Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An" Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị và các Chủ đầu tư các dự án có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH NGHỆ A...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Công tác quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn phải tuân theo "Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị" ban hành kèm theo Nghị định 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ; Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn phải được quản lý sử dụng và khai thác nhằm phục vụ cho mục tiêu chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng. Các Sở Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức, cá nhân (được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư) tham gia vào các hoạt động xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn phải tuân thủ các nội dung quy định tại văn bản này và các quy định khác của pháp luật về quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng các công trình hạ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ "Xây dựng và hoàn trả mặt bằng” là mọi động tác hay quá trình thực hiện một hoặc nhiều công việc mà làm mất hoặc làm thay đổi hiện trạng ban đầu của công trình, sau đó phải được phục hồi lại như cũ hoặc nâng cấp, xây dựng mới để hoàn thiện và nâng cao hiệu quả sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của chủ đầu tư thực hiện các dự án đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp công trình kỹ thuật hạ tầng: 1. Làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép xây dựng. Trường hợp cần thay đổi thiết kế mà có ảnh hưởng đến mặt bằng đã định vị công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thi công và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng. 1. Sau khi có giấy phép xây dựng, chủ đầu tư tổ chức thi công theo phương án và biện pháp thi công đã được phê duyệt, thực hiện đúng trình tự xây dựng và chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng phần diện tích mặt bằng thi công công trình trong phạm vi dự án của mình c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức nghiệm thu hoàn trả mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chủ đầu tư chủ trì tổ chức nghiệm thu với các thành phần: - Đại diện chủ đầu tư và đơn vị thi công. - Đại diện cơ quan cấp giấy phép xây dựng và cơ quan quản lý chuyên ngành có liên quan. - Đại diện cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng. - Đại diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các ngành chức năng và UBND các huyện, thành phố, thị xã trong việc quản lý xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật. 1. Tiếp nhận và giải quyết nhanh, kịp thời các yêu cầu sử dụng, khai thác và thực hiện dự án xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn của các tổ chức, cá nhân khi có hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân công nhiệm vụ, trách nhiệm kiểm tra và xử lý vi phạm trong quản lý công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn. 1. UBND phường, xã, thị trấn thực hiện chức năng bảo vệ cơ sở hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn; Ngăn chặn xử lý các hành vi vi phạm đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của pháp luật, lập bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp các ngành liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện bản quy định này. 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò hướng dẫn mức thu chi các lệ phí sử dụng mặt bằng, tiền bảo lãnh hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng theo đúng chế độ hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc kiện toàn Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai
Điều 1 Điều 1: Kiện toàn Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai gồm các ông (bà) sau: 1- Bà Nay Lan - Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, làm Trưởng Ban. 2- Ông Phùng Ngọc Mỹ - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, làm Phó Trưởng ban thường trực. 3- Bà Giang Siu Pia - Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, làm Phó trưởng ban. 4- Một đại diện lãnh đạ...
Điều 2 Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai thực hiện theo văn bản số 27/2004/CT-TTg ngày 15/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ, văn bản số 156/HD-UBQG ngày 26/11/2004 của Uỷ ban Quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam và theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên. Cơ quan thường trực của Ban Vì sự t...
Điều 3 Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 77/2002/QĐ-UB ngày 10/9/2002, Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 25/8/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Điều 4 Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ông (bà) tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.