Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 20
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Việc bố trí kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện hỗ trợ theo Quy chế này bắt đầu từ năm ngân sách 2010. Bãi bỏ: Quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu; Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 97 /2009 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang 1. Xúc tiến thương mại là hoạt động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội mua, bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ thương mại; là hoạt động trao đổi và hỗ trợ thông tin giữa người bán và người mua hoặc khâu trung gian qua đó thúc đẩy việc mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ nhằm mở rộng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang (dưới đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại của Sở Công Thương, các Hiệp hội, Hội Doanh nghiệp, Liên minh HTX tỉnh và các đơn vị được giao nhiệm vụ xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy chế này. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 279/2005/QĐ-TTg ngày 03/11/2005 của Thủ tướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy ch...
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
  • XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị chủ trì Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định của Quy ch...
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này. 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Bắ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được hỗ trợ thực hiện theo các quy định tại Quy chế này. 2. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình
  • 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này.
  • 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với:
  • Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được hỗ trợ thực hiện...
  • 2. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: các tổ chức xúc tiến thương mại Chính phủ thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị tham gia Chương trình quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo Quy chế này.
  • 2. Các doanh nghiệp khi tham gia chương trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và có hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình Right: Điều 3. Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do đơn vị tham gia đóng góp; Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì và tham gia Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí hỗ trợ của Nhà nước tiết kiệm, có hiệu quả và phải chịu trách nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đề xuất Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình đến Sở Công Thương (Trung tâm Xúc tiến thương mại).. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Sở Công Thương có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chương trình đến đơn vị chủ trì. 3. Chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định, phê duyệt Chương trình 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định và các tiêu chí để làm căn cứ phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình. Hội đồng thẩm định có nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung được hỗ trợ 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền để tiêu thụ hàng hóa ở trong nước, nước ngoài. 2. Tham gia hội chợ, triển lãm hàng hóa ở trong nước, nước ngoài. 3. Tổ chức đoàn doanh nghiệp khảo sát thị trường, giao dịch thương mại ở trong nước, nước ngoài. 4. Bồi dưỡng nâng cao năng lực và kỹ năng kinh doanh ở tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Mức hỗ trợ 1. Nội dung qui định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 9, mức hỗ trợ là 100% chi phí . 2. Nội dung qui định tại khoản 2 Điều 9, mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Gian hàng trưng bày, triển lãm của tỉnh: mức hỗ trợ là 100% chi phí tổ chức thực hiện; b) Gian hàng tham dự hội chợ của các doanh nghiệp: mức hỗ trợ là 100%...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm: 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam. 2. Thuê chuyên gia trong và ngoài n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Mức hỗ trợ
  • 1. Nội dung qui định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 9, mức hỗ trợ là 100% chi phí .
  • 2. Nội dung qui định tại khoản 2 Điều 9, mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ
  • Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm:
  • 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Mức hỗ trợ
  • 1. Nội dung qui định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 9, mức hỗ trợ là 100% chi phí .
  • 2. Nội dung qui định tại khoản 2 Điều 9, mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm: 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ qua...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục, trình tự cấp kinh phí hỗ trợ 1. Hàng năm, trên cơ sở kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại do UBND tỉnh giao, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Chương trình của tỉnh. 2. Căn cứ vào Quyết định phê duyệt Chương trình của Chủ tịch UBND tỉnh, công văn đề nghị của các đơn vị chủ trì Chương trình, Sở Tài chính thông báo dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Kế toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng qui định của chế độ kế toán hiện hành. 2. Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 9 Quy chế này. 2. Hỗ trợ cho các nội dung quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quy chế này, cụ thể như sau: a) Hỗ trợ 100% chi phí gian hàng, chi phí trang trí tổng thể khu vực hội chợ và chi phí tổ chức hội thảo (nếu có) cho nội dung...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Kế toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng qui định của chế độ kế toán hiện hành.
  • 2. Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này, lập báo cáo quyết toán
Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 9 Quy chế này.
  • 2. Hỗ trợ cho các nội dung quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quy chế này, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kế toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng qui định của chế độ kế toán hiện hành.
  • 2. Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này, lập báo cáo quyết toán
Target excerpt

Điều 10. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 9 Quy chế này. 2. Hỗ trợ cho các nội dung quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quy chế này, cụ thể như sau: a) Hỗ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh Chương trình Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế, tiến độ thực hiện, khả năng hoàn thành Chương trình hoặc theo đề nghị của các đơn vị tham gia Chương trình, đơn vị chủ trì Chương trình xem xét, tổng hợp và báo cáo Hội đồng thẩm định Chương trình xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Giao cho Sở Công Thương chủ trì triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình đảm bảo Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ, hiệu quả và theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Chủ trì đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo việc thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi báo cáo kết quả thực hiện về Sở Công Thương, Sở Tài chính chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc mỗi nội dung của Chương trình; báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Chương trình hàng năm trước ngày 15 tháng 01 năm sau; đồng thời thông báo cho các đơn vị th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Chương trình được xem xét khen thưởng theo chế độ hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm, gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ Chương trình tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo Quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiệnChương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010
Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ các Nghị quyết Chính phủ số 05/2001/NQ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2001 và số 05/2002/NQ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2002; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành trước đây về Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia trái với các quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia là Chương trình xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng về thị trường, ngành hàng xuất khẩu của Chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010 và được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện. 2. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại qu...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 (dưới đây gọi tắt là Chương trình).
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010. 2. Phù hợp với nội dung Chương trình được hỗ trợ theo quy định tại Điều 9 Chương II Quy chế này. 3. Khả thi và hợp lý trên các phươ...