Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 -2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012-2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách, hỗ trợ các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất kinh doanh vào nông nghiệp, nông thôn nhằm mục tiêu đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012-2020 đối với các xã xây dựng nông thôn m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Xây dựng nông thôn mới được thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực người dân và của cộng đồng địa phương là chính, đồng thời với việc huy động đóng góp tích cực của các doanh nghiệp, các tổ chức viện trợ để xây dựng nông thôn mới. Nhà nước hỗ trợ một phần từ ngân sách. 2. Thực hiện phân cấp quản lý đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Vốn ngân sách nhà nước a) Nguồn vốn thực hiện lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu Quốc gia; các chương trình, dự án hỗ trợ có mục tiêu; vốn trái phiếu Chính phủ; vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước; vốn ODA; vốn viện trợ của các tổ chức phi chính phủ; vốn tín dụng thương mại theo quy định tại Nghị định số 41...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ các dự án phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội 1. Hỗ trợ 100% từ ngân sách nhà nước a) Đối tượng hỗ trợ gồm: Công tác quy hoạch xây dựng nông thôn mới; xây dựng Trụ sở xã. b) Mức hỗ trợ: Theo tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán dự án được phê duyệt theo các chế độ quy định hiện hành. 2. Hỗ trợ một phần từ ngân sách nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn 1. Phạm vi và đối tượng Đối tượng được hỗ trợ chính sách phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ gồm: a) Phạm vi: - Các dự án phát triển ngành nghề sản xuất,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn các nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 trên địa bàn tất cả các xã trong toàn quốc; quy trình, thủ tục về lập kế hoạch, quản lý ngân sách, cấp phát, thanh quyết toán vốn hỗ trợ, trách n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn
  • 1. Phạm vi và đối tượng
  • Đối tượng được hỗ trợ chính sách phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn các nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010
  • 2020 trên địa bàn tất cả các xã trong toàn quốc
  • quy trình, thủ tục về lập kế hoạch, quản lý ngân sách, cấp phát, thanh quyết toán vốn hỗ trợ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn
  • Đối tượng được hỗ trợ chính sách phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ gồm:
  • - Các dự án phát triển ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi và đối tượng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn các nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 trên địa bàn tất cả các x...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng Đối tượng được hỗ trợ tín dụng là các tổ chức cá nhân vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người nông dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ gồm: 1....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Các nội dung, hoạt động của Chương trình xây dựng NTM phải hướng tới mục tiêu thực hiện 19 tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới ban hành tại Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ tiêu chí quốc gia NTM). 2. Phát huy vai trò chủ thể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng
  • Đối tượng được hỗ trợ tín dụng là các tổ chức cá nhân vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người nông dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thô...
  • 1. Hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • Các nội dung, hoạt động của Chương trình xây dựng NTM phải hướng tới mục tiêu thực hiện 19 tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới ban hành tại Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 n...
  • Phát huy vai trò chủ thể của cộng đồng dân cư địa phương là chính, Nhà nước đóng vai trò định hướng, ban hành các tiêu chí, quy chuẩn, chính sách, cơ chế hỗ trợ, đào tạo cán bộ và hướng dẫn thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng
  • Đối tượng được hỗ trợ tín dụng là các tổ chức cá nhân vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người nông dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thô...
  • 1. Hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn;
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Các nội dung, hoạt động của Chương trình xây dựng NTM phải hướng tới mục tiêu thực hiện 19 tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới ban hành tại Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay để chế biến, tiêu thụ sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản; 4. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế hỗ trợ tín dụng và mức cho vay Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP, về mức cho vay với đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh ở nông thôn, các hợp tác xã, chủ trang trại, tổ chức tín dụng được xem xét cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo các mức như sau: 1. Tối đa đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng và phạm vi Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư theo Phụ lục I kèm theo Quy định này, được thực hiện tại vùng nông thôn bao gồm: 1. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Doanh nghiệp đầu tư quy định tại Điều 9 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ; 2. Mức ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập kế hoạch đầu tư thực hiện đề án xây dựng NTM 1. Xây dựng kế hoạch: a) Quy trình xây dựng kế hoạch thực hiện đề án cho năm tới của xã được thực hiện như quy trình lấy ý kiến của cộng đồng nhân dân về đề án quy định tại Khoản 2, Điều 8. Danh mục công trình, dự án dự kiến ưu tiên đầu tư phải có trong danh mục công tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
  • 1. Doanh nghiệp đầu tư quy định tại Điều 9 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ;
  • 2. Mức ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy trình lập kế hoạch đầu tư thực hiện đề án xây dựng NTM
  • 1. Xây dựng kế hoạch:
  • a) Quy trình xây dựng kế hoạch thực hiện đề án cho năm tới của xã được thực hiện như quy trình lấy ý kiến của cộng đồng nhân dân về đề án quy định tại Khoản 2, Điều 8.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
  • 1. Doanh nghiệp đầu tư quy định tại Điều 9 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ;
  • 2. Mức ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Target excerpt

Điều 9. Quy trình lập kế hoạch đầu tư thực hiện đề án xây dựng NTM 1. Xây dựng kế hoạch: a) Quy trình xây dựng kế hoạch thực hiện đề án cho năm tới của xã được thực hiện như quy trình lấy ý kiến của cộng đồng nhân dân...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp cùng các đơn vị liên quan a) Tổng hợp nhu cầu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm của Chương trình từ các huyện, thành phố, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Tổng hợp, điều phối các hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố a) Xây dựng kế hoạch hằng năm, kế hoạch 5 năm của Chương trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp; b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, tổ chức thực hiện Chương trình theo đúng quy định; c) Căn cứ các điều kiện cụ thể, xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ các xã; huy động các ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã a) Tuyên truyền về nội dung cơ chế hỗ trợ và động viên nhân dân tự nguyện đóng góp, huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt; b) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Cân đối nguồn vốn ngân sách xã, huy động đóng góp củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2 Chương 2 TỔ CHỨC TRIỂN KHAI CÁC NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Điều 3. Điều 3. Các bước xây dựng nông thôn mới - Bước 1: Thành lập hệ thống quản lý, thực hiện - Bước 2: Tổ chức thông tin, tuyên truyền về thực hiện Chương trình xây dựng NTM (được thực hiện trong suốt quá trình triển khai thực hiện) - Bước 3: Khảo sát đánh giá thực trạng nông thôn theo 19 tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia NTM - Bước 4: Xây...
Điều 4. Điều 4. Hệ thống quản lý, thực hiện Chương trình 1. Cấp xã, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập Ban Chỉ đạo Chương trình xây dựng NTM của tỉnh, thành phố (gọi chung là Ban Chỉ đạo tỉnh): a) Ban Chỉ đạo Chương trình xây dựng NTM cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) tỉnh - Trưởng Ban chỉ đạo các chương tr...
Điều 5. Điều 5. Thông tin, tuyên truyền 1. Ban chỉ đạo các cấp tổ chức tuyên truyền, học tập nghiên cứu các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, xây dựng chuyên mục về xây dựng NTM trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương trong suốt quá trình thực hiện Chương trình xây dựng NTM. 2. Thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn...
Điều 6. Điều 6. Khảo sát, đánh giá thực trạng nông thôn 1. Mục đích: Làm cơ sở cho việc xây dựng nội dung, kế hoạch thực hiện đề án nông thôn mới theo Bộ tiêu chí quốc gia NTM. 2. Yêu cầu và tổ chức thực hiện: a) Thành lập tổ khảo sát đánh giá: Thành phần gồm đại diện lãnh đạo UBND xã, cán bộ chuyên môn, đại diện một số thôn trong xã; mỗi thôn...
Điều 7. Điều 7. Quy hoạch xây dựng nông thôn mới của xã 1. Nội dung quy hoạch NTM gồm: a) Quy hoạch sử dụng đất bố trí dân cư và hạ tầng công cộng theo chuẩn NTM. b) Quy hoạch sử dụng đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm: Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp), đất cho sản xuất công nghiệp - dịch vụ và hạ tầng phục vụ sản xuất kèm theo. 2...