Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế đấu thầu
43-CP
Right document
V/v ban hành bản quy định tổ chức thực hiện điều lệ quản lý Đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
619/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đấu thầu
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành bản quy định tổ chức thực hiện điều lệ quản lý Đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành bản quy định tổ chức thực hiện điều lệ quản lý Đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Ban hành Quy chế đấu thầu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ trên địa...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 348/QĐ-UB ngày 24/4/1997 và có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 348/QĐ-UB ngày 24/4/1997 và có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các chủ đầu tư công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH “ VỀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- các chủ đầu tư công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Ng...
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định...
- QUY CHẾ ĐẤU THẦU
- Left: T.M.Chính phủ Right: Phạm Đình Phú
- Left: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 619/1998/QĐ-UB ngày 01/4/1998 của UBND tỉnh)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ ( sau đây gọi tắt là điều lệ 42/CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về tổ chức thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 và 92/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ (...
- Điều 1. Giải thích các thuật ngữ.
- Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau:
- 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ, Ngành Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫ...
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu.
- Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm:
- a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hiện và giải quyết về quản lý đầu tư và xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp hoặc trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết; 3.1- Sở Kế hoạch và đầu tư: Chịu trách nhiệm hướng dẫn về kế hoạch hóa đầu tư; lập dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hiện và giải quyết về quản lý đầu tư và xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp hoặc...
- Sở Kế hoạch và đầu tư: Chịu trách nhiệm hướng dẫn về kế hoạch hóa đầu tư
- lập dự án đầu tư
- Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng.
- 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu:
- a) Đấu thầu rộng rãi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch đầu tư: 4.1- Sở Kế hoạch đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện kế hoạch đầu tư trên địa bàn tỉnh theo điều 10 của điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn số 08/BKH-TH ngày 20/9/1996 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; hàng năm chủ trì lập kế hoạch đầu tư, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt và tổ chức theo dõi, lập báo cáo tì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kế hoạch đầu tư:
- Sở Kế hoạch đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện kế hoạch đầu tư trên địa bàn tỉnh theo điều 10 của điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn số 08/BKH-TH ngày 20/9/1996 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- hàng năm chủ trì lập kế hoạch đầu tư, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt và tổ chức theo dõi, lập báo cáo tình hình thực hiện theo quy định.
- Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng.
- Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
- a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư: 5.1- Trình tự, nội dung lập dự án đầu tư (nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi) phải đúng theo quy định trong các điều 12, 13, 14 của điều lệ 42/CP và phần B, thông tư số 09/BKH-VPTĐ ngày 21/9/1996 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướng dẫn việc lập, thẩm định dự án đầu tư và quyết định đầu tư. 5.2- Dự án đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, nội dung lập dự án đầu tư (nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi) phải đúng theo quy định trong các điều 12, 13, 14 của điều lệ 42/CP và phần B, thông tư số 09/BKH-VPTĐ ngày 21/9/...
- 5.2- Dự án đầu tư phải lập theo công trình hoàn chỉnh, không tách thành nhiều dự án theo hạng mục công trình hay giai đoạn xây dựng (trừ những dự án đặc biệt được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép).
- Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
- Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư.
- Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm:
- Left: Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Right: Điều 5. Lập dự án đầu tư:
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Kế hoạch đấu th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định dự án đầu tư: 6.1- Các dự án đầu tư (trừ các dự án có quy định riêng) phải được tổ chức thẩm định trước khi xét duyệt để quyết định đầu tư ( đối với các dự án có sử dụng vốn Nhà nước) hoặc để cấp giấy phép đầu tư (đối với các dự án không sử dụng vốn Nhà nước). Các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài thực hiện theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định dự án đầu tư:
- Các dự án đầu tư (trừ các dự án có quy định riêng) phải được tổ chức thẩm định trước khi xét duyệt để quyết định đầu tư ( đối với các dự án có sử dụng vốn Nhà nước) hoặc để cấp giấy phép đầu tư (đố...
- Sở Kế hoạch và đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổ chức thẩm định và trình duyệt các dự án sử dụng vốn Nhà nước cũng như các dự án không sử dụng vốn Nhà nước, Thành phần tham gia thẩm định gồm đạ...
- Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu.
- 1. Điều kiện mời thầu:
- Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước. 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án. b) Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nước ngoài có quy định trong hiệp địn...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 7.1 Đối với các dự án nhóm A, sau khi có chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh, chủ đầu tư lập hồ sơ trình Bộ Kế hoạch và đầu tư để thẩm định và trình duyệt quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị nhận xét, đánh giá về dự án báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Quyết định đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
- 7.1 Đối với các dự án nhóm A, sau khi có chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh, chủ đầu tư lập hồ sơ trình Bộ Kế hoạch và đầu tư để thẩm định và trình duyệt quyết định đầu tư.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị nhận xét, đánh giá về dự án báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét để Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thủ tướng xét duyệt.
- Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước.
- 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau:
- a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu. Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu. Những đề ngh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư: 8.1- Mức chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại quyết định số 501/BXD-VKT ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và mục VII thông tư liên bộ số 04/TTLB ngày 10 tháng 9 năm 1996 của Liên bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về việc hướng dẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư:
- Mức chi phí lập, thẩm định dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại quyết định số 501/BXD-VKT ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và mục VII thông tư liên bộ số 04/TTLB ngày 10 tháng...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, phòng Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã được thu chi phí thẩm định theo quy định tại quyết định số 501/BXD-VKT ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng đ...
- Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu.
- Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu.
- Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 9...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục về đất xây dựng (giới thiệu địa điểm, giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử đụng đất). 9.1- Việc giới thiệu địa điểm và cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng do Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn và thực hiện. 9.2- Sở Địa chính hướng dẫn (bằng văn bản) việc lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và thẩm định, lập báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thủ tục về đất xây dựng (giới thiệu địa điểm, giao đất, thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử đụng đất).
- 9.1- Việc giới thiệu địa điểm và cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng do Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn và thực hiện.
- 9.2- Sở Địa chính hướng dẫn (bằng văn bản) việc lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và thẩm định, lập báo cáo trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
- Điều 9. Thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Trong hồ sơ mời thầu bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Thời hạn nộp thầu sẽ tuỳ thuộc quy mô và sự phức tạp của gói thầu nhưng tối đa không quá 60 ngày đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn và mua sắm vật tư thiết bị, 90 ngày đối với đấu thầu xây lắp kể t...
Left
Điều 10.
Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu. 1. Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà n...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Đền bù và giải phóng mặt bằng: 10.1- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về thực hiện đền bù giải phóng mặt bằng theo quy định của Nhà nước và Uỷ ban nhân dân tỉnh; có trách nhiệm cùng chính quyền địa phương điều tra khối lượng phải đền bù và lập phương án đền bù. 10.2- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Chủ tịch Uỷ ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Đền bù và giải phóng mặt bằng:
- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về thực hiện đền bù giải phóng mặt bằng theo quy định của Nhà nước và Uỷ ban nhân dân tỉnh
- có trách nhiệm cùng chính quyền địa phương điều tra khối lượng phải đền bù và lập phương án đền bù.
- Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu.
- Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật.
- Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu. Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu. Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế - tổng dự toán: Việc lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế, tổng dự toán phải thực hiện đúng quy chế lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 497/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và mục III, IV thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế - tổng dự toán:
- Việc lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế, tổng dự toán phải thực hiện đúng quy chế lập, thẩm định, xét duyệt thiết kế công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 497/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 n...
- tổng dự toán công trình xây dựng.
- Điều 11. Đồng tiền bỏ thầu và ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu đấu thầu.
- Đồng tiền bỏ thầu là loại tiền do bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu.
- Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền Việt Nam và đồng tiền nước ngoài được tính theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin. Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây: Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu. Không được man...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Thầm định thiết kế - tổng dự toán: 12.1- Các công trình thuộc dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước: - Các công trình nhóm A chủ đầu tư trình trực tiếp thiết kế - tổng dự toán để Bộ Xây dựng thẩm định và các Bộ quản lý chuyên ngành thẩm định thiết kế trước khi phê duyệt. - Các công trình thuộc nhóm B và C do Uỷ ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Thầm định thiết kế - tổng dự toán:
- 12.1- Các công trình thuộc dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước:
- - Các công trình nhóm A chủ đầu tư trình trực tiếp thiết kế - tổng dự toán để Bộ Xây dựng thẩm định và các Bộ quản lý chuyên ngành thẩm định thiết kế trước khi phê duyệt.
- Điều 12. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin.
- Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đấu thầu và xét thầu phải có trách nhiệm giữ bí mật các hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau đây:
- Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngày chủ đầu tư phát hành hồ sơ mời thầu.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
- ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau: Chuẩn bị đầu tư. Thực hiện đầu tư. Các tư vấn khác. a) Tư vấn chuẩn bị đầu tư: Lập báo cáo nghiên cứu khả thi. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi. Tư vấn không được thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi do mình lập. b) Tư vấn thực hi...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Xét duyệt thiết kế - tổng dự toán: 13.1- Công trình thuộc các dự án sử dụng vốn Nhà nước: - Công trình thuộc nhóm A thực hiện như điều 12 quy định này. - Công trình thuộc nhóm B và nhóm C, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt thiết kế- tổng dự toán, giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định trình Uỷ ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 13.1- Công trình thuộc các dự án sử dụng vốn Nhà nước:
- - Công trình thuộc nhóm A thực hiện như điều 12 quy định này.
- - Công trình thuộc nhóm B và nhóm C, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt thiết kế- tổng dự toán, giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt th...
- Điều 13. Nội dung tư vấn đầu tư và xây dựng.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các loại công việc sau:
- Chuẩn bị đầu tư.
- Left: Lập thiết kế, tổng dự toán và dự toán. Right: Điều 13 . Xét duyệt thiết kế - tổng dự toán:
- Left: Thẩm định thiết kế và tổng dự toán. Right: 13.2.1- Không xét duyệt tổng dự toán.
Left
Điều 14.
Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án. Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán: Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán được tính vào tổng dự toán công trình theo quy định của Bộ Xây dựng. Cơ quan thẩm định thiết kế và tổng dự toán (như nêu trong điều 12) được thu chi phí thẩm định để thực hiện việc thẩm định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán:
- Chi phí thẩm định thiết kế và tổng dự toán được tính vào tổng dự toán công trình theo quy định của Bộ Xây dựng.
- Cơ quan thẩm định thiết kế và tổng dự toán (như nêu trong điều 12) được thu chi phí thẩm định để thực hiện việc thẩm định.
- Điều 14. Năng lực và trách nhiệm của tư vấn đầu tư và xây dựng.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng phải có chứng chỉ xác định trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của dự án.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính đúng đắn, chính xác, khách quan về chuyên môn và hoàn thành công việc theo đúng quy định của hợp đồng.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng. Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động theo pháp luật. Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập h...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Giấy phép xây dựng: 15.1- Việc cấp giấy phép và miễn giấy phép xây dựng thực hiện theo điều 28 điều lệ 42/CP và thông tư số 05/BXD-KTQH ngày 18/9/1996 của Bộ Xây dựng hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng. 15.2- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng là đầu mối quản lý và cấp giấy phép xây dựng các công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Giấy phép xây dựng:
- 15.1- Việc cấp giấy phép và miễn giấy phép xây dựng thực hiện theo điều 28 điều lệ 42/CP và thông tư số 05/BXD-KTQH ngày 18/9/1996 của Bộ Xây dựng hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng là đầu mối quản lý và cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã cấp giấy phép xây dựng các...
- Điều 15. Hình thức tư vấn đầu tư và xây dựng.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng được thực hiện thông qua các hình thức: Thuê các tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân (các công ty, các hãng, đơn vị, tổ hợp... của Chính phủ hoặc phi Chính phủ) hoạt động...
- Thuê trực tiếp chuyên gia tư vấn (chuyên gia tư vấn có thể hoạt động độc lập hoặc hoạt động trong một tổ chức có tư cách pháp nhân).
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xác định rõ mục đích, nội dung, phạm vi công việc và kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn phải thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở xây dựng thực hhieenj việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trên địa bàn tỉnh sau khi đã thống nhất bằng văn bản với các sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện quy chế đăng ký và cấp chứng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng:
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở xây dựng thực hhieenj việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trên địa bàn tỉnh sau khi đã thống nhất bằng văn bản với các sở quản lý...
- Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau:
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
- Lập đề cương tuyển chọn tư vấn:
Left
Điều 17.
Điều 17. Chi phí tư vấn. 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia). Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thông tin, trang thiết bị làm việc, đào tạo...). Dự phòng phí. Dự phòng phí chỉ được sử dụ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Đấu thầu và chỉ định thầu: 17.1- Đấu thầu và chỉ định thầu thực hiện theo điều 30 của Điều lệ 42/CP, quy chế đấu thầu ban hành kèm theo nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và 93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ, thông tư hướng dẫn số 02/TTLB của Liên bộ; Kế hoạch và đầu tư, Bộ xây dựng, Bộ Thương mại ngày 25 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đấu thầu và chỉ định thầu thực hiện theo điều 30 của Điều lệ 42/CP, quy chế đấu thầu ban hành kèm theo nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và 93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ, t...
- Kế hoạch và đầu tư, Bộ xây dựng, Bộ Thương mại ngày 25 tháng 2 năm 1997 và bản quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh đúng với quy định của Nhà nước và của Uỷ ban nhân dân tỉnh ( có quyết địn...
- 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm:
- Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia).
- Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thông tin, trang thiết bị làm việc, đào tạo...).
- Left: Điều 17. Chi phí tư vấn. Right: Điều 17. Đấu thầu và chỉ định thầu:
Left
Điều 18.
Điều 18. Phu lục I. Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng: 18.1- Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng thực hiện theo điều 33 điều lệ 42/CP và điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Đối với các công trình quan trọng về kinh tế và xã hội có y...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng:
- Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng thực hiện theo điều 33 điều lệ 42/CP và điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 củ...
- Sở Xây dựng là cơ quan chức năng chịu trách nhiệm giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và sản phẩm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
- Điều 18. Phu lục I.
- Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐẤU THẦU MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- ĐẤU THẦU MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự tổ chức đấu thầu. 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu: Thông báo mời thầu. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Các yêu cầu về công nghệ, vật tư thiết bị và tính năng kỹ thuật. Biểu giá. Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Bảo lãnh dự thầu. Mẫu thoả thuận hợp đồng. Bảo lãnh thực...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Lập và quản lý đơn giá xây dựng công trình: 19.1- Lập và quản lý giá xây dựng công trình thực hiện theo chương VI Điều lệ 42/CP và thông tư Liên bộ số 03/TT-LB ngày 27 tháng 7 năm 1996 của Ban Vật gí Chính phủ- Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng hướng dẫn việc thực hiện thông báo và kiểm soát giá vật liệu xây dựng, giá thiết bị trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Lập và quản lý đơn giá xây dựng công trình:
- Lập và quản lý giá xây dựng công trình thực hiện theo chương VI Điều lệ 42/CP và thông tư Liên bộ số 03/TT-LB ngày 27 tháng 7 năm 1996 của Ban Vật gí Chính phủ
- Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng hướng dẫn việc thực hiện thông báo và kiểm soát giá vật liệu xây dựng, giá thiết bị trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng
- Điều 19. Trình tự tổ chức đấu thầu.
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
- 2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu:
Left
Điều 20.
Điều 20. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Bên mời thầu có trách nhiệm hướng dẫn để các nhà thầu hiểu rõ các yêu cầu của mình, các thủ tục sẽ được áp dụng trong quá trình đấu thầu. Những nội dung chủ yếu gồm: Mô tả tóm tắt dự án. Nguồn vốn thực hiện dự án. Năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu; các chứng cứ, những thông tin liê...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổng dự toán và dự toán: 20.1- Đối với những công trình thiết kế 2 bước thì lập tổng dự toán và dự toán. Trường hợp công trình thiết kế 1 bước thì lập dự toán đồng thời là tổng dự toán nhưng nội dung dự toán phải lập đày đủ các phần đã nêu trong hướng dấn lập tổng dự toán. Nội dung lập tổng dự toán và dự toán tuân theo thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với những công trình thiết kế 2 bước thì lập tổng dự toán và dự toán. Trường hợp công trình thiết kế 1 bước thì lập dự toán đồng thời là tổng dự toán nhưng nội dung dự toán phải lập đày đủ các...
- Tổ chức tư vấn xây dựng có trách nhiệm căn cứ vào khối lượng thiết kế, các định mức, đơn giá và chế độ lập đơn giá xây dựng để lập tổng dự toán và dự toán. Chủ đầu tư có trách nhiệm thống nhất với...
- 20.3- Việc thẩm định và xét duyệt tổng dự toán thực hiện theo phân cấp tại các điều 11, 12 và 13 quy định này.
- Bên mời thầu có trách nhiệm hướng dẫn để các nhà thầu hiểu rõ các yêu cầu của mình, các thủ tục sẽ được áp dụng trong quá trình đấu thầu. Những nội dung chủ yếu gồm:
- Mô tả tóm tắt dự án.
- Nguồn vốn thực hiện dự án.
- Left: Điều 20. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Right: Điều 20. Tổng dự toán và dự toán:
Left
Điều 21.
Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu. Bên mời thầ...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt: 21.1- Việc sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt thực hiện như quy định tại phần 4 mục IV thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15 tháng 12 năm 1996 của Bộ Xây dựng. Trường hợp sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán, dự toán đã được duyệt do thay đổi, bổ sung thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 . Sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt:
- Việc sửa đổi, điều chỉnh tổng dự toán hoặc dự toán được duyệt thực hiện như quy định tại phần 4 mục IV thông tư số 23/BXD-VKT ngày 15 tháng 12 năm 1996 của Bộ Xây dựng. Trường hợp sửa đổi, điều chỉ...
- Tổng dự toán thẩm định để trình cơ quan xét duyệt thiết kế
- Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu).
- Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu.
- Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu. 1. Phân tích, đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu. Bên mời thầu phải kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu theo quy định. Tổng hợp số liệu hồ sơ dự thầu: Bên mời thầu cần tiến hành kiểm tra và tổng hợp các số liệu chủ yếu trong một bảng đánh giá chung trước khi xe...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Bảo hiểm công trình xây dựng Bảo hiểm công trình xây dựng thực hiện theo điều 53 điều lệ 42/CP và thông tư số 65TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Bảo hiểm công trình xây dựng
- Bảo hiểm công trình xây dựng thực hiện theo điều 53 điều lệ 42/CP và thông tư số 65TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hiểm công trình xây dựng.
- Điều 22. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu.
- 1. Phân tích, đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu.
- Bên mời thầu phải kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu theo quy định.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng). Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là cam kết của nhà thầu thực hiện hợp đồng. Tuỳ theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. Trường hợp đặc biệt, mức bảo lãnh thực hiện hợp đồng có thể yêu cầu trên 15% nh...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 . Cấp vốn và thanh toán: Cấp vốn và thanh toán thực hiện theo điều 35 điều lệ 42/CP và thông tư số 63TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23 . Cấp vốn và thanh toán:
- Cấp vốn và thanh toán thực hiện theo điều 35 điều lệ 42/CP và thông tư số 63TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn...
- Điều 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng).
- Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là cam kết của nhà thầu thực hiện hợp đồng.
- Tuỳ theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phụ lục II. Hồ sơ mời thầu mua sắm vật tư thiết bị được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục II kèm theo Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24: Quyết toán vốn đầu tư thuộc sở hữu Nhà nước: Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo điều 36,37 điều lệ 42/CP và Thông tư số 66TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án đầu tư do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24: Quyết toán vốn đầu tư thuộc sở hữu Nhà nước:
- Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo điều 36,37 điều lệ 42/CP và Thông tư số 66TC/ĐTPT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
- Điều 24. Phụ lục II.
- Hồ sơ mời thầu mua sắm vật tư thiết bị được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục II kèm theo Quy chế này.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐẤU THẦU XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự tổ chức đấu thầu. 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu có). 3. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu. 4. Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu. 5. Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu. 6. Mở thầu. 7. Đánh giá, xếp hạng nhà thầu. 8. Trình duyệt kết quả đấu thầu. 9. Thông báo kết quả trúng thầu và ký kế...
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25: Kết thúc xây dựng: 25.1- Khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng phải thực hiện theo chương IV Điều lệ 42/CP và Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ đầu tư chủ trì cùng tổ chức tư vấn xây dựng soạn thảo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng phải thực hiện theo chương IV Điều lệ 42/CP và Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 1...
- Khi kết thúc xây dựng, chủ đầu tư phải nộp hồ sơ hoàn công tại Sở Xây dựng chuyên ngành và nộp lưu trữ Nhà nước đối với những công trình Nhà nước quy định phải lưu trữ quốc gia.
- 25.2- Thu hồi vốn đầu tư là nguyên tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn.
- 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
- 2. Sơ tuyển nhà thầu (nếu có).
- 3. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu.
- Left: Điều 25. Trình tự tổ chức đấu thầu. Right: Điều 25: Kết thúc xây dựng:
Left
Điều 26.
Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu. Sơ tuyển nhà thầu chỉ tiến hành với các hợp đồng có quy mô lớn nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án. Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước: a) Soạn thảo hồ sơ sơ tuyển: Thông báo sơ tuyển. Chỉ dẫn sơ tuyển. Tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển. Phụ lục kèm theo. b) Thông báo...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26: Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án: Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án thực hiện theo chương V Điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng,
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26: Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án:
- Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án thực hiện theo chương V Điều lệ 42/CP và thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng,
- Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu.
- Sơ tuyển nhà thầu chỉ tiến hành với các hợp đồng có quy mô lớn nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án.
- Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước:
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ mời thầu. Hồ sơ mời thầu bao gồm: Thư mời thầu (nếu có sơ tuyển), hoặc thông báo mời thầu (nếu không có sơ tuyển). Mẫu đơn dự thầu. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật. Tiến độ thi công. Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Bảo lãnh dự thầu. Mẫu thoả...
Open sectionRight
Điều 27
Điều 27 : Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm thực hiện theo chương VII của Điều lệ 42/CP. 27.1- Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức và cá nhân có liên quan đều phải chịu sự thanh tra,kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 27.2- Các cơ quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27 : Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm:
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm thực hiện theo chương VII của Điều lệ 42/CP.
- 27.1- Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức và cá nhân có liên quan đều phải chịu sự thanh tra,kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý.
- Điều 27. Hồ sơ mời thầu.
- Hồ sơ mời thầu bao gồm:
- Thư mời thầu (nếu có sơ tuyển), hoặc thông báo mời thầu (nếu không có sơ tuyển).
Left
Điều 28.
Điều 28. Thông báo mời thầu. Thông báo mời thầu bao gồm: Tên và địa chỉ của bên mời thầu. Mô tả tóm tắt dự án, địa điểm và thời gian xây dựng... Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu. Các điều kiện đối với bên dự thầu. Thời hạn, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu. Bên mời thầu chọn cách thông báo tới các nhà thầu phù hợp với hình thức đấu thầ...
Open sectionRight
Điều 28
Điều 28 : Điều khoản thi hành: Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện Điều lệ 42/CP, các thông tư hướng dẫn của các Bộ và quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ánh về Sở Xây dựng để xem xét giải quyết,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện Điều lệ 42/CP, các thông tư hướng dẫn của các Bộ và quy định của Uỷ ban...
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ánh về Sở Xây dựng để xem xét giải quyết, hoặc trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết
- Thông báo mời thầu bao gồm:
- Tên và địa chỉ của bên mời thầu.
- Mô tả tóm tắt dự án, địa điểm và thời gian xây dựng...
- Left: Điều 28. Thông báo mời thầu. Right: Điều 28 : Điều khoản thi hành:
Left
Điều 29.
Điều 29. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Nội dung chủ yếu gồm: Mô tả tóm tắt dự án và phạm vi đấu thầu. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng. Nguồn vốn thực hiện dự án. Điều kiện đối với nhà thầu tham gia đấu thầu (tư cách pháp nhân, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tài chính...). Tổ chức thăm hiện trường và giải đáp các câu hỏi của nhà thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hồ sơ dự thầu. Hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: Đơn dự thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ nghề nghiệp. Tài liệu giới thiệu năng lực nhà thầu. Biện pháp thi công tổng thể và biện pháp thi công chi tiết các hạng mục công trình. Tổ chức thi công và tiến độ thực hiện hợp đồng. Bản dự toán giá dự thầu. Bảo lãnh dự thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Bảo lãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như quy định đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm vật tư thiết bị tại Điều 21 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đặt cọc thực hiện hợp đồng). Bảo lãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như quy định đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị tại Điều 23 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đánh giá và xếp hạng nhà thầu. Đánh giá và xếp hạng nhà thầu được tiến hành theo các bước sau: 1. Xem xét hồ sơ dự thầu. Kiểm tra lại tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. Yêu cầu từng nhà thầu giải thích những nội dung chưa rõ trong hồ sơ dự thầu và một số đơn giá chủ yếu của những khối lượng lớn xét thấy chưa thoả đáng. Các yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xét duyệt kết quả đấu thầu. Căn cứ kết quả đánh giá các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu tiến hành xếp hạng nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá đã được thông qua. Kết quả đánh giá và xếp hạng nhà thầu phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp tất cả các hồ sơ dự thầu đều không đạt yêu cầu, bên mời thầu phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phụ lục III. Hồ sơ sơ tuyển và hồ sơ mời thầu xây lắp được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục III kèm theo Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐẤU THẦU DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đối tượng áp dụng đấu thầu dự án. Dự án không cần phải chia thành các gói thầu. Dự án thực hiện theo phương thức xây dựng, chuyển giao (BT). Dự án thực hiện theo phương thức xây dựng, vận hành, chuyển giao (BOT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự tổ chức đấu thầu dự án. Trình tự tổ chức đấu thầu dự án thực hiện như quy định tại Điều 25.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu phải bao gồm đủ các nội dung về đấu thầu tuyển chọn tư vấn, vật tư thiết bị, xây lắp, vận hành và chuyển giao (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Chỉ dẫn thực hiện đấu thầu dự án. Đấu thầu dự án thực hiện theo chỉ dẫn được quy định trong một văn bản riêng do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì soạn thảo trình Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu. Bên mời thầu chịu trách nhiệm tổ chức đấu thầu theo kế hoạch đấu thầu được duyệt: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn thực hiện các nhiệm vụ sau: Chuẩn bị các tài liệu pháp lý, soạn thảo hồ sơ mời thầu. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ dự thầu. Phân tích, đánh giá, so sánh, xếp hạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức cá nhân chuyên gia tư vấn tham gia đấu thầu và xét thầu. Tổ chuyên gia hoặc tổ chức tư vấn tham gia đấu thầu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại điểm 1 Điều 40 và có quyền phát biểu trung thực, khách quan ý kiến của mình bằng văn bản với chủ đầu tư trong quá trình phân tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. 1. Xét duyệt hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và danh sách các nhà thầu được mời tham dự đấu thầu (danh sách ngắn). 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 3. Kiểm tra, chỉ đạo bên mời thầu thực hiện đúng quy chế đấu thầu. 4. Kiểm tra, chỉ đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu: 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng) và kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm vật tư thiết bị hoặc xây lắp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Kiểm tra, thanh tra việc tổ chức đấu thầu. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chức năng theo dõi và kiểm tra sát sao việc tổ chức đấu thầu các dự án đầu tư; tiến hành thanh tra đối với các hành vi có dấu hiệu vi phạm Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Xử lý vi phạm. Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu, biểu hiện dưới các hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ... trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại về kinh tế và đều phải bị xử lý: Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tổ chức thực hiện. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Quy chế này và xem xét đề nghị của các ngành, địa phương trong quá trình thực hiện để kiến nghị Chính phủ điều chỉnh hoặc bổ sung nội dung Quy chế đấu thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Hiệu lực thi hành. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.