Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012 - 2015
19/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 -2020
19/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 -2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012 - 2015 Right: Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012 -2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012 - 2015 theo Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của HĐND tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012 - 2015”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012-2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 2015 theo Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của HĐND tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2012-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy định, yêu cầu Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia Nghĩa triển khai thực hiện nghiêm túc, đúng quan điểm, mục tiêu của Quyết định này; triển khai thực hiện công tác đầu tư, xây dựng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, đảm bảo hiệu quả sử dụng vốn, thanh quyết toán đúng chế độ quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy định, yêu cầu Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia Nghĩa triển khai thực hiện nghiêm túc, đúng quan điểm, mục tiêu của Quyết định này
- triển khai thực hiện công tác đầu tư, xây dựng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, đảm bảo hiệu quả sử dụng vốn, thanh quyết toán đúng chế độ quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Bùi Văn Tỉnh
- Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xây dựng nông thôn mới
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 11/10/2012 của UBND tỉnh Đắk Nông) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quan điểm chỉ đạo 1. Phát triển đường giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương là yêu cầu bức thiết cần phải quan tâm, nhằm nâng cao đời sống, tạo việc làm cho người dân, góp phần chuyển dịch cơ cấu cấu kinh tế, từng bước thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa và xây dựng nông thôn mới. 2. Thực hiện theo phương châm Nhà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách, hỗ trợ các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất kinh doanh vào nông nghiệp, nông thôn nhằm mục tiêu đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012-2020 đối với các xã xây dựng nông thôn m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách, hỗ trợ các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất kinh doanh vào nông nghiệp, nông thôn nhằm mục tiêu đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012-2020 đối với các xã xây dựng nông thôn...
- Phát triển đường giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương là yêu cầu bức thiết cần phải quan tâm, nhằm nâng cao đời sống, tạo việc làm cho người dân, góp phần chuyển dịch cơ cấu cấu kinh tế,...
- 2. Thực hiện theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm.
- 3. Đa dạng hóa các nguồn vốn để đầu tư như vốn ngân sách, vốn tín dụng ưu đãi, khuyến khích tư nhân, cơ sở đầu tư bằng vốn vay ngân hàng và lồng ghép các nguồn vốn của các chương trình, tổ chức khá...
- Left: Điều 1. Quan điểm chỉ đạo Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Kiên cố hoá kênh mương là việc gia cố các hợp phần (mái kênh, lòng kênh, bờ kênh, cống đầu kênh…) nhằm đảm bảo cho các cấp kênh đủ lưu lượng nước theo thiết kế. Việc kiên cố hoá kênh mương được áp dụng cho hệ thống kênh tiêu, kênh tưới tiêu kết hợp. 2. Mạng lưới đường giao thông nông thôn là bộ phận giao th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Xây dựng nông thôn mới được thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực người dân và của cộng đồng địa phương là chính, đồng thời với việc huy động đóng góp tích cực của các doanh nghiệp, các tổ chức viện trợ để xây dựng nông thôn mới. Nhà nước hỗ trợ một phần từ ngân sách. 2. Thực hiện phân cấp quản lý đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Xây dựng nông thôn mới được thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực người dân và của cộng đồng địa phương là chính, đồng thời với việc huy động đóng góp tích cực của các doanh nghiệp, các tổ chứ...
- Nhà nước hỗ trợ một phần từ ngân sách.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Kiên cố hoá kênh mương là việc gia cố các hợp phần (mái kênh, lòng kênh, bờ kênh, cống đầu kênh…) nhằm đảm bảo cho các cấp kênh đủ lưu lượng nước theo thiết kế.
- Việc kiên cố hoá kênh mương được áp dụng cho hệ thống kênh tiêu, kênh tưới tiêu kết hợp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Theo quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012-2015. 2. Các trường hợp khác có sử dụng cơ cấu nguồn vốn có thể tham khảo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Vốn ngân sách nhà nước a) Nguồn vốn thực hiện lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu Quốc gia; các chương trình, dự án hỗ trợ có mục tiêu; vốn trái phiếu Chính phủ; vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước; vốn ODA; vốn viện trợ của các tổ chức phi chính phủ; vốn tín dụng thương mại theo quy định tại Nghị định số 41...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ
- 1. Vốn ngân sách nhà nước
- a) Nguồn vốn thực hiện lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu Quốc gia
- Điều 3. Phạm vi áp dụng
- Theo quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và...
- 2. Các trường hợp khác có sử dụng cơ cấu nguồn vốn có thể tham khảo quy định này để thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về nguồn vốn Theo quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012-2015.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ các dự án phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội 1. Hỗ trợ 100% từ ngân sách nhà nước a) Đối tượng hỗ trợ gồm: Công tác quy hoạch xây dựng nông thôn mới; xây dựng Trụ sở xã. b) Mức hỗ trợ: Theo tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán dự án được phê duyệt theo các chế độ quy định hiện hành. 2. Hỗ trợ một phần từ ngân sách nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ các dự án phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội
- 1. Hỗ trợ 100% từ ngân sách nhà nước
- a) Đối tượng hỗ trợ gồm: Công tác quy hoạch xây dựng nông thôn mới; xây dựng Trụ sở xã.
- Điều 4. Về nguồn vốn
- Theo quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và gia...
Left
Chương II
Chương II
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN
- TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
MỤC TIÊU THỰC HIỆN
MỤC TIÊU THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mục tiêu tổng quát 1. Phát triển kết cấu hạ tầng giao thông ở nông thôn đảm bảo chất lượng, bền vững nhằm xây dựng nông thôn mới có kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội hiện đại, gắn kết mạng lưới giao thông của các xã, thôn, xóm với mạng lưới giao thông của huyện, tỉnh, tạo sự liên hoàn thông suốt; đảm bảo lưu thông hàng hóa phục...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn 1. Phạm vi và đối tượng Đối tượng được hỗ trợ chính sách phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ gồm: a) Phạm vi: - Các dự án phát triển ngành nghề sản xuất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn
- 1. Phạm vi và đối tượng
- Đối tượng được hỗ trợ chính sách phát triển sản xuất và ngành nghề nông thôn theo quy định tại Điều 1, Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ gồm:
- Điều 5. Mục tiêu tổng quát
- 1. Phát triển kết cấu hạ tầng giao thông ở nông thôn đảm bảo chất lượng, bền vững nhằm xây dựng nông thôn mới có kết cấu hạ tầng kinh tế
- xã hội hiện đại, gắn kết mạng lưới giao thông của các xã, thôn, xóm với mạng lưới giao thông của huyện, tỉnh, tạo sự liên hoàn thông suốt
Left
Điều 6.
Điều 6. Mục tiêu cụ thể Đến năm 2015 cở bản có 70% số xã đạt được tiêu chí về kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn trong bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng Đối tượng được hỗ trợ tín dụng là các tổ chức cá nhân vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người nông dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ gồm: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng
- Đối tượng được hỗ trợ tín dụng là các tổ chức cá nhân vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người nông dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thô...
- 1. Hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn;
- Điều 6. Mục tiêu cụ thể
- Đến năm 2015 cở bản có 70% số xã đạt được tiêu chí về kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn trong bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.
Left
Chương III
Chương III GIẢI PHÁP, CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
- GIẢI PHÁP, CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2012-2015. Giao UBND các huyện, thị xã căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội, đời sống và kh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay để chế biến, tiêu thụ sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản; 4. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn
- 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp;
- 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
- Điều 7. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư
- Theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông...
- xã hội, đời sống và khả năng đóng góp của cộng đồng dân cư ở các khu vực trên địa bàn để quyết định mức hỗ trợ cụ thể, nhưng không vượt quá mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ đầu tư 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình. Báo cáo kinh tế kỹ thuật được lập theo hướng đơn giản hoá như biểu mẫu 03 kèm theo . 2. Chủ đầ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế hỗ trợ tín dụng và mức cho vay Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP, về mức cho vay với đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh ở nông thôn, các hợp tác xã, chủ trang trại, tổ chức tín dụng được xem xét cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo các mức như sau: 1. Tối đa đế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ chế hỗ trợ tín dụng và mức cho vay
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP, về mức cho vay với đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh ở nông thôn, các hợp tác xã, chủ trang trại, tổ chức...
- 1. Tối đa đến 50 triệu đồng với đối tượng là các cá nhân, hộ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp;
- Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ đầu tư
- Người có thẩm quyền quyết định đầu tư:
- Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình thực hiện 1. Chuẩn bị đầu tư - UBND cấp xã phối hợp với cấp thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách đầu tư giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương của tỉnh; tổ chức họp dân; công bố mức hỗ trợ của Nhà nước và mức đóng góp của nhân dân trong khu vực; xác định quy mô kỹ thuật do người dân tự đề...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng và phạm vi Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư theo Phụ lục I kèm theo Quy định này, được thực hiện tại vùng nông thôn bao gồm: 1. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đối tượng và phạm vi
- Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư theo Phụ lục I kèm theo Quy định...
- 1. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thực hiện tại các địa bàn các xã đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Điều 9. Quy trình thực hiện
- 1. Chuẩn bị đầu tư
- UBND cấp xã phối hợp với cấp thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách đầu tư giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương của tỉnh
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý, vận hành và duy tu, bảo dưỡng 1. Sau khi nghiệm thu, chủ đầu tư phải bàn giao công trình và toàn bộ hồ sơ, tài liệu có liên quan đến công trình cho UBND cấp xã để lưu và giao cho Cấp thôn có trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo trì. 2. UBND cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo cấp thôn lập kế hoạch huy động công sức, vật tư,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Doanh nghiệp đầu tư quy định tại Điều 9 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ; 2. Mức ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
- 1. Doanh nghiệp đầu tư quy định tại Điều 9 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ;
- 2. Mức ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
- Điều 10. Quản lý, vận hành và duy tu, bảo dưỡng
- 1. Sau khi nghiệm thu, chủ đầu tư phải bàn giao công trình và toàn bộ hồ sơ, tài liệu có liên quan đến công trình cho UBND cấp xã để lưu và giao cho Cấp thôn có trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo...
- 2. UBND cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo cấp thôn lập kế hoạch huy động công sức, vật tư, nguồn vốn của nhân dân địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để duy tu, bảo dưỡng công trình hàng năm hoặc đột...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP
- ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Là cơ quan thường trực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh điều hành chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn. 1. Phối hợp với Sở Tài chính lập kế hoạch vay vốn hỗ trợ của Trung ương hàng năm và bố trí các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn. 2....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp cùng các đơn vị liên quan a) Tổng hợp nhu cầu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm của Chương trình từ các huyện, thành phố, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Tổng hợp, điều phối các hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp cùng các đơn vị liên quan
- a) Tổng hợp nhu cầu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm của Chương trình từ các huyện, thành phố, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Là cơ quan thường trực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh điều hành chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn.
- 1. Phối hợp với Sở Tài chính lập kế hoạch vay vốn hỗ trợ của Trung ương hàng năm và bố trí các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn.
- Left: 3. Hướng dẫn, chỉnh sửa, giám sát việc thực hiện chương trình theo kế hoạch, quy hoạch của ngành. Right: d) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện cơ chế theo quy định này theo chức năng, nhiệm vụ.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Cân đối kế hoạch tài chính hàng năm để tham mưu UBND tỉnh đầu tư hỗ trợ vốn đúng như tiến độ của Nghị quyết. 2. Lập kế hoạch vay vốn hỗ trợ của Trung ương hàng năm để thực hiện kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn. 3. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh cân đối ngân sách để trả n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố a) Xây dựng kế hoạch hằng năm, kế hoạch 5 năm của Chương trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp; b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, tổ chức thực hiện Chương trình theo đúng quy định; c) Căn cứ các điều kiện cụ thể, xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ các xã; huy động các ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố
- a) Xây dựng kế hoạch hằng năm, kế hoạch 5 năm của Chương trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp;
- b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, tổ chức thực hiện Chương trình theo đúng quy định;
- Điều 12. Sở Tài chính
- 1. Cân đối kế hoạch tài chính hàng năm để tham mưu UBND tỉnh đầu tư hỗ trợ vốn đúng như tiến độ của Nghị quyết.
- 2. Lập kế hoạch vay vốn hỗ trợ của Trung ương hàng năm để thực hiện kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Có trách nhiệm hướng dẫn địa phương về các vấn đề liên quan đến kỹ thuật của công trình kiên cố hóa kênh mương khi có văn bản đề nghị được hướng dẫn, thời gian trả lời trong vòng 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của địa phương.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã a) Tuyên truyền về nội dung cơ chế hỗ trợ và động viên nhân dân tự nguyện đóng góp, huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt; b) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Cân đối nguồn vốn ngân sách xã, huy động đóng góp củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã
- a) Tuyên truyền về nội dung cơ chế hỗ trợ và động viên nhân dân tự nguyện đóng góp, huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt;
- b) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương.
- Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Có trách nhiệm hướng dẫn địa phương về các vấn đề liên quan đến kỹ thuật của công trình kiên cố hóa kênh mương khi có văn bản đề nghị được hướng dẫn, thời gian trả lời trong vòng 7 ngày làm việc, k...
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Giao thông Vận tải Có trách nhiệm hướng dẫn địa phương về các vấn đề liên quan đến kỹ thuật của công trình giao thông khi có văn bản đề nghị được hướng dẫn, thời gian trả lời trong vòng 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của địa phương.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Có trách nhiệm hướng dẫn địa phương về các vấn đề liên quan đến kỹ thuật của công trình giao thông khi có văn bản đề nghị được hướng dẫn, thời gian trả lời trong vòng 7 ngày làm việc, kể từ ngày nh...
- Left: Điều 14. Sở Giao thông Vận tải Right: Điều 14. Điều khoản thi hành
Left
Điều 15.
Điều 15. Kho bạc Nhà nước Nguyên tắc kiểm soát của Kho bạc nhà nước: Trên cơ sở hồ sơ đề nghị thanh toán của chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước căn cứ vào các điều khoản thanh toán được quy định trong hợp đồng (số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán và các điều kiện thanh toán) và giá trị từng lần thanh toán để thanh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. UBND cấp huyện 1. Có trách nhiệm chỉ định các cơ quan chuyên môn trực thuộc hỗ trợ UBND cấp xã trong công tác hướng dẫn, lập và thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết toán vốn đầu tư xây dựng hoàn thành. 2. Đăng ký kế hoạch đầu tư nguồn vốn giai thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. UBND cấp xã 1. Lập kế hoạch tổ chức tuyên truyền phát triển hệ thống kiên cố hóa kênh mương và đường giao thông nông thôn hàng năm tại địa phương, triển khai lấy ý kiến của cộng đồng dân cư để báo cáo UBND cấp huyện. 2. Thành lập Ban quản lý công trình và phê duyệt Ban giám sát cộng đồng. 3. Tổ chức lập, phê duyệt báo cáo kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections