Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
42/2005/QĐ-UB
Right document
V/v: Ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La
134/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La
- Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý, thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định số 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ về bồi thường di dân, tái định cư thuỷ điện Sơn La áp dụng riêng cho triển khai thực hiện dự án khu tái định cư xã Mường Chùm, huyện Mường La".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định số 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ về bồi thường di dân, tái định cư thuỷ điện Sơn La áp...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý, thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng các nội dung quy định ban hành kèm theo quyết định này và tuân thủ các quy định hiện hành vể quản lý đầu tư và xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng các nội dung quy định ban hành kèm theo quyết định này và tuân thủ các quy định hiện hành vể quản lý đầu tư và xây dựng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thế Trung QUY ĐỊNH Về quản lý thực hiện một số chính sách về hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển tỉnh; Trưởng Ban quản lý dự án di dân TĐC thuỷ điện Sơn La; Chủ tịch UBND huyện Mường La; Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA CHỦ TỊCH ( Đã ký) Ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển tỉnh
- Trưởng Ban quản lý dự án di dân TĐC thuỷ điện Sơn La
- Chủ tịch UBND huyện Mường La
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
- Nguyễn Thế Trung
- Về quản lý thực hiện một số chính sách về hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt
- Left: TM. UBND TỈNH NGHỆ AN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
- Left: (Kèm theo Quyết định số 42/2005/QĐ-UB ngày 22/3/2005 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: (Kèm theo Quyết định số: 134/2004/QĐ-UB ngày 27/10/2004 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn đảm bảo nguyên tắc hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình. Hộ được thụ hưởng từ chính sách trên phải trực tiếp quản lý, sử dụng có hiệu quả các khoản được hỗ trợ nhằm ổn định sản xuất, đời sống, xóa đói giảm nghèo,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về đất: Cụ thể hoá Điều 6 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1- Đất đã có chủ sử dụng hợp pháp bị thu hồi để thực hiện Dự án Thuỷ điện Sơn La được bồi thường thiệt hại bằng đất hoặc tiền theo giá trị thay thế. 2- Diện tích đất mới khai hoang phục hoá chưa đăng ký với Nhà nước kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về đất: Cụ thể hoá Điều 6 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- 1- Đất đã có chủ sử dụng hợp pháp bị thu hồi để thực hiện Dự án Thuỷ điện Sơn La được bồi thường thiệt hại bằng đất hoặc tiền theo giá trị thay thế.
- 2- Diện tích đất mới khai hoang phục hoá chưa đăng ký với Nhà nước không được bồi thường thiệt hại về đất, nhưng được hỗ trợ chi phí đầu tư khai hoang phúc hoá đất, mức hỗ trợ cụ thế:
- Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn đảm bảo nguyên tắc hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình.
- Hộ được thụ hưởng từ chính sách trên phải trực tiếp quản lý, sử dụng có hiệu quả các khoản được hỗ trợ nhằm ổn định sản xuất, đời sống, xóa đói giảm nghèo, nâng cao dân trí, giữ gìn và phát huy bản...
- Trường hợp đặc biệt, không còn nhu cầu sử dụng thì phải chuyển nhượng quyền sử dụng đất sản xuất, đất ỏ, nhà ở thông qua chính quyền địa phương để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc bình xét hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh hoạt phải được tiến hành từ cơ sở thôn, bản, đảm bảo công khai dân chủ thông qua các tổ chức đoàn thể, được UBND xã xem xét, trình UBND huyện kiểm tra, tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bồi thưởng về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ đến điểm tái định cư tập trung và xen ghép: Cụ thể hoá Điều 11 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ - Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép được thực hiện theo các hình thức: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bồi thưởng về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ đến điểm tái định cư tập trung và xen ghép: Cụ thể hoá Điều 11 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng...
- - Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ đối với hộ tái định cư tập trung và xen ghép được thực hiện theo các hình thức:
- - Cấp tiền cho hộ tái định cư tự tổ chức xây dựng nhà ở.
- Việc bình xét hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh hoạt phải được tiến hành từ cơ sở thôn, bản, đảm bảo công khai dân chủ t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp tại Nghệ An thực hiện theo mức tối thiểu quy định tại Quyết định 134/TTg.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bồi thường cây trồng, vật nuôi: Cụ thể hoá Điều 14 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1- Cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước: - Mức bồi thường thiệt hại đối với cây hàng năm: áp dụng theo quyết định của UBND tỉnh tại thời điểm bồi thường. - Mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi trên đất có mặt nưóc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bồi thường cây trồng, vật nuôi: Cụ thể hoá Điều 14 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- 1- Cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước:
- - Mức bồi thường thiệt hại đối với cây hàng năm: áp dụng theo quyết định của UBND tỉnh tại thời điểm bồi thường.
- Mức hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp tại Nghệ An thực hiện theo mức tối thiểu quy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo đời sống khó khăn được thực hiện bằng các nguồn vốn sau: - Ngân sách Trung ương đảm bảo các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại điểm a khoản 3 và điểm b khoản 4 - Điều 2 của Quyết định 134/TTg; - Ngân sách địa phương; -...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ di chuyển: Cụ thể hoá Điều 22 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1- Hỗ trợ di chuyển người, tài sản của hộ tái định cư và tổ chức phải di chuyển. Đối với nhà cửa, vật kiến trúc, công trình công cộng: hỗ trợ di chuyển đối với các công trình, hạng mục có thể tháo dỡ và lắp đặt lại được hoặc các vật liệu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ di chuyển: Cụ thể hoá Điều 22 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- 1- Hỗ trợ di chuyển người, tài sản của hộ tái định cư và tổ chức phải di chuyển.
- Đối với nhà cửa, vật kiến trúc, công trình công cộng: hỗ trợ di chuyển đối với các công trình, hạng mục có thể tháo dỡ và lắp đặt lại được hoặc các vật liệu còn sử dụng được.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo đời sống khó khăn được thực hiện bằng các nguồn vốn sau:
- - Ngân sách Trung ương đảm bảo các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại điểm a khoản 3 và điểm b khoản 4 - Điều 2 của Quyết định 134/TTg;
- - Ngân sách địa phương;
Left
Điều 5.
Điều 5. Trong quá trình thực hiện phải lồng ghép các chương trình, Bự án để đảm bảo tính hiệu quả, tính, thiết thực, tính công bằng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đời sống: Cụ thể hoá Điều 23 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1- Hỗ trợ lương thực: a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ tái định cư được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trình tương đương 20 kg gạo/người/tháng trong 2 năm. Giá gạo tính theo giá gạo tẻ trung bình tại địa phương ở thời điểm hỗ trợ. b) Hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ đời sống: Cụ thể hoá Điều 23 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- 1- Hỗ trợ lương thực:
- a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ tái định cư được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trình tương đương 20 kg gạo/người/tháng trong 2 năm. Giá gạo tính theo giá gạo tẻ trung bình tại địa phương ở th...
- Điều 5. Trong quá trình thực hiện phải lồng ghép các chương trình, Bự án để đảm bảo tính hiệu quả, tính, thiết thực, tính công bằng.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng hỗ trợ. 1. Đối với hộ gia đình Hộ đồng bào dân tộc thiểu số được hưởng chính sách tại quy định này phải đảm bảo đủ các điều kiện sau đây: a) Là hộ nghèo được quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005, cụ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ sản xuất: Cụ thể hoá Điều 24 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1- Hộ tái định cư di chuyển đến điểm tái định cư, hộ sở tại bị mất đất sản xuất thì được hỗ trợ để đầu tư sản xuất. 2- Hỗ trợ sản xuất đối với hộ tái định cư. a) Hỗ trợ trồng trọt: Đối với từng loại cầy trồng phủi thực hiện theo đăng quy ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ sản xuất: Cụ thể hoá Điều 24 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- 1- Hộ tái định cư di chuyển đến điểm tái định cư, hộ sở tại bị mất đất sản xuất thì được hỗ trợ để đầu tư sản xuất.
- a) Hỗ trợ trồng trọt: Đối với từng loại cầy trồng phủi thực hiện theo đăng quy hoạch sản xuất của từng điểm, vùng tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 6. Đối tượng hỗ trợ.
- Hộ đồng bào dân tộc thiểu số được hưởng chính sách tại quy định này phải đảm bảo đủ các điều kiện sau đây:
- a) Là hộ nghèo được quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động
- Left: 1. Đối với hộ gia đình Right: 2- Hỗ trợ sản xuất đối với hộ tái định cư.
- Left: 2. Đối với cộng đồng thôn, bản. Right: - Đối với cây hàng năm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi áp dụng. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, sinh sống bằng nghề nông lâm nghiệp thực hiện trong phạm vi cả tỉnh.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ chi phí đào tạo, chuyển đổi ngành nghề, mua sắm phương tiện lao động: Cụ thể hoá Điều 25 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1- Hỗ trợ chi phí đào tạo cho lao động nông nghiệp, lao động tại đô thị khi chuyển đến khu tái định cư phải chuyển sang làm nghề phi nông nghiệp: mức chi cụ thể do UBND tỉnh quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ chi phí đào tạo, chuyển đổi ngành nghề, mua sắm phương tiện lao động: Cụ thể hoá Điều 25 tại Quyết định số 459/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- Hỗ trợ chi phí đào tạo cho lao động nông nghiệp, lao động tại đô thị khi chuyển đến khu tái định cư phải chuyển sang làm nghề phi nông nghiệp: mức chi cụ thể do UBND tỉnh quy định hoặc theo dự toán...
- Các đối tượng được hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề là nhân khẩu hợp pháp, phải làm đơn đề nghị có xác nhận của UBND xã (phường nơi tái định cư và xác nhận của Ban quản lý dự án di dân.
- Điều 7. Phạm vi áp dụng.
- Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, sinh sống bằng nghề nông lâm nghiệp thực hiện trong phạm vi cả tỉnh.
Left
Chương III
Chương III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đất sản xuất và đất ở 1. Đất sản xuất: Hộ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ quy định tại khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Chưa có đất sản xuất; b) Đã có đất sản xuất nhưng diện tích dưới 0,15 ha đất ruộng lúa nước 2 vụ hoặc dướ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ khác: Cụ thể hoá Điều 29 tại Quyết định số 459/QĐ- TTg của Thủ tướng Chính phủ 1- Hỗ trợ chi phí đào tạo cán bộ cơ sở cho cộng đồng dân cư ở điểm tái định cư không quá 3 triệu đồng/người và chỉ hỗ trợ một lần theo phương thức chủ đầu tư thanh toán cho tổ chức Nhà nước thực hiện đào tạo. 2- Hỗ trợ chi phí hồ sơ điều chỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ khác: Cụ thể hoá Điều 29 tại Quyết định số 459/QĐ- TTg của Thủ tướng Chính phủ
- 1- Hỗ trợ chi phí đào tạo cán bộ cơ sở cho cộng đồng dân cư ở điểm tái định cư không quá 3 triệu đồng/người và chỉ hỗ trợ một lần theo phương thức chủ đầu tư thanh toán cho tổ chức Nhà nước thực hi...
- 2- Hỗ trợ chi phí hồ sơ điều chỉnh quản lý đất đai không quá 300.000 đồng/hộ theo phương thức chủ đầu tư thanh toán cho cơ quan có thẩm quyền quản lý đất đai.
- Điều 8. Đất sản xuất và đất ở
- 1. Đất sản xuất:
- Hộ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ quy định tại khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây:
Left
Điều 9.
Điều 9. Về nhà ở. 1. Hộ có khó khăn về nhà ở được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ được quy định tại Khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Chưa có nhà ở hoặc nhà đang ở nhờ, thuê nhà (không thuộc quyền Sở hữu Nhà nước). b) Nhà ở quá tạm bợ và đã hư hỏng, dột nát. Nhà ở tạm bợ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về nước sinh hoạt. 1. Hộ có khó khăn về nước sinh hoạt được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ quy định tại khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Nằm trong khu vực đã có hệ thống cấp nước sinh hoạt nhưng nguồn nước không ổn định, không có khả năng xây dựng các bể chứa nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, CẤP PHÁT, THANH TOÁN NGUỒN VỐN HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc chung Việc quản lý, cấp phát, thanh toán kinh phí được thực hiện theo Thông tư số 121/2004/TT-BTC ngày 16/12/2004 hướng dẫn công tác lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiên Quyết định 134/2004/TTg ngày 27/4/2004 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La
- Điều 11. Nguyên tắc chung
- Việc quản lý, cấp phát, thanh toán kinh phí được thực hiện theo Thông tư số 121/2004/TT-BTC ngày 16/12/2004 hướng dẫn công tác lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn ngân...
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập dự toán và phân bổ kinh phí: Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Ban Dân tộc xây dựng dự toán kinh phí thực hiện Quyết định số 134/2004/TTg trên cơ sở kết quả bình xét số hộ nghèo thuộc đối tượng được hỗ trợ đã được bình xét ở cơ sở; số thôn bản thuộc đối tượng được hỗ trợ đầu tư các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý, cấp phát, thanh toán kinh phí hỗ trợ: 1. Trên cơ sở dự toán đã được UBND tỉnh giao cho các huyện, Sở Tài chính làm thủ tục bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện. Phòng Tài chính Kế hoạch huyện phối hợp với Kho bạc Nhà nước thực hiện quản lý và cấp phát theo các mục tiêu cho các đối tượng thụ hưởng theo tiến độ thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Báo cáo kế toán và quyết toán: Số kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ để thực hiện các chính sách hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định 134/TTg được hạch toán, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương theo quy định hiện hành. UBND huyện, UBND xã, Phòng Tài chính Kế hoạch huyện có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh: 1. Ban Dân tộc là cơ quan Thường trực chủ trì phối hợp với các Sở, ngành: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có nhiệm vụ: a) Tổng hợp và lập kế hoạch vốn đầu tư thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định. b) Giúp UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện: UBND các huyện trình UBND tỉnh ra Quyết định thành lập mới Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134/TTg hoặc tăng cường Ban chỉ đạo Chương trình 135 của huyện để thực hiện Quyết định 134/TTg, trong đó Phòng Dân tộc hoặc cán bộ chuyên trách công tác dân tộc là thành viên Thường trực Ban chỉ đạo, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của UBNB cấp xã. 1. UBND xã trình UBND huyện ra quyết định thành lập mối Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134/TTg hoặc tăng cường Ban giám sát Chương trình 135 của xã để thực hiện Quyết định 134/TTg. Thành phần bao gồm Trưởng ban là Chủ tịch HĐND, một phó ban và thành viên là các bộ phận chuyên môn, các tổ chức đoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các huyện, các ngành và đơn vị có liên quan cần phản ánh kịp thời về Ban Dân tộc để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.