Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
103/1998/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thực hiện việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
09/TC-NSNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước Right: Hướng dẫn thực hiện việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
Left
Mục tiêu sử dụng viện trợ
Mục tiêu sử dụng viện trợ Vốn đối ứng đề nghị NS cấp (1000 USD) Tổng số (1000 USD) TĐ: Chuyển cho VN nhận, SD XDCB (1000 USD) HCSN (1000 USD) Cân đối NS (1000 USD) Tổng số - Dự án A - Dự án B .............. Tênđơn vị...... PHỤLỤC 1 - BIỂU SỐ 06 Thuộcchương.... TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU VAY NỢ NƯỚC NGOÀI NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị cấp trên...
Open sectionRight
Mục tiêu sử dụng viện trợ
Mục tiêu sử dụng viện trợ chức viện trợ Tổng số (1000 USD) TĐ: Ghi thu ngân sách (1000 USD) thực hiện từ... đến... nhận đến cuối năm trước (1000 USD) 199.. (1000 USD) XDCB (1000 USD) HCSN (1000 USD) Cân đối ngân sách (1000 USD) Cho vay lại (1000 USD) Tổng số - Dự án A - Dự án B ............. PHỤ LỤC 1 - BIỂU SỐ 06 TÊNĐƠN VỊ..... THUỘCC...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- chức viện trợ
- TĐ: Ghi thu ngân sách
- thực hiện từ... đến...
- Vốn đối ứng đề nghị
- TĐ: Chuyển cho VN nhận, SD
- Đơn vị: triệu đồng
- Left: Tổng số (1000 USD) Right: HCSN (1000 USD)
- Left: HCSN (1000 USD) Right: Đơnvị: Quy 1.000 USD
- Left: Cân đối NS (1000 USD) Right: Cân đối ngân sách (1000 USD)
Left
Phần thu
Phần thu Số tiền
Open sectionRight
Phần thu
Phần thu Số tiền
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Phần chi
Phần chi Số tiền Tổng số thu Tổng số chi A Tổng thu cân đối ngân sách địa phương A Tổng số chi cân đối ngân sách địa phương 1 Các khoản thu được hưởng 100% 1 Chi đầu tư phát triển Trong đó: Nguồn thu được để lại đầu tư theo quy định - Chi đầu tư XDCB Trong đó: Chi từ nguồn vốn vay 2 Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) - Ch...
Open sectionRight
Phần chi
Phần chi Số tiền A. Thu Ngân sách địa phương A. Chi NSĐP 1. Thu thường xuyên 1. Chi đầu tư phát triển 2. Thu về chuyển nhượng quyền sử dụng và bán tài sản Nhà nước 2. Chi thường xuyên Trong đó: chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3. Thu viện trợ không hoàn lại 3. Chi cho vay và tham gia góp vốn 4. Thu nợ gốc các khoản cho vay và bán cổ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu thường xuyên
- 2. Thu về chuyển nhượng quyền sử dụng và bán tài sản Nhà nước
- 2. Chi thường xuyên
- Tổng số chi cân đối ngân sách địa phương
- Các khoản thu được hưởng 100%
- Trong đó: Nguồn thu được để lại đầu tư theo quy định
- Left: Tổng thu cân đối ngân sách địa phương Right: A. Thu Ngân sách địa phương
- Left: Trong đó: Chi từ nguồn vốn vay Right: 4. Chi trả nợ gốc khoản vay
Unmatched right-side sections