Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc kiện toàn Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Kiện toàn Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai gồm các ông (bà) sau: 1- Bà Nay Lan - Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, làm Trưởng Ban. 2- Ông Phùng Ngọc Mỹ - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, làm Phó Trưởng ban thường trực. 3- Bà Giang Siu Pia - Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, làm Phó trưởng ban. 4- Một đại diện lãnh đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Gia Lai thực hiện theo văn bản số 27/2004/CT-TTg ngày 15/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ, văn bản số 156/HD-UBQG ngày 26/11/2004 của Uỷ ban Quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam và theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên. Cơ quan thường trực của Ban Vì sự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 77/2002/QĐ-UB ngày 10/9/2002, Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 25/8/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị và các Chủ đầu tư các dự án có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH NGHỆ A...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 77/2002/QĐ-UB ngày 10/9/2002, Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 25/8/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 77/2002/QĐ-UB ngày 10/9/2002, Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 25/8/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Target excerpt

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ông (bà) tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An" Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ông (bà) tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
  • Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ông (bà) tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An" Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày k...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Công tác quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn phải tuân theo "Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị" ban hành kèm theo Nghị định 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ; Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP...
Điều 2. Điều 2. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn phải được quản lý sử dụng và khai thác nhằm phục vụ cho mục tiêu chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng. Các Sở Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị...
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức, cá nhân (được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư) tham gia vào các hoạt động xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn phải tuân thủ các nội dung quy định tại văn bản này và các quy định khác của pháp luật về quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng các công trình hạ t...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ "Xây dựng và hoàn trả mặt bằng” là mọi động tác hay quá trình thực hiện một hoặc nhiều công việc mà làm mất hoặc làm thay đổi hiện trạng ban đầu của công trình, sau đó phải được phục hồi lại như cũ hoặc nâng cấp, xây dựng mới để hoàn thiện và nâng cao hiệu quả sử dụng.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của chủ đầu tư thực hiện các dự án đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp công trình kỹ thuật hạ tầng: 1. Làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép xây dựng. Trường hợp cần thay đổi thiết kế mà có ảnh hưởng đến mặt bằng đã định vị công trìn...