Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chế độ, chính sách hỗ trợ hộ nghèo xóa nhà ở dột nát, tạm bợ

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
Removed / left-side focus
  • Về một số chế độ, chính sách hỗ trợ hộ nghèo xóa nhà ở dột nát, tạm bợ
left-only unmatched

Chương I

Chương I PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Chính sách hỗ trợ hộ nghèo xóa nhà ở dột nát, tạm bợ (Sau đây gọi là hỗ trợ cải thiện nhà ở) nhằm mục đích giúp cho các hộ gia đình nghèo, khó khăn về nhà ở có điều kiện xây dựng mới, sửa chữa nhà ở đảm bảo nhu cầu thiết yếu. 2. Thời gian áp dụng chính sách trong 2 năm: 2004 - 2005.

Open section

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau: - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm; - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm; - Vùng thành thị: 150.000 đồng/tháng, 1.800.000 đồng/năm. Những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau:
  • - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm;
  • - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm;
Removed / left-side focus
  • Chính sách hỗ trợ hộ nghèo xóa nhà ở dột nát, tạm bợ (Sau đây gọi là hỗ trợ cải thiện nhà ở) nhằm mục đích giúp cho các hộ gia đình nghèo, khó khăn về nhà ở có điều kiện xây dựng mới, sửa chữa nhà...
  • 2. Thời gian áp dụng chính sách trong 2 năm: 2004 - 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ. 1. Động viên bản thân các hộ gia đình và cộng đồng dân cư ở từng địa phương tham gia xây dựng, sửa chữa nhà ở cho hộ gia đình nghèo. 2. Nhà nước chỉ hỗ trợ một phần giúp cho số đối tượng đang gặp hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về nhà ở.

Open section

Điều 2

Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với 3 điều kiện là: - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước; - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với...
  • - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước;
  • - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố thấp hơn tỷ lệ hộ nghèo chung của cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ.
  • 1. Động viên bản thân các hộ gia đình và cộng đồng dân cư ở từng địa phương tham gia xây dựng, sửa chữa nhà ở cho hộ gia đình nghèo.
  • 2. Nhà nước chỉ hỗ trợ một phần giúp cho số đối tượng đang gặp hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về nhà ở.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng hỗ trợ. Là các hộ gia đình nghèo được xác định theo chuẩn công bố tại Quyết định số: 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động - TB&XH, thuộc các nhóm đối tượng sau: 1. Hộ có người đang hưởng chế độ ưu đãi theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. 2. Hộ có người hưởng chính sách theo Qu...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem xét điều chỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng hỗ trợ.
  • Là các hộ gia đình nghèo được xác định theo chuẩn công bố tại Quyết định số: 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động - TB&XH, thuộc các nhóm đối tượng sau:
  • 1. Hộ có người đang hưởng chế độ ưu đãi theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ. Các đối tượng hộ gia đình tại Điều 3 được hưởng chính sách hỗ trợ cải thiện nhà ở trong các điều kiện sau: 1. Là hộ gia đình chưa có nhà ở riêng (đang phải ở nhờ nhà người khác) hoặc có nhà nhưng nhà ở còn đơn sơ, tạm bợ (tranh tre nứa lá) hư hỏng dột nát, không đảm bảo điều kiện sống, không an toàn. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ. Kết hợp cấp hỗ trợ một phần và cho vay trả chậm không lãi suất hoặc lãi suất thấp, ngân sách cấp thanh toán từng phần hoặc 100% lãi suất tiền vay tùy theo từng loại đối tượng vay vốn. a) Mức h ỗ trợ: 1. Quy định mức hỗ trợ tối đa cho các nhóm đối tượng sau: 1.1. Hộ gia đình có công với Cách mạng được hưởng trợ cấp ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí đảm bảo thực hiện chính sách. 1. Trích một phần từ ngân sách tỉnh hàng năm. 2. Trích một phần Quỹ Đền ơn đáp nghĩa để hỗ trợ làm mới và tu sửa nhà ỏ cho hộ gia đình chính sách nghèo. 3. Huy động và sử dụng toàn bộ kinh phí đóng góp của cộng đồng vào Quỹ vì người nghèo trong 2 năm 2004, 2005 (Kể cả nguồn phát hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế quản lý ngân sách hỗ trợ và vốn vay cho hộ nghèo cải thiện nhà ở. 1. Hàng năm UBND tỉnh trích một phần ngân sách để cấp hỗ trợ xây dựng, tu sửa nhà ở cho hộ nghèo và cấp bù lãi suất tiền vay của hộ nghèo từ Ngân hàng chính sách xã hội cho xây dựng và sửa chữa nhà ở. 2. UBND tỉnh thực hiện việc phân bổ cấp phát nguồn ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thành lập Ban chỉ đạo cải thiện nhà ở cho hộ nghèo ở các cấp, với thành phần như sau: 1. Ở cấp tỉnh: Chủ tịch Ủy ban MTTQ làm trưởng ban, Giám đốc các Sở: Lao động - TB&XH làm Phó ban; thành viên gồm các ngành: Ban Dân tộc - Miền núi, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Xây dựng, Văn hóa - Thông tin, Ngân hàng chính sách xã hội; Đài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cấp 1. Đối với cơ sở thôn, xóm, làng bản, khối phố: Có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc bình xét, hướng dẫn hộ gia đình nghèo làm đơn đề nghị hỗ trợ cải thiện nhà ở, lập danh sách báo cáo lên UBND xã, phường, thị trấn. Trực tiếp tổ chức thực hiện phương án hỗ trợ xây dựng và sửa chữa nhà cho hộ nghèo sau k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các ngành, cơ quan đơn vị cấp tỉnh: 1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các đoàn thể: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc là Trưởng ban chỉ đạo cải thiện nhà ở cho hộ gia đình nghèo của tỉnh chủ trì chỉ đạo, phối hợp với các ngành, các tổ chức chính trị xã hội động viên huy động nguồn lực cộng đồng và thông qua các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể và đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.