Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
107/2003/QĐ.UB
Right document
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và quản lý các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Nghệ An
97/2003/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và quản lý các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và quản lý các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Nghệ An
- Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và quản lý các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Nghệ An".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và quản lý các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Nghệ An".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Nhà nước, Trưởng ban Dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Lao động
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) NGUYỄN THẾ TRUNG CƠ CHẾ Quản lý và điểu hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004 (Ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Tất cả các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sống và làm việc ở tỉnh Nghệ An đều phải thực hiện theo các quy định tại Quyết định này. 2. Chính sách hỗ trợ đầu tư tại Quyết định này được thực hiện bằng nguồn vốn của Ngân sách tỉnh, Ngân sách Trung ương và nguồn vốn khác (nếu có). Trừ các Chương trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
- 1. Tất cả các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sống và làm việc ở tỉnh Nghệ An đều phải thực hiện theo các quy định tại Quyết định này.
- 2. Chính sách hỗ trợ đầu tư tại Quyết định này được thực hiện bằng nguồn vốn của Ngân sách tỉnh, Ngân sách Trung ương và nguồn vốn khác (nếu có). Trừ các Chương trình khác có quy định riêng.
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM/UBND TỈNH NGHỆ AN
- NGUYỄN THẾ TRUNG
Left
Chương I
Chương I CƠ CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐINH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐINH CHUNG
- CƠ CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH
Left
Điều 1.
Điều 1. Cơ chế quản lý quy hoạch 1. Phân loại quy hoach: a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. b) Quy hoạch ngành và lĩnh vực. c) Quy hoạch tổng thể xây dựng và kiến trúc đô thị, nông thôn. 2. Phân công thẩm định và trình duyệt quy hoạch: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm chủ trì thẩm định quy hoạch tổng thể phát...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tài nguyên nước và trách nhiệm bảo vệ: - Nước là tài nguyên đặc biệt quan trọng, là thành phần thiết yếu của sự sống và môi trường, quyết định sự tồn tại, phát triển bền vững của đất nước. - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho đời sống và sản xuất đều có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tài nguyên nước và trách nhiệm bảo vệ:
- - Nước là tài nguyên đặc biệt quan trọng, là thành phần thiết yếu của sự sống và môi trường, quyết định sự tồn tại, phát triển bền vững của đất nước.
- - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho đời sống và sản xuất đều có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước.
- Điều 1. Cơ chế quản lý quy hoạch
- 1. Phân loại quy hoach:
- a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ chế quản lý kế hoạch 1. Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2004. a) Chỉ tiêu pháp lệnh: - Thu ngân sách, gồm: + Các khoản thuế và thu nội địa; + Thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu, phụ thu. + Các quỹ (quỹ ANQP, phòng chống thiên tai, bảo trợ trẻ em, quỹ công ích, quỹ đền ơn đáp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: 1. Nước sạch là nước đạt các tiêu chuẩn UNICEF: - Không mùi, không vị, hàm lượng E.côli hoặc Coliform bằng 0. - Nước không có các độc tố hóa học, hàm lượng sắt 0,5mg/l, hàm lượng Clorua 250 mg/1 và thuốc bảo vệ thực vật dưới ngưỡng cho phép. 2. Công trình hố xí hợp vệ sinh là những công trình hố xí tự hoại, b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ:
- 1. Nước sạch là nước đạt các tiêu chuẩn UNICEF:
- - Không mùi, không vị, hàm lượng E.côli hoặc Coliform bằng 0.
- Điều 2. Cơ chế quản lý kế hoạch
- 1. Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2004.
- a) Chỉ tiêu pháp lệnh:
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỔ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ NUỚC SẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỔ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ NUỚC SẠCH
- TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện 1. Chỉ đao phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư: a) Sản phẩm chủ yếu bao gồm: - Sản phẩm có suất thuế cao (Bia; thuốc lá; bột đá siêu mịn; lắp ráp các loại xe, máy; Xi măng; mía đường). - Sản phẩm thu ngoại tệ cao (Đá trắng, dứa, dệt may, bột sắn xuất khẩu, thủy s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc đầu tư thực hiện chương trình. 1. Khuyến khích nhân dân ở các địa phương phát huy nội lực tự đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường. 2. Nhà nước đầu tư mang tính chất hỗ trợ. Người dân hưởng lợi tự đóng góp là chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc đầu tư thực hiện chương trình.
- 1. Khuyến khích nhân dân ở các địa phương phát huy nội lực tự đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường.
- 2. Nhà nước đầu tư mang tính chất hỗ trợ. Người dân hưởng lợi tự đóng góp là chính.
- Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện
- 1. Chỉ đao phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư:
- a) Sản phẩm chủ yếu bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế quản lý đầu tư 1. Phân cấp ủy quyền, quyết định đầu tư: Thực hiện theo Quyết định 105 QĐ/UB ngày 17 - 12-2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Riêng đối với các phường, xã, trong năm 2004 chỉ được ủy quyền quyết định đầu tư với các dự án dưới 500 triệu đồng tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc đầu tư thực hiện chương trình. 1. Khuyến khích nhân dân ở các địa phương phát huy nội lực tự đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường. 2. Nhà nước đầu tư mang tính chất hỗ trợ. Người dân hưởng lợi tự đóng góp là chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc đầu tư thực hiện chương trình.
- 1. Khuyến khích nhân dân ở các địa phương phát huy nội lực tự đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường.
- 2. Nhà nước đầu tư mang tính chất hỗ trợ. Người dân hưởng lợi tự đóng góp là chính.
- Điều 4. Cơ chế quản lý đầu tư
- 1. Phân cấp ủy quyền, quyết định đầu tư: Thực hiện theo Quyết định 105 QĐ/UB ngày 17
- 12-2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về công tác chuẩn bị đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Riêng đối với các phường, xã, trong năm 2004 chỉ được ủy quyền quyết định đầu tư với các dự án...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý một số vấn đề xã hội bức xúc 1. Tập trung giải quyết đơn thư, khiếu nại tố cáo, các tranh chấp về địa giới hành chính theo quy định của pháp luật phân cấp xử lý ngay tại xã, phường, cơ sở không để đơn thư vượt cấp. Chủ động phối hợp trong việc tổ chức giao ban khối nội chính 1 quý 1 lần. 2. Tập trung thực hiện tốt quy chế...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức hỗ trợ đầu tư cho các công trình cấp nước: 1. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ: Ngân sách hỗ trợ cho người nghèo, gia đình chính sách, hộ gia đình ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, xã biên giới, vùng núi cao, hải đảo (theo Thông tư Liên tịch số 66/2003/TTLT/BTC- NN&PTNT ngày 3/7/2003): - Lu chứa nước m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức hỗ trợ đầu tư cho các công trình cấp nước:
- Ngân sách hỗ trợ cho người nghèo, gia đình chính sách, hộ gia đình ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, xã biên giới, vùng núi cao, hải đảo (theo Thông tư Liên tịch số 66/2003/...
- NN&PTNT ngày 3/7/2003):
- Điều 5. Xử lý một số vấn đề xã hội bức xúc
- Tập trung giải quyết đơn thư, khiếu nại tố cáo, các tranh chấp về địa giới hành chính theo quy định của pháp luật phân cấp xử lý ngay tại xã, phường, cơ sở không để đơn thư vượt cấp.
- Chủ động phối hợp trong việc tổ chức giao ban khối nội chính 1 quý 1 lần.
- Left: Tăng cường nhân lực cho y tế Right: 1. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ:
Left
Chương III
Chương III GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số giải pháp chính 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung: Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công. Trong đó tập trung chỉ đạo trong năm 2004 một số nội dung chính sau: a) Thực hiện Quyết định 181/2003/QĐ- TTg: Năm 2004...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Một số cơ chế để thực hiện mục tiêu nước sạch và VSMT nông thôn: 1. Khuyến khích các doanh nghiệp, các cá nhân đầu tư xây dựng các công trình cấp nước tập trung ở vùng đồng bằng chiêm trũng, vùng diêm dân sản xuất muối, các thị trấn, thị tứ và được bán nước cho người sử dụng để bù lại nguồn vốn đầu tư. 2. Thiết kế, dự toán các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Một số cơ chế để thực hiện mục tiêu nước sạch và VSMT nông thôn:
- Khuyến khích các doanh nghiệp, các cá nhân đầu tư xây dựng các công trình cấp nước tập trung ở vùng đồng bằng chiêm trũng, vùng diêm dân sản xuất muối, các thị trấn, thị tứ và được bán nước cho ngư...
- 2. Thiết kế, dự toán các hạng mục công trình:
- Điều 6. Một số giải pháp chính
- 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung:
- Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công.
Left
Chương III
Chương III GIẢI PHÁP ĐIỀU HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số giải pháp chính 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung: Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công. Trong đó tập trung chỉ đạo trong năm 2004 một số nội dung chính sau: a) Thực hiện Quyết định 181/2003/QĐ- TTg: Năm 2004...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ chế quản lý, vận hành khai thác công trình: Để đảm bảo tính bền vững và vận hành công trình thuận lợi, phát huy tốt hiệu quả, đơn vị hưởng lợi công trình (đối với công trình cấp nước tập trung) phải thực hiện những nội dung sau: 1. Thành lập Tổ chức quản lý khai thác (họp tác xã, tổ chuyên trách, giao khoán cá nhân hoặc kiêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ chế quản lý, vận hành khai thác công trình:
- Để đảm bảo tính bền vững và vận hành công trình thuận lợi, phát huy tốt hiệu quả, đơn vị hưởng lợi công trình (đối với công trình cấp nước tập trung) phải thực hiện những nội dung sau:
- 1. Thành lập Tổ chức quản lý khai thác (họp tác xã, tổ chuyên trách, giao khoán cá nhân hoặc kiêm nhiệm...) và ban hành quy chế quản lý, vận hành khai thác công trình.
- Điều 6. Một số giải pháp chính
- 1. Tiếp tục chỉ đao thực hiên cải cách hành chính trên cả 4 nội dung:
- Cải cách về thể chế hành chính; cải cách về tổ chức bộ máy; xây dựng đội ngũ công chức; Xây dựng nền tài chính công.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nội dung của cơ chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc thì phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xé...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chính quyền địa phương: 1. Hàng năm UBND các huyện xây dựng kế hoạch đầu tư cấp nước sạch và VSMT nông thôn vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện, báo cáo Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch - Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định và chỉ đạo th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của chính quyền địa phương:
- 1. Hàng năm UBND các huyện xây dựng kế hoạch đầu tư cấp nước sạch và VSMT nông thôn vào kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của huyện, báo cáo Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nội dung của cơ chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc thì phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Unmatched right-side sections