Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 81

hướng dẫn thi hành nghị định số 15/2000/nÐ-Cp của chính phủ quy định chi tiết thi hành NQ số 90/NQ-UBTVQH 10 ngày 3/9/1999 của Uỷ ban thường vụ quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và thuế suất thuế GTGT đối với một số hàng hoá dịch vụ và sửa đổi bổ sung một số điều quy định về thuế gtgt.

49/2000/TT-BTC

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

hướng dẫn thi hành nghị định số 15/2000/nÐ-Cp của chính phủ quy định chi tiết thi hành NQ số 90/NQ-UBTVQH 10 ngày 3/9/1999 của Uỷ ban thường vụ quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và thuế suất thuế GTGT đối với một số hàng hoá dịch vụ và sửa đổi bổ sung mộ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998
Removed / left-side focus
  • hướng dẫn thi hành nghị định số 15/2000/nÐ-Cp của chính phủ quy định chi tiết thi hành NQ số 90/NQ-UBTVQH 10 ngày 3/9/1999 của Uỷ ban thường vụ quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàn...

Only in the right document

Điều 1.- Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998.
Điều 2.- Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Điều 3.- Điều 3.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM (Ban hàn...
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.10 - Cá cảnh 25 25 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.91 - Cá hồi 20 20 15 0301.92 - Lươn 20 20 15 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.99 - Cá...
Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác. Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác. 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc ch...
Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; 5 5 5 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; 5 5 5 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có ho...
Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được 0701.00 Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh 0701.10 -- Để làm giống 0 0 0701.90 -- Loại khác 20 15 0702.00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0703.00 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh 0703.00.10 -- Để làm giống 0 0 -- Loại khác 20 15 0704.00 Bắp...
Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0801.00 Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều) tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ 30 30 0802.00 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 30 30 0803.00 Chuối kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 30 30 0813.00 Quả khô, trừ các loại quả thuộc...