Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 50
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bản Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bản Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1837/2000/QĐ-BYT ngày 13/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc: “Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng Cục quản lý Dược Việt Nam, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Trưởng ban Ban quản lý các dự án Bộ Y tế, Chủ nhiệm các chương trình, dự án, Văn phòng thường trực phòng chống AIDS, Ban 10-80 và Thủ trưởng các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ nước ngoài (gọi chung là các tổ chức viện trợ), các khoản viện trợ không theo dự án, cứu trợ khẩn cấp có địa chỉ cụ thể, viện trợ cho các chương trình, dự án trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chương trình” là một tập hợp các dự án liên quan đến nhau, liên quan đến nhiều ngành kinh tế kỹ thuật, nhiều vùng lãnh thổ, nhiều chủ thể khác nhau, cần được thực hiện thông qua phương pháp tiếp cận liên ngành, thời hạn thực hiện tương đối dài và phương tiện để thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức viện trợ được Chính phủ giao cho Bộ Y tế quản lý và thực hiện là nguồn thu của Ngân sách Nhà nước, (NSNN) được quản lý và thực hiện theo Luật NSNN và các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tài chính, ngân sách. Trường hợp trong Điều ước quốc tế có quy định khác, các đơn vị thực hiện dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Đơn vị thực hiện dự án chỉ được tiếp nhận nguồn viện trợ không hoàn lại sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định, phải sử dụng viện trợ đúng nội dung, mục tiêu đã cam kết, không được sử dụng viện trợ vào bất kỳ mục đích nào khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bộ Y tế tập trung quản lý các khoản viện trợ bằng tiền (ngoại tệ hoặc tiền đồng Việt Nam) thông qua tài khoản của Bộ Y tế. (Trừ những Đơn vị thực hiện dự án theo Điều ước quốc tế phải mở tài khoản riêng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trường hợp các Đơn vị thực hiện dự án trực tiếp nhận tiền mặt hoặc séc phải báo cáo ngay với Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán, Vụ Kế hoạch) để được hướng dẫn tiếp nhận và sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc quản lý, chi tiêu tiền viện trợ không hoàn lại của các Đơn vị thực hiện dự án phải được thực hiện tại đơn vị HCSN trực thuộc Bộ, có tư cách pháp nhân (nếu đơn vị HCSN trực thuộc Bộ được quyết định làm Chủ dự án). Đối với các Đơn vị thực hiện dự án do các Vụ, Ban, Thanh tra trong cơ quan Bộ Y tế trực tiếp quản lý và tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với viện trợ không hoàn lại bằng tiền, hiện vật, các Đơn vị thực hiện dự án đều phải làm thủ tục xác nhận viện trợ. Giấy xác nhận tiền, hàng viện trợ là căn cứ để hoàn tất các thủ tục nhận tiền, hàng và là một trong những căn cứ để Bộ Tài chính ghi thu, ghi chi Ngân sách Nhà nước cho Đơn vị thực hiện dự án (trừ một số dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ trưởng các Đơn vị thực hiện dự án và tham gia dự án trực tiếp sử dụng nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Y tế về việc thực hiện đúng các mục tiêu, nội dung của dự án đã cam kết trong hồ sơ, văn kiện của dự án đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý chi tiêu nguồn viện trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP DỰ TOÁN CHI DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đầu tháng 7 hàng năm, cùng với việc lập dự toán Ngân sách Nhà nước cho năm tiếp theo, các dự án đang hoạt động phải căn cứ vào hướng dẫn lập dự toán Ngân sách Nhà nước của Bộ Y tế, văn kiện dự án được phê duyệt và các văn bản phê duyệt điều chỉnh dự án (nếu có) để lập dự toán Ngân sách viện trợ. Dự toán Ngân sách của viện trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÁC NHẬN VIỆN TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tất cả các Đơn vị thực hiện dự án được nhận viện trợ đều phải làm xác nhận viện trợ, bao gồm: 1. Các công trình XDCB do các nhà thầu thực hiện theo hình thức “chìa khoá trao tay” thể hiện qua các biên bản bàn giao, quyết toán, các hợp đồng giao nhận thầu. 2. Hàng hoá, thiết bị được tổ chức viện trợ chuyển giao qua con đường nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các tài liệu cần thiết để làm thủ tục xác nhận viện trợ: 1. Hàng viện trợ: a. Văn bản phê duyệt chương trình, dự án hoặc văn bản phê duyệt cho phép tiếp nhận của cấp có thẩm quyền. b. Điều ước quốc tế về dự án. c. Văn bản phê duyệt hợp đồng thương mại theo quy định hiện hành, hoá đơn thương mại hoặc hoá đơn do Bộ Tài chính phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với tiền, hàng thuộc nguồn cứu trợ khẩn cấp cho Ngành Y tế đã có địa chỉ cụ thể, đơn vị được Bộ Y tế giao làm đầu mối tiếp nhận phải khẩn trương đề nghị Vụ Kế hoạch trình Bộ trưởng phê duyệt và làm thủ tục chuyển tiền, hàng đến địa chỉ ghi trong văn bản viện trợ. Nghiêm cấm những hành vi gây cản trở hoặc làm trì trệ việc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khi có thông báo nhận hàng, tiền viện trợ, các Đơn vị thực hiện dự án có trách nhiệm làm tờ khai xác nhận viện trợ. Các khoản viện trợ bằng tiền theo hình thức séc nhờ thu, Đơn vị thực hiện dự án làm tờ khai xác nhận viện trợ khi nhận được thông báo tiền đã thu được của Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán). Các Đơn vị thực hiện dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các nguồn tiền, hàng dưới đây không phải làm xác nhận viện trợ: 1. Hàng hoá là quà biếu, tặng của các tổ chức, cá nhân người nước ngoài, hàng quảng cáo, hàng chào giá của các hãng, công ty nước ngoài gửi cho các Tổ chức, Đơn vị trong ngành. 2. Ngoại tệ, tiền đồng Việt Nam do các tổ chức quốc tế hoặc các tổ chức ở nước ngoài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 16.

Điều 16. Sau khi hoàn tất thủ tục nhận hàng, tiền viện trợ các Đơn vị thực hiện dự án phải phản ánh kịp thời, đầy đủ các nguồn tiền, hàng đã nhận (cả về lượng và giá trị thành tiền) trên chứng từ và sổ sách kế toán theo đúng quy định của Quyết định số 999/TC/QĐ/CĐKT ngày 02/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định số 144 BYT-QĐ...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Sau khi hoàn tất thủ tục nhận hàng, tiền viện trợ các Đơn vị thực hiện dự án phải phản ánh kịp thời, đầy đủ các nguồn tiền, hàng đã nhận (cả về lượng và giá trị thành tiền) trên chứng từ và sổ sách...
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Y tế về việc ban hành Hệ thống Chế độ kế toán HCSN; Thông tư số 109/2001/TT-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại. Right: Hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hạch toán tiền, hàng viện trợ: Căn cứ để hạch toán vào sổ sách kế toán của Đơn vị thực hiện dự án là tiền đồng Việt Nam và trị giá ngoại tệ đã được Bộ Tài chính xác nhận là viện trợ không hoàn lại được quy đổi thành tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá do Bộ Tài chính công bố trong từng thời điểm (Trừ trường hợp nhà tài trợ đã quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các nguồn thu khác trong quá trình thực hiện: Đơn vị thực hiện dự án trong quá trình triển khai, thực hiện nếu phát sinh các khoản thu như, tiền tận thu bao bì, tiền bán hồ sơ mời thầu, tiền bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng... Đơn vị thực hiện dự án phải quản lý và sử dụng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG TIỀN VIỆN TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khi rút tiền về để chi cho các hoạt động, Đơn vị thực hiện dự án phải có giấy đề nghị chuyển tiền theo mẫu số 4 ban hành kèm theo Quy định này gửi Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán) và kèm theo các hồ sơ liên quan sau: 1. Hồ sơ dự án, hoặc văn bản thoả thuận đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (nếu dự án xin rút tiền lần đầu)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trong 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được bộ hồ sơ đầy đủ, Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán) sẽ chuyển số tiền đồng Việt Nam vào tài khoản tại kho bạc của Đơn vị thực hiện dự án để triển khai hoạt động theo đúng khoản, mục đã được Bộ Tài chính xác nhận trên giấy xác nhận tiền viện trợ. Riêng các Đơn vị thực hiện dự án do các V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối với các dự án mà theo Điều ước quốc tế được mở tài khoản riêng tại Ngân hàng, Đơn vị thực hiện dự án được sử dụng lãi tiền gửi theo đúng cam kết với cơ quan tài trợ. Trường hợp khoản lãi tiền gửi không quy định trong văn kiện dự án hoặc có quy định nhưng dự án đã kết thúc mà số dư lãi tiền gửi viện trợ chưa sử dụng hết thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trường hợp đơn vị thực hiện dự án sử dụng ngân sách của dự án để trả lương cho cán bộ Việt Nam tham gia quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ, người được hưởng lương phải có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập (nếu đến mức phải nộp thuế) theo quy định của Pháp lệnh thuế thu nhập cá nhân đối với người có thu nhập cao. Đơn vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các dự án trong cơ cấu vốn có một phần quỹ tín dụng để quay vòng như cho vay để cải thiện điều kiện dinh dưỡng, xoá đói giảm nghèo... việc xác định lãi suất, phân phối và sử dụng tiền lãi thực hiện như sau: 1. Nếu trong văn kiện dự án đã quy định rõ lãi suất và sử dụng lãi suất, Đơn vị thực hiện dự án được áp dụng theo đúng nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sử dụng ngoại tệ: Các Đơn vị thực hiện dự án được sử dụng ngoại tệ cho hoạt động của dự án với nguyên tắc: Trong văn kiện dự án nêu chi tiết các danh mục chi cho các công việc: 1. Thanh toán tiền dịch vụ cho nước ngoài (kể cả chi phí phát sinh liên quan đến dịch vụ). 2. Thanh toán tiền hàng hoá và dịch vụ cho các tổ chức, doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tất cả các hoạt động chi tiêu từ nguồn tiền viện trợ phải có dự toán cụ thể trên cơ sở dự toán hàng năm đã được duyệt và căn cứ vào các mục tiêu đã được cơ quan tài trợ chấp thuận, các Đơn vị thực hiện dự án không được chi vượt mức đã thoả thuận với tổ chức viện trợ. Trường hợp văn kiện dự án hoặc văn bản thoả thuận không ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các đơn vị thực hiện dự án và tham gia dự án sử dụng nguồn viện trợ không hoàn lại, nguồn viện trợ nhân đạo để nhập khẩu hàng hoá, vật tư việc xin miễn thuế nhập khẩu thực hiện theo quy định tại mục I, điểm 3, Mục II Phần D Thông tư số 172/1998/TT-BTC ngày 22/12/1998 của Bộ Tài chính về miễn thuế nhập khẩu. Trường hợp mua hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trong quá trình hoạt động, nếu phát sinh yêu cầu phải điều chỉnh ngân sách (từ hoạt động này sang hoạt động khác) nhưng vẫn nằm trong kế hoạch ngân sách tổng thể của dự án hoặc điều chỉnh tăng thêm cho dự án, Đơn vị thực hiện dự án phải thoả thuận với tổ chức viện trợ và báo cáo với Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch) để tổng hợp và trình c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các Đơn vị thực hiện dự án không được Nhà nước cấp vốn đối ứng (dự án đang hoạt động) và hồ sơ dự án không có mục chi cho công tác quản lý, Đơn vị thực hiện dự án phải huy động nguồn nội lực sẵn có (cơ sở vật chất, thiết bị, nhân lực) và tự thu xếp trong ngân sách viện trợ, chi tiêu tiết kiệm để chi cho công việc quản lý dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Các Đơn vị thực hiện dự án sử dụng tiền viện trợ để mua sắm, sửa chữa nâng cấp trang thiết bị, xây dựng, phải thực hiện theo đúng Quy chế đấu thầu hiện hành của Nhà nước, (trừ trường hợp Điều ước quốc tế có quy định khác). Các Đơn vị thực hiện dự án không được tách nhỏ gói thầu mua sắm trang thiết bị, xây dựng, sửa chữa nâng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khi đàm phán với cơ quan tài trợ để vận động viện trợ, các đơn vị phải thông báo đầy đủ nội dung, địa chỉ và mã số của Bộ Y tế, tài khoản, Ngân hàng và mã số của Ngân hàng nơi Bộ Y tế mở tài khoản, tên cơ quan được hưởng (có thông báo riêng) để cơ quan tài trợ chuyển tiền. Trường hợp các thông tin ghi trên lệnh chuyển tiền hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, QUYẾT TOÁN VÀ BÀN GIAO TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hàng quý và cả năm, Thủ trưởng các Đơn vị thực hiện dự án trực tiếp sử dụng nguồn viện trợ không hoàn lại phải lập báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng nguồn viện trợ gửi về Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán, Vụ Kế hoạch). Riêng báo cáo của các Đơn vị thực hiện dự án do Ban Quản lý các dự án Bộ Y tế quản lý và cấp phát kinh phí,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ, sổ sách, chứng từ kế toán của dự án phải được xắp xếp theo trình tự phát sinh và lưu trữ theo quy định của pháp luật. Trường hợp theo Điều ước quốc tế, chứng từ gốc phải gửi cho nhà tài trợ, chủ dự án phải sao lại bộ chứng từ đó, có chữ ký của thủ trưởng đơn vị và dấu của cơ quan đồng thời lập bảng kê theo mẫu số 6 ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 33.

Điều 33. Quyết toán năm: Căn cứ vào hướng dẫn khoá sổ kế toán cuối năm về lập báo cáo quyết toán thu, chi Ngân sách Nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài chính và hướng dẫn của Bộ Y tế, các Đơn vị thực hiện dự án có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán viện trợ cụ thể như sau: - Nguồn viện trợ được quyết toán vào “chi hoạt động” Tài khoản 661, t...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết toán năm:
  • Căn cứ vào hướng dẫn khoá sổ kế toán cuối năm về lập báo cáo quyết toán thu, chi Ngân sách Nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài chính và hướng dẫn của Bộ Y tế, các Đơn vị thực hiện dự án có trách nhiệm lậ...
  • - Nguồn viện trợ được quyết toán vào “chi hoạt động” Tài khoản 661, tài khoản cấp 2 (6612) “Chi tiết chi kinh phí viện trợ” bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư số 109/2001/TT-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại bao gồm : Right: Hướng dẫn kế toán tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đối với những dự án đang hoạt động, số dư trên tài khoản tại thời điểm cuối năm ngân sách được chuyển sang năm sau để thực hiện tiếp (trừ vốn đối ứng trên tài khoản hạn mức).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Khi kết thúc dự án, Thủ trưởng Đơn vị thực hiện dự án có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán việc tiếp nhận và sử dụng nguồn viện trợ không hoàn lại, quyết toán các khoản vốn đối ứng (nếu có) và các khoản thu khác như: tiền bán bao bì, lãi tiền gửi ngân hàng (đối với dự án theo Điều ước quốc tế được mở tài khoản riêng tại ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quyết toán dự án sau khi đã được cơ quan kiểm toán xác nhận (nếu có), Thủ trưởng Đơn vị thực hiện dự án có trách nhiệm gửi về Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán) để thẩm tra phê duyệt. Riêng các Đơn vị thực hiện dự án do các Vụ, Ban, Thanh tra Y tế trong cơ quan Bộ Y tế gửi về Ban Quản lý các dự án để tổng hợp báo cáo Bộ Y tế. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trường hợp dự án do đơn vị HCSN trực thuộc Bộ Y tế là Đơn vị thực hiện dự án, đầu mối làm thủ tục xác nhận viện trợ và tiếp nhận tiền, hàng viện trợ nhưng có nhiều Đơn vị tham gia dự án ở các địa phương, Bộ, Ngành khác trực tiếp thụ hưởng nguồn viện trợ. Khi dự án kết thúc, hoặc khi kết thúc giai đoạn, Đơn vị thực hiện phải bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Khi dự án kết thúc nếu còn thừa kinh phí, Thủ trưởng Đơn vị thực hiện dự án phải báo cáo và đề xuất hướng xử lý với Bộ Y tế để tổng hợp báo cáo Bộ Tài chính xem xét giải quyết (trừ dự án theo Điều ước quốc tế có quy định khác).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Khi kết thúc dự án và quyết toán dự án đã được phê duyệt, Thủ trưởng Đơn vị thực hiện dự án phải chủ động tổ chức bàn giao tài sản trên nguyên tắc: 1. Tài sản dùng cho Đơn vị thực hiện dự án để chỉ đạo và quản lý dự án được bàn giao cho cơ quan quản lý hành chính của Đơn vị thực hiện dự án. 2. Tài sản của dự án trang bị cho Đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thủ trưởng Đơn vị thực hiện dự án tự tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc kiểm toán nội bộ về tiến độ thực hiện các mục tiêu của dự án, công tác quản lý tài chính của dự án trên các mặt chấp hành chế độ ghi chép sổ sách kế toán, chế độ chi tiêu, quản lý tài sản và chế độ lưu giữ chứng từ, báo cáo tài chính. Ban Quản lý các dự án Bộ Y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán, Vụ Kế hoạch) thường xuyên hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra công tác quản lý tài chính kế toán của các dự án, tiến độ và nội dung dự án, phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra đột xuất các Đơn vị thực hiện dự án và đơn vị tham gia dự án về công tác chấp hành luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản quy phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thủ trưởng các Đơn vị thực hiện dự án có nguồn viện trợ không hoàn lại phải tổ chức quản lý chặt chẽ, chi tiêu tiết kiệm và chỉ đạo bộ phận quản lý tài chính tổ chức hạch toán kế toán, mở sổ sách theo dõi và chấp hành báo cáo tài chính theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương Loại Khoản Mục Chương Loại Khoản Mục Ngày tháng năm Thủ trưởngđơn vị (Ký tên,đóng dấu) Nơinhận: -Như trên -Lưu: Chúý: Nhận viện trợ bằng hiện vật thì quy đổi ra tiền để lập báo cáo, kèm theo hồsơ xác định giá trị BQL dự án:..................... Mẫu số 8 (Ban hành theo Thông tư số 109/2001/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Bộ Tài chính BẢNG KÊ CHI...
PHẦN I- TỔNG HỢPTÌNH HÌNH KINH PHÍ PHẦN I- TỔNG HỢPTÌNH HÌNH KINH PHÍ Đơn vị tính:............ Số TT Nguồn kinh phí Chỉ tiêu Mã số Tổng số CHIA RA Ngân sách Nguồn khác Cấp Viện trợ A B C 1 2 3 4 I KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG (HCSN) 1 Kinh phí chưa xin quyết toán kỳ trước chuyển sang 01 Từ năm trước chuyển sang năm nay 02 2 Kinh phí kỳ này a) Được phân phối kỳ này 03 - Luỹ kế từ...
PHẦN II. TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỂ NGHỊ QUYẾT TOÁN PHẦN II. TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỂ NGHỊ QUYẾT TOÁN Mục Tiểu mục Nội dung chi Mã số Tổng số CHIA RA Ngân sách NGUỒN KHÁC Cấp Viện trợ A B C D 1 2 3 4 I. Chi hoạt động ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... II. Chi d...
Phần I: Tổng hợp tình hình kinh phí: Phần I: Tổng hợp tình hình kinh phí: Phảnánh tổng hợp toàn bộ tình hình nhận và sử dụng nguồn kinh phí trong kỳ của đơnvị theo từng loại kinh phí. PhầnI: Tổng hợp kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán: Phảnánh toàn bộ số kinh phí sử dụng trong kỳ của đơn vị theo từng loại kinh phí,từng nguồn hình thành và theo mục, tiểu mục nhằm có đủ...
PHẦN I. TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ PHẦN I. TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ Phần1 " Tổng hợp tình hình kinh phí " được phản ánh theo từngnội dung kinh phí: kinh phí hoạt động, kinh phí dự án, nguồn vốn kinh doanh vàvốn đầu tư xây dựng cơ bản. Trong từng nội dung kinh phí được phản ánh chi tiếttình hình nhận kinh phí và sử dụng kinh phí. Góctrên bên trái: Ghi mã Chương theo M...
PHẦN II. TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾTTOÁN PHẦN II. TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾTTOÁN Kinhphí đã sử dụng đề nghị quyết toán được phản ánh theo từng nội dung kinh tế theotừng mục lục ngân sách nhà nước và theo các cột. Mục,tiểu mục, mã số, tổng số, ngân sách cấp và viện trợ, thu sự nghiệp và khác(trong đó bao gồm cả phần tài trợ trong nước). I. CHI HOẠT ĐỘNG - MÃ SỐ...