Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y
45/2004/QĐ-UB
Right document
Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y
118/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về "Chính sách hỗ trơ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 118/2002/QD-UB ngày 31/12/2002 của UBND tỉnh về "Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi – Thú y". - Các ông: Chánh Văn phòng HĐND- UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính ; Chủ tịch UBND các huyện, thành ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001; Quyết định số: 117/2001/QĐ-UB ngày 15/12/2001; Quyết định số: 67/2002/QĐ-UB ngày 15/7/2002; Quyết định số: 90/2000/QĐ-UB ngày 14/11/2000; Quyết định số: 108/1999/QĐ-UB ngày 15/11/1999.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 118/2002/QD-UB ngày 31/12/2002 của UBND tỉnh về "Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi – Thú y".
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính
- Quyết định số: 117/2001/QĐ-UB ngày 15/12/2001
- Quyết định số: 90/2000/QĐ-UB ngày 14/11/2000
- Quyết định số: 108/1999/QĐ-UB ngày 15/11/1999.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 118/2002/QD-UB ngày 31/12/2002 của UBND tỉnh về "Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi – Thú y". Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: Quyết định số: 67/2002/QĐ-UB ngày 15/7/2002
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001; Quyết định số: 117/2001/QĐ-UB ngày 15/12/2001; Quyết định số: 67/2002/QĐ-UB ngày 15/7/2002; Quyết định số: 90/2...
Left
Chương I
Chương I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là hộ) đầu tư phát triển chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc trong vùng quy hoạch được hưởng các chính sách tại quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng: - Hộ gia đình chăn nuôi lợn giống ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao theo quy định của ngành. - Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh. - Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho miền núi khu vực II, III. - Phụ cấp cho Trưởng ban thú y phường, xã, thị trấn (gọi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHŨNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I. CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỀN CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hộ gia đình chăn nuôi lợn cái hậu bị để phát triển giông lợn ngoại hướng nạc theo dự án được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình chăn nuôi lợn cái hậu bị để nhân thành lợn nái sinh sản giống ngoại có quy mô từ 20 con trở lên (hoặc 10 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 10 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn choai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hộ gia đình chăn nuôi hò cái sinh sản cho phối giống tinh nhóm bò Zebu để phát triển đàn bò lai và phối giống bò sữa trên nền bò cái lai Zêbu để tạo bê hướng sữa bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo ở các địa phương thuộc vùng quy hoạch được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Vùng thụ tinh nhân tạo (TTNT) để tạo giống bò sữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hộ gia đình trong vùng quy hoạch chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa thuộc các huyện, thành phố, thị xã vùng dự án được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Được Ngân sách hỗ trợ cho bê F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000đồng/con bê đực và 150.000 đồng cho bê cái F1 (HF). 2. Hộ chăn nuôi: a) Khi mu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hộ gia đình chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong vùng quy hoạch nuôi từ 10 con trở lên được hưởng các chính sách tạo giống: 1. Mua bò cái nền giống lai Zêbu được vay 100% giá trị con giống được ngân sách tỉnh cấp lãi suất trong 36 tháng kể từ ngày nhập đàn. 2. Được trợ giá 30% giá cỏ giống (cỏ voi). Định mức giống: 150 kg/1 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Thực hiện hỗ trợ công tác Thú y đối với vùng miền núi. Các tổ chức kính tế (HTX, nông, lâm trường, trạm trại và các đơn vị kinh tế...), hộ gia đình công nhân nông lâm trường... thuộc địa bàn miền núi các khu vực II, III chăn nuôi gia súc được tiêm vacxin (như tụ huyết trùng trâu bò, tụ huyết trùng lợn, dịch tả lợn, đóng dấu lợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Thực hiện hỗ trợ phụ cấp cho Trư ở ng ban Thú y phường, xã. Hàng năm trích ngân sách tỉnh để trả chế độ phụ cấp cho Trưởng ban thú y xã được thành lập theo Quyết định số 957/QĐ-UB ngày 13/8/1994 của UBND tỉnh với mức 90.000đ/người/tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Chính sách giết mổ gia súc tập trung Thực hiện chính sách giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Khi dự án xây dựng lò giết mổ gia súc đã được UBND huyện, thành phố, thị xã phê duyệt; Chủ lò mổ được Ngân sách cấp 100% lãi suất tiền vay (thông qua Chi cục Thú y Nghệ An) của 30% giá trị lò giết mổ trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH VÀ CÁC CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các ngành: 1. Sở Nông nghiệp & PTNT: a) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Dân tộc & Miền núi lập phân bổ dự toán kinh phí đầu tư hỗ trợ chăn nuôi, thú y trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Tổ chức chỉ đạo về chuyên môn, kỹ thuật và kiểm tra việc thực hiện chính sách đối với cấp huyện, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao cho Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An là chủ đầu tư của nguồn kinh phí đầu tư hỗ trợ tại điều 3 (trừ phần cho vay thức ăn gia súc), 4, 5 và 6 của Quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Xây dựng kế hoạch phát triển đàn lợn cái hậu bị ngoại thuần, đàn bò lai Zebu, bò thịt chất lượng cao, bò sữa, lập kế hoạch chi tiết nhu cầu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT; Ban Dân tộc và miền núi; Khoa học Công nghệ & Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Trung tâm giống Chăn nuôi, Chi cục Thú y Nghệ An; Công ty Thức ăn gia súc và chăn nuôi Nghệ An; Cô...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 11. Giao cho Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An là chủ đầu tư của nguồn kinh phí đầu tư hỗ trợ tại điều 3 (trừ phần cho vay thức ăn gia súc), 4, 5 và 6 của Quy định này và chịu trách nhiệm:
- 1. Xây dựng kế hoạch phát triển đàn lợn cái hậu bị ngoại thuần, đàn bò lai Zebu, bò thịt chất lượng cao, bò sữa, lập kế hoạch chi tiết nhu cầu kinh phí cho từng loại và tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp...
- 2. Quản lý sử dụng nguồn kinh phí đầu tư có hiệu quả và thanh toán phần hỗ trợ cho cắc đối tượng được thụ hưởng theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư
- Sở Tài chính
- Nông nghiệp & PTNT
- Điều 11. Giao cho Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An là chủ đầu tư của nguồn kinh phí đầu tư hỗ trợ tại điều 3 (trừ phần cho vay thức ăn gia súc), 4, 5 và 6 của Quy định này và chịu trách nhiệm:
- 1. Xây dựng kế hoạch phát triển đàn lợn cái hậu bị ngoại thuần, đàn bò lai Zebu, bò thịt chất lượng cao, bò sữa, lập kế hoạch chi tiết nhu cầu kinh phí cho từng loại và tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp...
- 2. Quản lý sử dụng nguồn kinh phí đầu tư có hiệu quả và thanh toán phần hỗ trợ cho cắc đối tượng được thụ hưởng theo quy định hiện hành.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT; Ban Dân tộc và miền núi; Khoa học Công nghệ & Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành...
Left
Điều 12.
Điều 12. Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã: 1. Quyết định chọn đơn vị cung ứng thức ăn, trực tiếp ký hợp đồng vay ứng thức ăn gia súc với các đơn vị cung ứng thức ăn gia súc và chịu trách nhiệm thanh toán đủ giá trị vật tư đã vay ứng vối đơn vị cung ứng thức ăn gia súc. Ngân sách cấp bù lãi suất đối với giá trị tiền v...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hộ gia đình chăn nuôi nái hậu bị để phát triển giống ngoại hướng nạc của các huyện, thành phố, thị xã trong quy hoạch theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình chăn nuôi lợn nái hậu bị giống ngoại có quy mô từ 20 con lợn nái sinh sản trở lên (hoặc 5 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 5...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 12. Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã:
- Quyết định chọn đơn vị cung ứng thức ăn, trực tiếp ký hợp đồng vay ứng thức ăn gia súc với các đơn vị cung ứng thức ăn gia súc và chịu trách nhiệm thanh toán đủ giá trị vật tư đã vay ứng vối đơn vị...
- Ngân sách cấp bù lãi suất đối với giá trị tiền vay thức ăn cho đơn vị cung ứng thức ăn gia súc theo thời gian quy định tại điều 3 Quy định này.
- Điều 3 . Hộ gia đình chăn nuôi nái hậu bị để phát triển giống ngoại hướng nạc của các huyện, thành phố, thị xã trong quy hoạch theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau:
- 1. Hộ gia đình chăn nuôi lợn nái hậu bị giống ngoại có quy mô từ 20 con lợn nái sinh sản trở lên (hoặc 5 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 5 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn choai xuất khẩu) đư...
- - Hỗ trợ phần chếnh lệch giữa giá nhập lợn cái hậu bị giống ngoại với lợn con nuôi thịt (trọng lượng con giống ngoại nhập đàn cấp ông bà từ 50 - 60kg/con và cấp bố mẹ từ 30 - 40kg/con);
- Điều 12. Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã:
- Quyết định chọn đơn vị cung ứng thức ăn, trực tiếp ký hợp đồng vay ứng thức ăn gia súc với các đơn vị cung ứng thức ăn gia súc và chịu trách nhiệm thanh toán đủ giá trị vật tư đã vay ứng vối đơn vị...
- Ngân sách cấp bù lãi suất đối với giá trị tiền vay thức ăn cho đơn vị cung ứng thức ăn gia súc theo thời gian quy định tại điều 3 Quy định này.
Điều 3 . Hộ gia đình chăn nuôi nái hậu bị để phát triển giống ngoại hướng nạc của các huyện, thành phố, thị xã trong quy hoạch theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình chăn nuôi l...
Left
Điều 13.
Điều 13. Giao cho Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ An (hoặc UBND cấp huyện nếu mua thức ăn ở các đơn vị khác) làm chủ đầu tư nguồn kinh phí cấp bù lãi suất quy định tại điều 3 (phần cho vay thức ăn) và chịu trách nhiệm về chất lượng thức ăn cung ứng cho hộ chăn nuôi đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ngân hàng Nồng nghiệp &PTNT và các Ngân hàng thương mại căn cứ diện tích đất đã giao, tài sản (chuồng trại, con giống, hoặc sản phẩm,...) của hộ chăn nuôi để hộ thế chấp vay vốn đầu tư phát triển Chăn nuôi theo các nội dung quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giao cho Chi cục trưởng Chi cục Thúy: 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ tiêm phòng gia súc, dụng cụ thú y cho các huyện miền núi, phụ cấp cho Trưởng ban thú y của phường, xã, thị trấn và kinh phí để hỗ trợ lãi suất cho việc xây dựng lò giết mổ gia súc tập trung của các huyện và tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp & PTNT. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giao cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã: 1. Phối hợp với Chi cục Thú y triển khai thực hiện kế hoạch tiêm phòng gia súc và kiểm tra kết quả tiêm phòng cho gia súc theo từng vụ tiêm; Hàng năm sơ kết, tổng kết, đánh giá rút kinh nghiệm trên từng địa bàn cấp huyện. 2. Tiếp nhận các chương trình đầu tư hỗ trợ phát triển chăn nuôi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các Chủ đầu tư: Tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện đối với từng nội dung cụ thể và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu đó. Đồng thời quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ theo chế độ tài chính hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương TV
Chương TV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí một phần kinh phí để các ngành chức năng tổ chức, chỉ đạo, nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections