Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tại khu Công nghiệp Chơn Thành I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tại khu công nghiệp Chơn Thành I.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp, giám đốc Sở Xây dựng, Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Chơn Thành I và các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp Chơn Thành I chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I:

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Chơn Thành I quy định việc sử dụng đất, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, bảo đảm cảnh quan kiến trúc và bảo vệ môi trường trong xây dựng và khai thác sử dụng các công trình trong ranh giới quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp đã được phê duyệt tại Quyết định số: 283/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Phân vùng quản lý thu hoạch: 1. Ranh giới và phạm vi quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Chơn Thành I. 1.1 Phía Bắc giáp trục đường chính (số 1) 1.2 Phía Nam giáp trục tỉnh lộ chạy dọc ranh giới 02 tỉnh Bình Phước và Bình Dương. 1.3 Phía Đông giáp quốc lộ 13. 1.4 Phía Tây giáp khu đất QH phát triển Khu công nghiệp các g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II:

CHƯƠNG II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Khu xây dựng các nhà máy 1. Khu xây dựng các nhà máy có diện tích là 73,47 ha được chia thành các cụm ký hiệu từ A1-A10. 2. Tính chất và đặc điểm: Là khu công nghiệp hỗn hợp nhiều loại ngành CN: CN điện - điện tử, CN dệt - may mặc, CN thực phẩm, CN sứ vệ sinh - sứ cao cấp, CN vật liệu xây dựng, tiểu thủ công nghiệp,... 3. Các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Khu xây dựng trung tâm điều hành 1. Khu trung tâm điều hành và dịch vụ có diện tích là 6,0 ha gồm văn phòng điều hành Công ty CPĐTXDCSHT, cơ quan quản lý Khu công nghiệp, nơi trưng bày giới thiệu sản phẩm, khách sạn doanh nghiệp, câu lạc bộ, nhà hàng, dịch vụ, bưu điện,v.v... 2. Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý xây dựng Khu trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Khu xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 1. Khu xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có diện tích là 3ha, gồm các trạm biến áp, trạm xử lý chất thải, trạm bơm nước ngầm,... 2. Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý xây dựng công trình đầu mối kỹ thuật được quy định trong đồ án quy hoạch chung 3. Những quy định khác: a/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: 1. Đất cây xanh tập trung trên toàn Khu công nghiệp có diện tích là 11,73 ha, gồm các khu cây xanh cách ly bao quanh cụm nhà máy và cây xanh khu trung tâm, ngoài ra còn có cây xanh phân tán dọc theo các tuyến đường giao thông. 2. Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý xây dựng khu cây xanh được quy định như sau: - Yêu cầu về kiến trúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Đất giao thông 1. Đất dành làm đường và công trình giao thông có diện tích: 17,8 ha bao gồm cả khu vực bãi đậu xe và trạm dịch vụ giao thông, xăng dầu. 2. Các tuyến đường được xác định theo các chỉ tiêu tại bảng 3 Bảng 3 STT Tên đường Chiều dài (m) Mặt cắt ngang (m) Lộ giới Mặt đường Hè 1 Đường số 1 1900 37 2 Đường số 2 1095 24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác 1. Về chuẩn bị kỹ thuật hạ tầng xây dựng: - Phải tuân thủ vị trí các yêu cầu về hướng, tuyến, độ cao của các mạng lưới thoát nước mặt. - San đắp cục bộ tạo mặt bằng xây dựng. 2. Về thoát nước bẩn và môi trường: - Phải tuân thủ vị trí và các yêu cầu kỹ thuật về hướng, tuyến, cao độ, trạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III:

CHƯƠNG III: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: - Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. - Ban quản lý các Khu công nghiệp, Sở Xây Dựng, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Co sở hạ tầng KCN Chơn Thành I và các Doanh nghiệp Khu công nghiệp Chơn Thành chịu trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại vật chất hoặc truy tố trước pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm: - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ). - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản...
Điều 3. Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế đ...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tạ...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.