Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu thủy lợi phí tỉnh Hưng Yên
67/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc Phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
46/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu thủy lợi phí tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
- Về mức thu thủy lợi phí tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí 1 ha trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho các Công ty KTCT thủy lợi (gọi tắt là Công ty) và Hợp tác xã dịch vụ (gọi tắt là HTX như sau): Đơn vị tính: Đồng TT Thời vụ và biện pháp tưới tiêu Tổng mức Trong đó Mức thu của C.ty Mức thu của HTX 1 2 3 4 5 I Vụ đông xuân 1 Tưới lúa - Bơm điện của Công ty 621.00...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên với nội dung chủ yếu sau: 1- Định mức lao động tổng hợp và số lao động của từng công ty 1.1- Định mức lao động tổng hợp (tính theo diện tích quy đổi theo biện pháp tưới, tiêu) - Vụ chiêm xuân: 3,46 công/ha - Vụ mùa: 3,59 công/ha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên với nội dung chủ yếu sau:
- 1- Định mức lao động tổng hợp và số lao động của từng công ty
- 1.1- Định mức lao động tổng hợp (tính theo diện tích quy đổi theo biện pháp tưới, tiêu)
- Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí 1 ha trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho các Công ty KTCT thủy lợi (gọi tắt là Công ty) và Hợp tác xã dịch vụ (gọi tắt là HTX như sau):
- Đơn vị tính: Đồng
- Thời vụ và biện pháp tưới tiêu
- Left: Vụ đông xuân Right: - Vụ đông: 74.440đ/ha
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu nói tại Điều 1 được áp dụng từ vụ chiêm xuân năm 2004. Các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các Công ty KTCT thủy lợi triển khai tới các xã và toàn bộ nông dân trong tỉnh để thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm chỉ đạo Công ty KTCT thủy lợi và các địa phương căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý KTCT thủy lợi tổ chức quản lý hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn phục vụ tốt phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đảm bảo hiệu quả và những quy định hiện hành c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm chỉ đạo Công ty KTCT thủy lợi và các địa phương căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý KTCT thủy lợi tổ chức quản lý hệ thống công trình thủy lợ...
- xã hội của tỉnh, đảm bảo hiệu quả và những quy định hiện hành của Nhà nước về kinh tế kỹ thuật, lao động.
- Điều 2. Mức thu nói tại Điều 1 được áp dụng từ vụ chiêm xuân năm 2004. Các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các Công ty KTCT thủy lợi triển khai tới các xã và toàn bộ nông dân trong tỉnh để thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 23/6/2004 của UBND tỉnh. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty KTCT thủy lợi các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Lao động TB & XH, Nông nghiệp và PTNT, Điện lực Hưng Yên, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan liên quan và Giám đốc Công ty KTCT thủy lợi các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Vật giá, Lao động TB & XH, Nông nghiệp và PTNT, Điện lực Hưng Yên, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 23/6/2004 của UBND tỉnh. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và...
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Left: Giám đốc Công ty KTCT thủy lợi các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Right: thủ trưởng các cơ quan liên quan và Giám đốc Công ty KTCT thủy lợi các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.