Chính phủ ; - Bộ TS, Bộ...
Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG
Điều 1 Điều 1: Mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có tham gia vào chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đều được áp dụng chính sách khuyến khích này:
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I. CHÍNH SÁCH VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 2 Điều 2: - Tỉnh khuyến khích mọi thành phần kinh tế đầu tư, khai thác tiềm năng đất đai, mặt nước hoang hoá, bãi triều ven sông, ven biển, đất cát ven biển, đất ngập úng và chuyển đổi ruộng nhiễm mặn, ruộng lúa năng suất thấp, đất làm muối kém hiệu quả sang NTTS theo các quy định, chính sách hiện hành của Nhà nước. - Các tổ chức, cá nhâ...
Điều 3 Điều 3: Miễn tiền sử dụng đất cho đầu tư NTTS đối với các miền núi, vùng cao; vùng núi; vùng đầm lầy ven sông ven biển; giảm 74% tiền sử dụng đất cho đầu tư NTTS tại các xã vùng đồng bằng.
Điều 4 Điều 4: Miễn tiền thuê đất 15 năm đối với các xã miền núi, vùng cao, vùng cát và vùng đầm lầy ven sông, biển, miễn tiền thuê đất 5 năm đối với những vùng khai hoang phục hoá để phát triển nuôi trồng thuỷ sản cho các vùng còn lại. II. CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ
Điều 5 Điều 5: Vốn ngân sách đầu tư cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản, thực hiện theo Quyết định 224/1999/QĐ-TTg ngày 8/12/1999 và Quyết định số 132/2001/QĐ-TTg ngày 7/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân sách Nhà nước đầu tư lập các dự án; quy hoạch và thiết kế các vùng nuôi tập trung; xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng cho các cùng nuôi tập...