Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005

Open section

Tiêu đề

Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2003 - 2005.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2003 - 2005. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003; Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ - UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001 - 2005".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003
  • Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ
  • UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN V...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) NGUYỄN THẾ TRUNG CƠ CHẾ Quản lý và điểu hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004 (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • NGUYỄN THẾ TRUNG
  • Quản lý và điểu hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND
  • UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thị xã chịu...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 06 năm 2003 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 107/2003/ QĐ.UB ngày 15/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Cơ chế này áp dụng cho đầu tư xây dựng các công trình giao thông nông thôn thực hiện theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm". Việc đầu tư xây dựng các dự án thuộc hệ thống giao thông nông thôn (sau đây viết tắt là GTNT) phải tuân theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành tại các Nghị định số 52/1999/NĐ.CP ngày 0...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cơ chế quản lý quy hoạch 1. Phân loại quy hoach: a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. b) Quy hoạch ngành và lĩnh vực. c) Quy hoạch tổng thể xây dựng và kiến trúc đô thị, nông thôn. 2. Phân công thẩm định và trình duyệt quy hoạch: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm chủ trì thẩm định quy hoạch tổng thể phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cơ chế quản lý quy hoạch
  • 1. Phân loại quy hoach:
  • a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Cơ chế này áp dụng cho đầu tư xây dựng các công trình giao thông nông thôn thực hiện theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm".
  • Việc đầu tư xây dựng các dự án thuộc hệ thống giao thông nông thôn (sau đây viết tắt là GTNT) phải tuân theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành tại các Nghị định số 52/1999/NĐ.CP ngày 08 t...
  • CP ngày 05 tháng 05 năm 2000, số 07/2003/NĐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường GTNT được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh, thủ tục quản lý và cấp phát thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế quản lý kế hoạch 1. Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2004. a) Chỉ tiêu pháp lệnh: - Thu ngân sách, gồm: + Các khoản thuế và thu nội địa; + Thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu, phụ thu. + Các quỹ (quỹ ANQP, phòng chống thiên tai, bảo trợ trẻ em, quỹ công ích, quỹ đền ơn đáp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ chế quản lý kế hoạch
  • 1. Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2004.
  • a) Chỉ tiêu pháp lệnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường GTNT được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh, thủ tục quản lý và cấp phát thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chủ tịch UBND huyện, Thành phố, Thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư và xây dựng, sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, chấp hành chính sách và chế độ quản lý tài chính của Nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện 1. Chỉ đao phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư: a) Sản phẩm chủ yếu bao gồm: - Sản phẩm có suất thuế cao (Bia; thuốc lá; bột đá siêu mịn; lắp ráp các loại xe, máy; Xi măng; mía đường). - Sản phẩm thu ngoại tệ cao (Đá trắng, dứa, dệt may, bột sắn xuất khẩu, thủy s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện
  • 1. Chỉ đao phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư:
  • a) Sản phẩm chủ yếu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND huyện, Thành phố, Thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư và xây dựng, sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU T Ư VÀ XÂY DỰNG C Ô NG TRÌNH GTNT

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU T Ư VÀ XÂY DỰNG C Ô NG TRÌNH GTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế - xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 của địa phương đã được UBND tỉnh phê duy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế quản lý đầu tư 1. Phân cấp ủy quyền, quyết định đầu tư: Thực hiện theo Quyết định 105 QĐ/UB ngày 17 - 12-2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Riêng đối với các phường, xã, trong năm 2004 chỉ được ủy quyền quyết định đầu tư với các dự án dưới 500 triệu đồng tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân cấp ủy quyền, quyết định đầu tư: Thực hiện theo Quyết định 105 QĐ/UB ngày 17
  • 12-2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Riêng đối với các phường, xã, trong năm 2004 chỉ được ủy quyền quyết định đầu tư với các dự án...
  • Nghiêm cấm UBND các cấp chia nhỏ dự án để lập và phê duyệt dự án.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế
  • xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
  • 2010 của địa phương đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Right: Điều 4. Cơ chế quản lý đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Huy động vốn đầu tư xây dựng. Hàng năm UBND cấp huyện căn cứ nguồn lực (vốn, vật tư, lao động...) trên địa bàn để xây dựng tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng GTNT. Tổ chức huy động ngày công, đóng góp kinh phí của nhân dân theo tinh thần Nghị định số 24/1999/NĐ.CP ngày 16 tháng 04 năm 1999 của Chính phủ về ban hành "Quy chê tổ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý một số vấn đề xã hội bức xúc 1. Tập trung giải quyết đơn thư, khiếu nại tố cáo, các tranh chấp về địa giới hành chính theo quy định của pháp luật phân cấp xử lý ngay tại xã, phường, cơ sở không để đơn thư vượt cấp. Chủ động phối hợp trong việc tổ chức giao ban khối nội chính 1 quý 1 lần. 2. Tập trung thực hiện tốt quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tập trung giải quyết đơn thư, khiếu nại tố cáo, các tranh chấp về địa giới hành chính theo quy định của pháp luật phân cấp xử lý ngay tại xã, phường, cơ sở không để đơn thư vượt cấp.
  • Chủ động phối hợp trong việc tổ chức giao ban khối nội chính 1 quý 1 lần.
  • Tập trung thực hiện tốt quy chế dân chủ ở cơ sở theo Nghị định 29/CP, 71/CP và 07/CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm UBND cấp huyện căn cứ nguồn lực (vốn, vật tư, lao động...) trên địa bàn để xây dựng tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng GTNT.
  • Tổ chức huy động ngày công, đóng góp kinh phí của nhân dân theo tinh thần Nghị định số 24/1999/NĐ.CP ngày 16 tháng 04 năm 1999 của Chính phủ về ban hành "Quy chê tổ chức huy động quản lý và sử dụng...
  • Nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội trên địa bàn, sự hỗ trợ của Trung ương, của tỉnh và các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn từ bên ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5: Huy động vốn đầu tư xây dựng. Right: Điều 5. Xử lý một số vấn đề xã hội bức xúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quản lý vốn đầu tư xây dựng GTNT. Nguồn vốn đầu tư xây dựng GTNT giao Chủ tịch UBND huyện trực tiếp quản lý và bố trí theo kế hoạch, quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư xây dựng. Công tác thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán công trình v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Một số giải pháp chính 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung: Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công. Trong đó tập trung chỉ đạo trong năm 2004 một số nội dung chính sau: a) Thực hiện Quyết định 181/2003/QĐ- TTg: Năm 2004...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Một số giải pháp chính
  • 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung:
  • Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quản lý vốn đầu tư xây dựng GTNT.
  • Nguồn vốn đầu tư xây dựng GTNT giao Chủ tịch UBND huyện trực tiếp quản lý và bố trí theo kế hoạch, quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư xây dựng.
  • Công tác thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán công trình và các nội dung về công tác đấu thầu thực hiện theo quy định của Chính phủ và của UBND Tỉnh về quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CHẾ ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH
Removed / left-side focus
  • CƠ CHẾ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Hàng năm ngân sách Tỉnh bố trí hỗ trợ đầu tư xây dựng GTNT cho các địa phưong theo tỷ lệ quy định như sau: 1. Đối với các xã vùng đồng bằng và ngoại thành phố, ngoại thị xã, thực hiện cơ chế: Tỉnh hỗ trợ 20% giá trị xây lắp công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, huyện đầu tư 15%, xã và nhân dân đầu tư 65%. 2. Đối với các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nội dung của cơ chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc thì phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xé...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nội dung của cơ chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc thì phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Hàng năm ngân sách Tỉnh bố trí hỗ trợ đầu tư xây dựng GTNT cho các địa phưong theo tỷ lệ quy định như sau:
  • 1. Đối với các xã vùng đồng bằng và ngoại thành phố, ngoại thị xã, thực hiện cơ chế: Tỉnh hỗ trợ 20% giá trị xây lắp công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, huyện đầu tư 15%, xã và nhân dân đầ...
  • 2. Đối với các xã vùng cao (đặc biệt khó khăn), thực hiện theo cơ chế: Tỉnh hỗ trợ đầu tư 60% giá trị xây lắp công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Huyện đầu tư 10%, xã và nhân dân đầu tư 30%.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8

Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh. 1. Điều kiện: a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Một số giải pháp chính 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung: Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công. Trong đó tập trung chỉ đạo trong năm 2004 một số nội dung chính sau: a) Thực hiện Quyết định 181/2003/QĐ- TTg: Năm 2004...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Một số giải pháp chính
  • 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung:
  • Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh.
  • a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
  • 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sửa chữa thường xuyên công trình GTNT. 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, thực hiện chế độ bảo trì công trình sau đầu tư thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Thông tư số 05/2001/TT-BXD ngày 30/8/2001 của Bộ xây dựng đảm bảo an toàn công trình trong quá trình vận hành, khai thác và sử dụng. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Cơ chế khen thưởng Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải tổng hợp, đề xuất với Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh trình UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHÚC THỰC HIỆN

Open section

Chương I

Chương I CƠ CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHÚC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá kiểm tra việc thực hiện nội dung bản cơ chế này, định kỳ 6 tháng và cuối năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các địa phương tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. UBND cấp huyện, xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III Chương III GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH