Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
39/2001/QĐ-UB
Right document
Về việc Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
09/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005 Right: Về việc Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu tại Quảng Bình thời kỳ 2001-2005”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 (có chương trình kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu tại Quảng Bình thời kỳ 2001-2005”. Right: Điều 1: Ban hành chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 (có chương trình kèm theo).
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn và tổ chức thực hiện đảm bảo hiệu quả chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001-2005.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với Sở Tài chính
- Vật giá, Sở Kế hoạch
- Left: Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn và tổ chức thực hiện đảm bảo hiệu quả chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ... Right: Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện chương trình này.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - Bộ Thuỷ sản; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ KH & ĐT; - Bộ Tài chính; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT/ CHỦ TỊCH Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH - VP Chính phủ ; - Bộ TS, Bộ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - Bộ Thuỷ sản; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ KH & ĐT; - Bộ Tài chính; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Bộ Thuỷ sản; PHÓ CHỦ TỊCH
- - Bộ Tài chính;
- - TV Tỉnh uỷ; (Đã ký)
- Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Tài chính
- Vật giá, Sở Kế hoạch
- - VP Chính phủ ;
- Left: Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH Right: Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Left: - TV Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh; Right: - TT HĐND tỉnh;
Left
Chương I
Chương I ĐỐI TƯỢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có tham gia vào chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đều được áp dụng chính sách khuyến khích này:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I. CHÍNH SÁCH VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: - Tỉnh khuyến khích mọi thành phần kinh tế đầu tư, khai thác tiềm năng đất đai, mặt nước hoang hoá, bãi triều ven sông, ven biển, đất cát ven biển, đất ngập úng và chuyển đổi ruộng nhiễm mặn, ruộng lúa năng suất thấp, đất làm muối kém hiệu quả sang NTTS theo các quy định, chính sách hiện hành của Nhà nước. - Các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Miễn tiền sử dụng đất cho đầu tư NTTS đối với các miền núi, vùng cao; vùng núi; vùng đầm lầy ven sông ven biển; giảm 74% tiền sử dụng đất cho đầu tư NTTS tại các xã vùng đồng bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Miễn tiền thuê đất 15 năm đối với các xã miền núi, vùng cao, vùng cát và vùng đầm lầy ven sông, biển, miễn tiền thuê đất 5 năm đối với những vùng khai hoang phục hoá để phát triển nuôi trồng thuỷ sản cho các vùng còn lại. II. CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Vốn ngân sách đầu tư cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản, thực hiện theo Quyết định 224/1999/QĐ-TTg ngày 8/12/1999 và Quyết định số 132/2001/QĐ-TTg ngày 7/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân sách Nhà nước đầu tư lập các dự án; quy hoạch và thiết kế các vùng nuôi tập trung; xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng cho các cùng nuôi tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Vốn tín dụng hỗ trợ đầu tư giải quyết cho các tổ chức, cá nhân vay để đầu tư cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới các ao đầm nuôi, cơ sở sản xuất giống, sản xuất thức ăn, bột cá...Mức cho vay thực hiện theo quyết định phê duyệt dự án của cấp thẩm quyền và đơn vị cho vay; Đối với các dự án xây dựng trại sản xuất tôm giống được vay vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Vốn tín dụng thương mại: Các tổ chức tín dụng thương mại tập trung nguồn vốn và ưu tiên giải quyết cho các tổ chức, cá nhân vay để đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh giống, thức ăn, thuốc phòng trị bệnh thuỷ sản, các vật tư chuyên dùng cho NTTS. Đối với các hộ tham gia nuôi trồng thuỷ sản, thì mức cho vay đến 10 triệu đồng/h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tỉnh khuyến khích mọi thành phần kinh tế đầu tư xây dựng phát triển cơ sở sản xuất giống tôm và các thuỷ đặc sản khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình theo quy hoạch chung của tỉnh và được hưởng chính sách khuyến khích như sau: - Hỗ trợ mua sắm thiết bị và tôm bố mẹ cho cơ sở sản xuất giống trong năm đầu sản xuất với mức 10 triệu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: - Khi xảy ra các rủi ro bất khả kháng, có biện pháp xác định mức độ thiệt hại của Hội đồng cấp huyện và xã. Hội đồng cấp tỉnh tiến hành thẩm định cụ thể, có văn bản trình UBND tỉnh xem xét ra quyết định hỗ trợ; ngân hàng và các tổ chức tín dụng sẽ xem xét gia hạn hoặc trình cấp có thẩm quyền khoanh nợ, xoá nợ, miễn, giảm lãi ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% tiền giống, thức ăn, thuốc, hoá chất, cho các mô hình di nhập đối tượng nuôi mới lần đầu theo dự án Tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Trợ giá 20% tiền giống cho các tổ chức, cá nhân đăng ký và thực hiện nuôi tôm xuất khẩu theo phương thức bán thâm canh và thâm canh (mật độ từ 10 con/m 2 giống 2 ÷ 3cm trở lên) theo giá thời điểm cho 01 năm đầu sản xuất. Kinh phí từ ngân sách cấp, theo danh sách, biên bản xác nhận của xã, huyện, Sở Thuỷ sản và có hợp đồng với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: - Về tổ chức biên chế và sử dụng cán bộ kỹ thuật: Ngoài việc tăng cường cán bộ kỹ thuật giỏi cho Trung tâm Khuyến ngư tỉnh, mỗi huyện, thị xã cần có 1-2 cán bộ chuyên trách công tác Khuyến ngư. tuỳ điều kiện và quy mô phát triển thuỷ sản về nuôi trồng, đánh bắt, chế biến, mỗi xã, phường, thị trấn có 1 cộng tác viên khuyến ngư....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Tăng cường nguồn lực kinh phí và cơ sở vật chất kỹ thuật cho hoạt động Khuyến ngư: - Hàng năm, trích từ ngân sách tỉnh 0,5% tổng thu ngân sách trên địa bàn để hỗ trợ cho hoạt động Khuyến ngư nhằm thực hiện trợ giá, hỗ trợ đào tạo, nâng cao kiến thức chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ kỹ thuật các vùng nông thôn... - Ưu tiên đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Sở thuỷ sản chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Địa chính, các ngành cấp tỉnh liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các quy định nói trên, nhằm thúc đẩy phát triển mạnh mẽ phong trào nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu của tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lâm Phương
Phan Lâm Phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections