Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy định tổ chức thực hiện điều lệ quản lý Đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành bản quy định tổ chức thực hiện điều lệ quản lý Đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 348/QĐ-UB ngày 24/4/1997 và có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 348/QĐ-UB ngày 24/4/1997 và có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các chủ đầu tư công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH “ VỀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Ng...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định...
  • QUY CHẾ ĐẤU THẦU
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • các chủ đầu tư công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Phạm Đình Phú Right: T.M.Chính phủ
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 619/1998/QĐ-UB ngày 01/4/1998 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ ( sau đây gọi tắt là điều lệ 42/CP).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Giải thích các thuật ngữ.
  • Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ (...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ, Ngành Trung ương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu.
  • Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm:
  • a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hiện và giải quyết về quản lý đầu tư và xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp hoặc trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết; 3.1- Sở Kế hoạch và đầu tư: Chịu trách nhiệm hướng dẫn về kế hoạch hóa đầu tư; lập dự án đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng.
  • 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu:
  • a) Đấu thầu rộng rãi.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hiện và giải quyết về quản lý đầu tư và xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp hoặc...
  • Sở Kế hoạch và đầu tư: Chịu trách nhiệm hướng dẫn về kế hoạch hóa đầu tư
  • lập dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Kế hoạch đầu tư: 4.1- Sở Kế hoạch đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện kế hoạch đầu tư trên địa bàn tỉnh theo điều 10 của điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn số 08/BKH-TH ngày 20/9/1996 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; hàng năm chủ trì lập kế hoạch đầu tư, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt và tổ chức theo dõi, lập báo cáo tì...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng.
  • Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
  • a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Kế hoạch đầu tư:
  • Sở Kế hoạch đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện kế hoạch đầu tư trên địa bàn tỉnh theo điều 10 của điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn số 08/BKH-TH ngày 20/9/1996 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • hàng năm chủ trì lập kế hoạch đầu tư, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt và tổ chức theo dõi, lập báo cáo tình hình thực hiện theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư: 5.1- Trình tự, nội dung lập dự án đầu tư (nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi) phải đúng theo quy định trong các điều 12, 13, 14 của điều lệ 42/CP và phần B, thông tư số 09/BKH-VPTĐ ngày 21/9/1996 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướng dẫn việc lập, thẩm định dự án đầu tư và quyết định đầu tư. 5.2- Dự án đầ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án.
  • Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư:
  • Trình tự, nội dung lập dự án đầu tư (nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi) phải đúng theo quy định trong các điều 12, 13, 14 của điều lệ 42/CP và phần B, thông tư số 09/BKH-VPTĐ ngày 21/9/...
  • 5.2- Dự án đầu tư phải lập theo công trình hoàn chỉnh, không tách thành nhiều dự án theo hạng mục công trình hay giai đoạn xây dựng (trừ những dự án đặc biệt được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định dự án đầu tư: 6.1- Các dự án đầu tư (trừ các dự án có quy định riêng) phải được tổ chức thẩm định trước khi xét duyệt để quyết định đầu tư ( đối với các dự án có sử dụng vốn Nhà nước) hoặc để cấp giấy phép đầu tư (đối với các dự án không sử dụng vốn Nhà nước). Các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài thực hiện theo q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Kế hoạch đấu th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu.
  • 1. Điều kiện mời thầu:
  • Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định dự án đầu tư:
  • Các dự án đầu tư (trừ các dự án có quy định riêng) phải được tổ chức thẩm định trước khi xét duyệt để quyết định đầu tư ( đối với các dự án có sử dụng vốn Nhà nước) hoặc để cấp giấy phép đầu tư (đố...
  • Sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổ chức thẩm định và trình duyệt các dự án sử dụng vốn Nhà nước cũng như các dự án không sử dụng vốn Nhà nước, Thành phần tham gia thẩm định gồm đạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 7.1 Đối với các dự án nhóm A, sau khi có chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh, chủ đầu tư lập hồ sơ trình Bộ Kế hoạch và đầu tư để thẩm định và trình duyệt quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị nhận xét, đánh giá về dự án báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước. 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án. b) Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nước ngoài có quy định trong hiệp địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước.
  • 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau:
  • a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
  • 7.1 Đối với các dự án nhóm A, sau khi có chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh, chủ đầu tư lập hồ sơ trình Bộ Kế hoạch và đầu tư để thẩm định và trình duyệt quyết định đầu tư.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị nhận xét, đánh giá về dự án báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét để Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thủ tướng xét duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư: 8.1- Mức chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại quyết định số 501/BXD-VKT ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và mục VII thông tư liên bộ số 04/TTLB ngày 10 tháng 9 năm 1996 của Liên bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về việc hướng dẫ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu. Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu. Những đề ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu.
  • Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu.
  • Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư:
  • Mức chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại quyết định số 501/BXD-VKT ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và mục VII thông tư liên bộ số 04/TTLB ngày 10 tháng...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, phòng Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã được thu chi phí thẩm định theo quy định tại quyết định số 501/BXD-VKT ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục về đất xây dựng (giới thiệu địa điểm, giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử đụng đất). 9.1- Việc giới thiệu địa điểm và cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng do Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn và thực hiện. 9.2- Sở Địa chính hướng dẫn (bằng văn bản) việc lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và thẩm định, lập báo cáo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
  • Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
  • Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 90 ngày đối với đấu thầu xây lắp kể t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thủ tục về đất xây dựng (giới thiệu địa điểm, giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử đụng đất).
  • 9.1- Việc giới thiệu địa điểm và cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng do Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn và thực hiện.
  • 9.2- Sở Địa chính hướng dẫn (bằng văn bản) việc lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và thẩm định, lập báo cáo trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Đền bù và giải phóng mặt bằng: 10.1- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về thực hiện đền bù giải phóng mặt bằng theo quy định của Nhà nước và Uỷ ban nhân dân tỉnh; có trách nhiệm cùng chính quyền địa phương điều tra khối lượng phải đền bù và lập phương án đền bù. 10.2- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Chủ tịch Uỷ ban...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu. 1. Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu.
  • Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật.
  • Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Đền bù và giải phóng mặt bằng:
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về thực hiện đền bù giải phóng mặt bằng theo quy định của Nhà nước và Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • có trách nhiệm cùng chính quyền địa phương điều tra khối lượng phải đền bù và lập phương án đền bù.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế - tổng dự toán: Việc lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế, tổng dự toán phải thực hiện đúng quy chế lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 497/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và mục III, IV thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu. Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu. Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu.
  • Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu.
  • Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế - tổng dự toán:
  • Việc lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế, tổng dự toán phải thực hiện đúng quy chế lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 497/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 n...
  • tổng dự toán công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Thầm định thiết kế - tổng dự toán: 12.1- Các công trình thuộc dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước: - Các công trình nhóm A chủ đầu tư trình trực tiếp thiết kế - tổng dự toán để Bộ Xây dựng thẩm định và các Bộ quản lý chuyên ngành thẩm định thiết kế trước khi phê duyệt. - Các công trình thuộc nhóm B và C do Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin. Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây: Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu. Không được man...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây:
  • Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu.
  • Không được mang về nhà xem hoặc cho người khác mượn các hồ sơ dự thầu, các sổ tay ghi chép, các biên bản cuộc họp xét thầu, các ý kiến nhận xét đánh giá của chuyên gia hoặc tư vấn đối với từng nhà...
Removed / left-side focus
  • 12.1- Các công trình thuộc dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước:
  • - Các công trình nhóm A chủ đầu tư trình trực tiếp thiết kế - tổng dự toán để Bộ Xây dựng thẩm định và các Bộ quản lý chuyên ngành thẩm định thiết kế trước khi phê duyệt.
  • Các công trình thuộc nhóm B và C do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thẩm định thiết kế và tổng dự toán đối với các công trình công nghiệp và dân dụng,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 . Thầm định thiết kế - tổng dự toán: Right: Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Xét duyệt thiết kế - tổng dự toán: 13.1- Công trình thuộc các dự án sử dụng vốn Nhà nước: - Công trình thuộc nhóm A thực hiện như điều 12 quy định này. - Công trình thuộc nhóm B và nhóm C, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt thiết kế- tổng dự toán, giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định trình Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau: Chuẩn bị đầu tư. Thực hiện đầu tư. Các tư vấn khác. a) Tư vấn chuẩn bị đầu tư: Lập báo cáo nghiên cứu khả thi. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi. Tư vấn không được thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi do mình lập. b) Tư vấn thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng.
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau:
  • Chuẩn bị đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 13.1- Công trình thuộc các dự án sử dụng vốn Nhà nước:
  • - Công trình thuộc nhóm A thực hiện như điều 12 quy định này.
  • - Công trình thuộc nhóm B và nhóm C, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt thiết kế- tổng dự toán, giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13 . Xét duyệt thiết kế - tổng dự toán: Right: Thẩm định thiết kế và tổng dự toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán: Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán được tính vào tổng dự toán công trình theo quy định của Bộ Xây dựng. Cơ quan thẩm định thiết kế và tổng dự toán (như nêu trong điều 12) được thu chi phí thẩm định để thực hiện việc thẩm định.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng.
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án.
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy định của hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán:
  • Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán được tính vào tổng dự toán công trình theo quy định của Bộ Xây dựng.
  • Cơ quan thẩm định thiết kế và tổng dự toán (như nêu trong điều 12) được thu chi phí thẩm định để thực hiện việc thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giấy phép xây dựng: 15.1- Việc cấp giấy phép và miễn giấy phép xây dựng thực hiện theo điều 28 điều lệ 42/CP và thông tư số 05/BXD-KTQH ngày 18/9/1996 của Bộ Xây dựng hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng. 15.2- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng là đầu mối quản lý và cấp giấy phép xây dựng các công trì...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động theo pháp luật. Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động...
  • Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập hoặc hoạt động trong một tổ chức có tư cách pháp nhân).
Removed / left-side focus
  • 15.1- Việc cấp giấy phép và miễn giấy phép xây dựng thực hiện theo điều 28 điều lệ 42/CP và thông tư số 05/BXD-KTQH ngày 18/9/1996 của Bộ Xây dựng hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng là đầu mối quản lý và cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã cấp giấy phép xây dựng các...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Giấy phép xây dựng: Right: Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở xây dựng thực hhieenj việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trên địa bàn tỉnh sau khi đã thống nhất bằng văn bản với các sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện quy chế đăng ký và cấp chứng c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xác định rõ mục đích, nội dung, phạm vi công việc và kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn phải thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
  • Lập đề cương tuyển chọn tư vấn:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng:
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở xây dựng thực hhieenj việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trên địa bàn tỉnh sau khi đã thống nhất bằng văn bản với các sở quản lý...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đấu thầu và chỉ định thầu: 17.1- Đấu thầu và chỉ định thầu thực hiện theo điều 30 của Điều lệ 42/CP, quy chế đấu thầu ban hành kèm theo nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và 93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ, thông tư hướng dẫn số 02/TTLB của Liên bộ; Kế hoạch và đầu tư, Bộ xây dựng, Bộ Thương mại ngày 25 t...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Hồ sơ dự thầu. Hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: Đơn dự thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ nghề nghiệp. Tài liệu giới thiệu năng lực nhà thầu. Biện pháp thi công tổng thể và biện pháp thi công chi tiết các hạng mục công trình. Tổ chức thi công và tiến độ thực hiện hợp đồng. Bản dự toán giá dự thầu. Bảo lãnh dự thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Hồ sơ dự thầu.
  • Hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm:
  • Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đấu thầu và chỉ định thầu:
  • Đấu thầu và chỉ định thầu thực hiện theo điều 30 của Điều lệ 42/CP, quy chế đấu thầu ban hành kèm theo nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và 93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ, t...
  • Kế hoạch và đầu tư, Bộ xây dựng, Bộ Thương mại ngày 25 tháng 2 năm 1997 và bản quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng: 18.1- Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng thực hiện theo điều 33 điều lệ 42/CP và điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Đối với các công trình quan trọng về kinh tế và xã hội có y...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Phu lục I. Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Phu lục I.
  • Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng:
  • Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng thực hiện theo điều 33 điều lệ 42/CP và điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 củ...
  • Sở Xây dựng là cơ quan chức năng chịu trách nhiệm giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và sản phẩm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Lập và quản lý đơn giá xây dựng công trình: 19.1- Lập và quản lý giá xây dựng công trình thực hiện theo chương VI Điều lệ 42/CP và thông tư Liên bộ số 03/TT-LB ngày 27 tháng 7 năm 1996 của Ban Vật gí Chính phủ- Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng hướng dẫn việc thực hiện thông báo và kiểm soát giá vật liệu xây dựng, giá thiết bị trong...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trình tự tổ chức đấu thầu. 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu: Thông báo mời thầu. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Các yêu cầu về công nghệ, vật tư thiết bị và tính năng kỹ thuật. Biểu giá. Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Bảo lãnh dự thầu. Mẫu thoả thuận hợp đồng. Bảo lãnh thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trình tự tổ chức đấu thầu.
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
  • 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Lập và quản lý đơn giá xây dựng công trình:
  • Lập và quản lý giá xây dựng công trình thực hiện theo chương VI Điều lệ 42/CP và thông tư Liên bộ số 03/TT-LB ngày 27 tháng 7 năm 1996 của Ban Vật gí Chính phủ
  • Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng hướng dẫn việc thực hiện thông báo và kiểm soát giá vật liệu xây dựng, giá thiết bị trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổng dự toán và dự toán: 20.1- Đối với những công trình thiết kế 2 bước thì lập tổng dự toán và dự toán. Trường hợp công trình thiết kế 1 bước thì lập dự toán đồng thời là tổng dự toán nhưng nội dung dự toán phải lập đày đủ các phần đã nêu trong hướng dấn lập tổng dự toán. Nội dung lập tổng dự toán và dự toán tuân theo thông t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Bên mời thầu có trách nhiệm hướng dẫn để các nhà thầu hiểu rõ các yêu cầu của mình, các thủ tục sẽ được áp dụng trong quá trình đấu thầu. Những nội dung chủ yếu gồm: Mô tả tóm tắt dự án. Nguồn vốn thực hiện dự án. Năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu; các chứng cứ, những thông tin liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.
  • Bên mời thầu có trách nhiệm hướng dẫn để các nhà thầu hiểu rõ các yêu cầu của mình, các thủ tục sẽ được áp dụng trong quá trình đấu thầu. Những nội dung chủ yếu gồm:
  • Mô tả tóm tắt dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổng dự toán và dự toán:
  • Đối với những công trình thiết kế 2 bước thì lập tổng dự toán và dự toán. Trường hợp công trình thiết kế 1 bước thì lập dự toán đồng thời là tổng dự toán nhưng nội dung dự toán phải lập đày đủ các...
  • Tổ chức tư vấn xây dựng có trách nhiệm căn cứ vào khối lượng thiết kế, các định mức, đơn giá và chế độ lập đơn giá xây dựng để lập tổng dự toán và dự toán. Chủ đầu tư có trách nhiệm thống nhất với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . Sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt: 21.1- Việc sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt thực hiện như quy định tại phần 4 mục IV thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15 tháng 12 năm 1996 của Bộ Xây dựng. Trường hợp sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán, dự toán đã được duyệt do thay đổi, bổ sung thiết...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu. Bên mời thầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu).
  • Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu.
  • Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt:
  • Việc sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt thực hiện như quy định tại phần 4 mục IV thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15 tháng 12 năm 1996 của Bộ Xây dựng. Trường hợp sửa đổi, điều chỉ...
  • Tổng dự toán thẩm định để trình cơ quan xét duyệt thiết kế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Bảo hiểm công trình xây dựng Bảo hiểm công trình xây dựng thực hiện theo điều 53 điều lệ 42/CP và thông tư số 65TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm công trình xây dựng.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu. 1. Phân tích, đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu. Bên mời thầu phải kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu theo quy định. Tổng hợp số liệu hồ sơ dự thầu: Bên mời thầu cần tiến hành kiểm tra và tổng hợp các số liệu chủ yếu trong một bảng đánh giá chung trước khi xe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu.
  • 1. Phân tích, đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu.
  • Bên mời thầu phải kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Bảo hiểm công trình xây dựng
  • Bảo hiểm công trình xây dựng thực hiện theo điều 53 điều lệ 42/CP và thông tư số 65TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 . Cấp vốn và thanh toán: Cấp vốn và thanh toán thực hiện theo điều 35 điều lệ 42/CP và thông tư số 63TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng). Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là cam kết của nhà thầu thực hiện hợp đồng. Tuỳ theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. Trường hợp đặc biệt, mức bảo lãnh thực hiện hợp đồng có thể yêu cầu trên 15% nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng).
  • Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là cam kết của nhà thầu thực hiện hợp đồng.
  • Tuỳ theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 23 . Cấp vốn và thanh toán:
  • Cấp vốn và thanh toán thực hiện theo điều 35 điều lệ 42/CP và thông tư số 63TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24

Điều 24: Quyết toán vốn đầu tư thuộc sở hữu Nhà nước: Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo điều 36,37 điều lệ 42/CP và Thông tư số 66TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án đầu tư do...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Phụ lục II. Hồ sơ mời thầu mua sắm vật tư thiết bị được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục II kèm theo Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Phụ lục II.
  • Hồ sơ mời thầu mua sắm vật tư thiết bị được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục II kèm theo Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24: Quyết toán vốn đầu tư thuộc sở hữu Nhà nước:
  • Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo điều 36,37 điều lệ 42/CP và Thông tư số 66TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25

Điều 25: Kết thúc xây dựng: 25.1- Khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng phải thực hiện theo chương IV Điều lệ 42/CP và Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ đầu tư chủ trì cùng tổ chức tư vấn xây dựng soạn thảo qu...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trình tự tổ chức đấu thầu. 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu có). 3. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu. 4. Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu. 5. Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu. 6. Mở thầu. 7. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu. 8. Trình duyệt kết quả đấu thầu. 9. Thông báo kết quả trúng thầu và ký kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
  • 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu có).
  • 3. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng phải thực hiện theo chương IV Điều lệ 42/CP và Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 1...
  • Khi kết thúc xây dựng, chủ đầu tư phải nộp hồ sơ hoàn công tại Sở Xây dựng chuyên ngành và nộp lưu trữ Nhà nước đối với những công trình Nhà nước quy định phải lưu trữ quốc gia.
  • 25.2- Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25: Kết thúc xây dựng: Right: Điều 25. Trình tự tổ chức đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26

Điều 26: Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án: Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án thực hiện theo chương V Điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng,

Open section

Điều 26.

Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu. Sơ tuyển nhà thầu chỉ tiến hành với các hợp đồng có quy mô lớn nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án. Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước: a) Soạn thảo hồ sơ sơ tuyển: Thông báo sơ tuyển. Chỉ dẫn sơ tuyển. Tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển. Phụ lục kèm theo. b) Thông báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu.
  • Sơ tuyển nhà thầu chỉ tiến hành với các hợp đồng có quy mô lớn nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án.
  • Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước:
Removed / left-side focus
  • Điều 26: Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án:
  • Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án thực hiện theo chương V Điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27

Điều 27 : Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm thực hiện theo chương VII của Điều lệ 42/CP. 27.1- Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức và cá nhân có liên quan đều phải chịu sự thanh tra,kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 27.2- Các cơ quan ch...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ mời thầu. Hồ sơ mời thầu bao gồm: Thư mời thầu (nếu có sơ tuyển), hoặc thông báo mời thầu (nếu không có sơ tuyển). Mẫu đơn dự thầu. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật. Tiến độ thi công. Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Bảo lãnh dự thầu. Mẫu thoả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Hồ sơ mời thầu.
  • Hồ sơ mời thầu bao gồm:
  • Thư mời thầu (nếu có sơ tuyển), hoặc thông báo mời thầu (nếu không có sơ tuyển).
Removed / left-side focus
  • Điều 27 : Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm:
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm thực hiện theo chương VII của Điều lệ 42/CP.
  • 27.1- Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức và cá nhân có liên quan đều phải chịu sự thanh tra,kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐẤU THẦU MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẤU THẦU MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28

Điều 28 : Điều khoản thi hành: Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện Điều lệ 42/CP, các thông tư hướng dẫn của các Bộ và quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ánh về Sở Xây dựng để xem xét giải quyết,...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thông báo mời thầu. Thông báo mời thầu bao gồm: Tên và địa chỉ của bên mời thầu. Mô tả tóm tắt dự án, địa điểm và thời gian xây dựng... Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu. Các điều kiện đối với bên dự thầu. Thời hạn, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu. Bên mời thầu chọn cách thông báo tới các nhà thầu phù hợp với hình thức đấu thầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông báo mời thầu bao gồm:
  • Tên và địa chỉ của bên mời thầu.
  • Mô tả tóm tắt dự án, địa điểm và thời gian xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện Điều lệ 42/CP, các thông tư hướng dẫn của các Bộ và quy định của Uỷ ban...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ánh về Sở Xây dựng để xem xét giải quyết, hoặc trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28 : Điều khoản thi hành: Right: Điều 28. Thông báo mời thầu.

Only in the right document

Điều 17. Điều 17. Chi phí tư vấn. 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia). Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thông tin, trang thiết bị làm việc, đào tạo...). Dự phòng phí. Dự phòng phí chỉ được sử dụ...
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV ĐẤU THẦU XÂY LẮP
Điều 29. Điều 29. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Nội dung chủ yếu gồm: Mô tả tóm tắt dự án và phạm vi đấu thầu. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng. Nguồn vốn thực hiện dự án. Điều kiện đối với nhà thầu tham gia đấu thầu (tư cách pháp nhân, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tài chính...). Tổ chức thăm hiện trường và giải đáp các câu hỏi của nhà thầu.
Điều 31. Điều 31. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Bảo lãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như quy định đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm vật tư thiết bị tại Điều 21 của Quy chế này.
Điều 32. Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng). Bảo lãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như quy định đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị tại Điều 23 của Quy chế này.
Điều 33. Điều 33. Đánh giá và xếp hạng nhà thầu. Đánh giá và xếp hạng nhà thầu được tiến hành theo các bước sau: 1. Xem xét hồ sơ dự thầu. Kiểm tra lại tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. Yêu cầu từng nhà thầu giải thích những nội dung chưa rõ trong hồ sơ dự thầu và một số đơn giá chủ yếu của những khối lượng lớn xét thấy chưa thoả đáng. Các yêu cầu...
Điều 34. Điều 34. Xét duyệt kết quả đấu thầu. Căn cứ kết quả đánh giá các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu tiến hành xếp hạng nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá đã được thông qua. Kết quả đánh giá và xếp hạng nhà thầu phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp tất cả các hồ sơ dự thầu đều không đạt yêu cầu, bên mời thầu phả...
Điều 35. Điều 35. Phụ lục III. Hồ sơ sơ tuyển và hồ sơ mời thầu xây lắp được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục III kèm theo Quy chế này.