Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm: - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ). - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế đ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tại khu công nghiệp Chơn Thành I.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
  • 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế độ qui định, cụ thể:
Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tại khu công nghiệp Chơn Thành I.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
  • 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế độ qui định, cụ thể:
Target excerpt

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tại khu công nghiệp Chơn Thành I.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tạ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Khu xây dựng trung tâm điều hành 1. Khu trung tâm điều hành và dịch vụ có diện tích là 6,0 ha gồm văn phòng điều hành Công ty CPĐTXDCSHT, cơ quan quản lý Khu công nghiệp, nơi trưng bày giới thiệu sản phẩm, khách sạn doanh nghiệp, câu lạc bộ, nhà hàng, dịch vụ, bưu điện,v.v... 2. Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý xây dựng Khu trun...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
Added / right-side focus
  • Điều 4: Khu xây dựng trung tâm điều hành
  • Khu trung tâm điều hành và dịch vụ có diện tích là 6,0 ha gồm văn phòng điều hành Công ty CPĐTXDCSHT, cơ quan quản lý Khu công nghiệp, nơi trưng bày giới thiệu sản phẩm, khách sạn doanh nghiệp, câu...
  • 2. Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý xây dựng Khu trung tâm điều hành và dịch vụ được quy định tại bảng 2.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
Target excerpt

Điều 4: Khu xây dựng trung tâm điều hành 1. Khu trung tâm điều hành và dịch vụ có diện tích là 6,0 ha gồm văn phòng điều hành Công ty CPĐTXDCSHT, cơ quan quản lý Khu công nghiệp, nơi trưng bày giới thiệu sản phẩm, khá...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tại khu Công nghiệp Chơn Thành I
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3: Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp, giám đốc Sở Xây dựng, Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Chơn Thành I và các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp Chơn Thành I chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng Đ...
CHƯƠNG I: CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi áp dụng 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Chơn Thành I quy định việc sử dụng đất, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, bảo đảm cảnh quan kiến trúc và bảo vệ môi trường trong xây dựng và khai thác sử dụng các công trình trong ranh giới quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp đã được phê duyệt tại Quyết định số: 283/Q...
Điều 2 Điều 2: Phân vùng quản lý thu hoạch: 1. Ranh giới và phạm vi quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Chơn Thành I. 1.1 Phía Bắc giáp trục đường chính (số 1) 1.2 Phía Nam giáp trục tỉnh lộ chạy dọc ranh giới 02 tỉnh Bình Phước và Bình Dương. 1.3 Phía Đông giáp quốc lộ 13. 1.4 Phía Tây giáp khu đất QH phát triển Khu công nghiệp các g...
CHƯƠNG II: CHƯƠNG II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3: Khu xây dựng các nhà máy 1. Khu xây dựng các nhà máy có diện tích là 73,47 ha được chia thành các cụm ký hiệu từ A1-A10. 2. Tính chất và đặc điểm: Là khu công nghiệp hỗn hợp nhiều loại ngành CN: CN điện - điện tử, CN dệt - may mặc, CN thực phẩm, CN sứ vệ sinh - sứ cao cấp, CN vật liệu xây dựng, tiểu thủ công nghiệp,... 3. Các c...